Biên bản Đánh giá Điều kiện Sản xuất Thức ăn Chăn nuôi - Nghị định 13/2020/NĐ-CP

docx 6 trang Rosie 21/10/2025 280
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Đánh giá Điều kiện Sản xuất Thức ăn Chăn nuôi - Nghị định 13/2020/NĐ-CP", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản Đánh giá Điều kiện Sản xuất Thức ăn Chăn nuôi - Nghị định 13/2020/NĐ-CP

Biên bản Đánh giá Điều kiện Sản xuất Thức ăn Chăn nuôi - Nghị định 13/2020/NĐ-CP
 Mẫu số 05.TACN
 CƠ QUAN CẤP TRÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 CƠ QUAN KIỂM TRA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ------- ---------------
 BIÊN BẢN
 Đánh giá điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
 Số:.........../BB-ĐKSX
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Căn cứ đánh giá: ...............................................................................................................
2. Thời gian đánh giá: ............................................................................................................
3. Tên cơ sở được đánh giá: .................................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................................
- Số điện thoại: .. Số fax: Email: .
- Người đại diện của cơ sở đánh giá: Chức 
vụ: .
- Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn (nếu 
có): ..
- Đánh giá cấp mới: □ Đánh giá giám sát: □
4. Địa điểm đánh giá:
- Địa chỉ: ...............................................................................................................................
- Điện thoại: . Số 
Fax: Email: 
5. Thành phần Đoàn đánh giá:
- Ông/bà: ..Chức vụ: .
6. Đại diện cơ sở được đánh giá:
- Ông/bà: ..Chức vụ: .
7. Loại sản phẩm của cơ sở được đánh giá sản xuất: ...
II. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN TẠI CƠ SỞ SẢN XUẤT
1. Nội dung và phương pháp đánh giá thực hiện theo Phụ lục kèm theo Biên bản này.
2. Lấy mẫu (nếu có):
III. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ:
.............................................................................................................................................
IV. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
............................................................................................................................................. ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ TRƯỞNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
 (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký tên, ghi rõ họ tên)
 Phụ lục
 BẢNG NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
 (Kèm theo Biên bản đánh giá điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi số:..../BB-ĐKSX)
 Kết quả Diễn giải kết quả đánh 
 Xếp 
 giá, hành động và thời 
STT Chỉ tiêu đánh giá loại chỉ 
 Không gian khắc phục điểm 
 tiêu Đạt
 đạt không đạt
 I ĐÁNH GIÁ CẤP MỚI
 Địa điểm cơ sở sản xuất không nằm 
 1 trong khu vực bị ô nhiễm bởi chất thải A
 nguy hại, hóa chất độc hại
 Thiết kế khu sản xuất, bố trí thiết bị theo 
 quy tắc một chiều từ nguyên liệu đầu vào 
 2 đến sản phẩm đầu ra, bảo đảm tách biệt B
 giữa các khu sản xuất để tránh nhiễm 
 chéo
 Có dây chuyền, trang thiết bị phù hợp để 
 3
 sản xuất thức ăn chăn nuôi
 Có dây chuyền thiết bị sản xuất phù hợp 
 a A
 với từng loại sản phẩm thức ăn chăn nuôi
 Dây chuyền sản xuất, trang thiết bị tiếp 
 xúc với thức ăn chăn nuôi phải được làm 
 bằng vật liệu dễ vệ sinh, không thôi 
 b A
 nhiễm chất độc hại từ thiết bị sang thức 
 ăn chăn nuôi, không gây bẩn, không 
 nhiễm chéo
 Khu vực chứa thức ăn chăn nuôi phải 
 thông thoáng, có đủ ánh sáng để nhận 
 c biết được thông tin bằng mắt thường, có B
 giải pháp chống ẩm không làm ảnh 
 hưởng đến chất lượng sản phẩm
 d Cơ sở sản xuất lên men sinh khối vi sinh A
 vật phải có thiết bị tạo môi trường, lưu Kết quả Diễn giải kết quả đánh 
 Xếp 
 giá, hành động và thời 
STT Chỉ tiêu đánh giá loại chỉ 
 Không gian khắc phục điểm 
 tiêu Đạt
 đạt không đạt
 giữ và nuôi cấy vi sinh vật
 Có biện pháp bảo quản nguyên liệu thức 
 4 ăn chăn nuôi theo khuyến cáo của tổ B
 chức, cá nhân cung cấp
 Có biện pháp kiểm soát sinh vật gây hại, 
 tạp chất, chất thải gây nhiễm bẩn để 
 5
 không ảnh hưởng đến an toàn, chất lượng 
 thức ăn chăn nuôi
 Có giải pháp để kiểm soát tạp chất (cát 
 a sạn, kim loại, bụi ) gây nhiễm bẩn vào B
 sản phẩm
 Có giải pháp kiểm soát, phòng chống 
 sinh vật gây hại (côn trùng, chuột, 
 b chim ) và vật nuôi xâm nhập vào khu B
 vực sản xuất, khu lưu trữ nguyên liệu và 
 thành phẩm; phòng, chống mối mọt
 Có giải pháp thu gom và xử lý chất thải 
 c để tránh nhiễm bẩn cho sản phẩm và bảo B
 đảm vệ sinh môi trường
 Có giải pháp bảo hộ lao động, vệ sinh 
 d cho người sản xuất và khách tham quan B
 khu vực sản xuất.
 Có trang thiết bị, dụng cụ đo lường được 
 6 A
 kiểm định, hiệu chỉnh theo quy định
 Có hoặc thuê phòng thử nghiệm để phân 
 7 tích chất lượng thức ăn chăn nuôi trong B
 quá trình sản xuất
 Người phụ trách kỹ thuật có trình độ từ 
 đại học trở lên về một trong các chuyên 
 8 ngành chăn nuôi, thú y, sinh học, công A
 nghệ thực phẩm, công nghệ sau thu 
 hoạch Kết quả Diễn giải kết quả đánh 
 Xếp 
 giá, hành động và thời 
STT Chỉ tiêu đánh giá loại chỉ 
 Không gian khắc phục điểm 
 tiêu Đạt
 đạt không đạt
 Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi chứa 
 kháng sinh phải có biện pháp kiểm soát 
 bảo đảm không phát tán, gây nhiễm chéo 
 9
 giữa các loại kháng sinh khác nhau, giữa 
 thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh và 
 thức ăn chăn nuôi không chứa kháng sinh
 Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi chứa 
 kháng sinh phải có thiết bị, dụng cụ để 
 a pha trộn thuốc thú y chứa kháng sinh A
 trước khi sản xuất và tách biệt với dây 
 chuyền sản xuất thức ăn thành phẩm
 Có quy trình làm sạch thiết bị, dây 
 b chuyền sản xuất để tránh phát tán, nhiễm A
 chéo kháng sinh giữa các lô sản xuất
 Có giải pháp bảo vệ môi trường đáp ứng 
 10 quy định của pháp luật về bảo vệ môi B
 trường.
 Quy trình kiểm soát chất lượng của cơ sở 
 11 sản xuất theo các nội dung của quy trình 
 như sau:
 Kiểm soát chất lượng nước phục vụ sản 
 a B
 xuất
 b Kiểm soát nguyên liệu đầu vào B
 Kiểm soát bao bì, vật dụng chứa nguyên 
 c B
 liệu và thành phẩm
 Kiểm soát quá trình sản xuất và thành 
 d B
 phẩm
 đ Kiểm soát tái chế B
 e Kiểm soát mẫu lưu và lưu mẫu B
 g Kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết B Kết quả Diễn giải kết quả đánh 
 Xếp 
 giá, hành động và thời 
STT Chỉ tiêu đánh giá loại chỉ 
 Không gian khắc phục điểm 
 tiêu Đạt
 đạt không đạt
 bị
 h Kiểm soát động vật gây hại B
 Kiểm soát vệ sinh nhà xưởng, trang thiết 
 i B
 bị, dụng cụ
 k Kiểm soát thu gom và xử lý chất thải B
 Kiểm soát nhiễm chéo kháng sinh (nếu 
 l A
 có)
 Kiểm soát người ngoài ra, vào và khách 
 m B
 thăm quan
 ĐÁNH GIÁ GIÁM SÁT DUY TRÌ 
 II
 ĐIỀU KIỆN
 Đánh giá duy trì các điều kiện theo Mục 
 12
 I
 Đánh giá việc áp dụng quy trình kiểm 
 13
 soát chất lượng của cơ sở sản xuất
 Đánh giá việc thực hiện nghĩa vụ của cơ 
 14
 sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
 Thực hiện công bố tiêu chuẩn áp dụng; 
 a B
 công bố hợp quy theo quy định
 Thực hiện ghi nhãn hàng hóa theo quy 
 b B
 định của pháp luật về ghi nhãn hàng hóa.
 Công bố hoặc đăng ký thông tin sản 
 c phẩm trên Cổng thông tin điện tử của Bộ B
 Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
 Sử dụng nguyên liệu thức ăn theo quy 
 d định tại điểm c khoản 2 Điều 48 của Luật B
 Chăn nuôi
 đ Chấp hành việc thanh tra, đánh giá của B Kết quả Diễn giải kết quả đánh 
 Xếp 
 giá, hành động và thời 
STT Chỉ tiêu đánh giá loại chỉ 
 Không gian khắc phục điểm 
 tiêu Đạt
 đạt không đạt
 cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo 
 quy định của pháp luật, chấp hành chế độ 
 báo cáo sản xuất
 Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
 Số chỉ tiêu đạt/không đạt
Nguồn: Nghị đinh 13/2020/NĐ-CP 

File đính kèm:

  • docxbien_ban_danh_gia_dieu_kien_san_xuat_thuc_an_chan_nuoi_nghi.docx