Biên bản Đánh giá quá trình sản xuất - Quyết định 1024/QĐ-TĐC
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Đánh giá quá trình sản xuất - Quyết định 1024/QĐ-TĐC", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản Đánh giá quá trình sản xuất - Quyết định 1024/QĐ-TĐC
MẪU BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT Số: . 1. Đơn vị sản xuất: .................................................................................................. 2. Địa điểm đánh giá: .............................................................................................. 3. Kết quả đánh giá: 3.1. Các hồ sơ, tài liệu liên quan: ............................................................................ .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. 3.2. Nhà xưởng: ....................................................................................................... .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. 3.3. Thiết bị sản xuất: .............................................................................................. .................................................................................................................................. 3.4. Thiết bị kiểm tra, đo lường, thử nghiệm: ......................................................... .................................................................................................................................. 3.5. Công nghệ sản xuất: ......................................................................................... 3.6. Môi trường sản xuất: ........................................................................................ .................................................................................................................................. 3.7. Nguồn nhân lực: ............................................................................................... .................................................................................................................................. 4. Kết luận: 4.1. Đánh giá: .......................................................................................................... .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. 4.2. Kiến nghị: ......................................................................................................... .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. Chuyên gia đánh giá Chuyên gia đánh giá Đại diện cơ sở sản xuất trưởng BIỂU MẪU 1 KẾ HOẠCH KIẾM SOÁT SẢN XUẤT VÀ KẾ HOẠCH CHẤT LƯỢNG Ký hiệu: Tồn trữ Công ty/ Cơ sở : (ký hiệu tài liệu) Vận chuyển _______________________ o Hoạt động KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT SẢN Kiểm tra XUẤT VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG Sản phẩm: Tóm tắt Sơ đồ lưu Chỉ Mức/yêu Tần Tên thiết bị Phương Biểu/sổ Ghi chú trình sản tiêu cầu số/cỡ thử/kiểm pháp kiểm sách ghi xuất kiểm mẫu tra tra/thử chép soát nghiệm (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) BIỂU MẪU 2 KẾ HOẠCH KIẾM SOÁT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG, THỬ NGHIỆM CÔNG TY/CƠ SỞ: _____________________________________ (Ký hiệu tài liệu) KẾ HOẠCH KIẾM SOÁT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG, THỬ NGHIỆM TT Tên và ký Phạm vi Cấp Cấp Công dụng Chu kỳ Ghi hiệu đo chính chính chính kiểm chú phương xác xác yêu định/hiệu tiện đo cầu chuẩn (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) BẢNG 1 Ký hiệu: Tồn trữ Vận YÊU CẦU VỀ KIỂM SOÁT SẢN XUẤT VÀ chuyển KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG MŨ BẢO HIỂM CHO NGƯỜI ĐI MÔ TÔ, XE o Hoạt động Kiểm tra MÁY Tóm tắt Sơ đồ lưu trình sản xuất (1) Chỉ Mức/yêu Tần Tên Phương Biểu G tiêu cầu số/c thiết pháp kiểm /sổ hi kiểm ỡ bị tra/thử sách ch soát mẫ thử/ki nghiệm ghi ú u ểm chép tra (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8 ) KS1+ - Theo thỏa The - - Hồ KS4 thuận giữa o sơ nhà sản từn ghi - xuất và g chép Ngoại cung cấp, lô/đ quan, phù hợp ợt bao cho việc hàn gói, sản xuất g ghi mũ bảo nhận hiểm đạt - yêu cầu kỹ Phiếu thuật của KQTN QCVN 2:2008/BK HCN KS5 - Theo - - Cân, - Theo quy -nt- thông số The các định của - Tỉ lệ, vận hành o thiết nhà sản nhiệt của thiết quy bị xuất độ, bị; địn kiểm thời h soát gian, - Theo quy của kèm trọng định của nhà theo lượng, nhà sản sản máy ngoại xuất xuấ quan - Theo yêu t cầu kỹ thuật của QCVN 2:2008/BK HCN KS6 - Theo quy - - - Theo quy -nt- định của The định của Ngoại nhà sản o nhà sản quan xuất. quy xuất địn - Theo yêu h cầu kỹ của thuật của nhà QCVN sản 2:2008/BK xuấ HCN. t KS7 - Theo quy - - - Theo quy -nt- định của The định của Màu nhà sản o nhà sản sắc, xuất. quy xuất ngoại địn quan h của nhà sản xuấ t KS8 - Theo - - Cân, - Theo quy -nt- thông số The các định của - vận hành o thiết nhà sản Trọng của thiết quy bị xuất lượng bị; địn kiểm - h soát - Theo quy Thông của kèm định của số cài nhà theo nhà sản đặt sản máy xuất xuấ - t Ngoại quan KS9 - Theo quy - - - Theo quy -nt- định của The định của Ngoại nhà sản o nhà sản quan xuất; quy xuất địn - Theo yêu h cầu kỹ của thuật của nhà QCVN sản 2:2008/BK xuấ HCN. t KIS10 - Theo quy - - - Theo quy -nt- định của The định của Kích nhà sản o nhà sản cỡ, xuất; quy xuất ngoại địn quan h của nhà sản xuấ t KS11 - Theo quy - Cân - Theo quy -nt- định của Kiể định của Ngoại nhà sản m nhà sản quan, xuất; từn xuất tem g nhãn, - Theo yêu chi khối cầu kỹ ếc lượng thuật của QCVN 2:2008/BK HCN. KS12 - Theo yêu - - - Theo -nt- cầu kỹ Mẫ Thiết QCVN - Thử thuật của u bị thử 2:2008/BK quai QCVN đại quai HCN. đeo 2:2008/BK diệ đeo, HCN. n thử - Thử cho và va đập từn đập và hấp g và thu đợt hấp xung sản thu động xuấ xung - Thử t động; đâm thử xuyên đâm xuyên - Thử ; thử độ ổn độ ổn định, định, góc thử nhìn, kính kính chắn chắn gió gió Ghi chú (1) Tùy theo đặc điểm sản xuất, cơ sở sản xuất phải có các công đoạn đáp ứng yêu cầu của quy định này. BẢNG 2 YÊU CẦU VỀ KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG, THỬ NGHIỆM TT Tên & Ký hiệu Phạm vi đo Cấp chính Cấp chính Chu kỳ Ghi chú phương tiện đo xác xác yêu kiểm cầu định/hiệu chuẩn (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 1. Các loại cân khối Phù hợp cho việc cân khối Phù hợp lượng lượng thành phẩm và các theo yêu bán thành phẩm (vỏ mũ, cầu của 1 năm /lần lớp va đập và hấp thu QCVN xung động) 02:2008 2. Nhiệt kế Phù hợp cho việc thuần hóa thành phẩm và kính chắn gió theo yêu cầu của QCVN 02:2008 3. Các loại thước đo Phù hợp theo yêu cầu của QCVN 02:2008 4. Đồng hồ thời gian 5. Tủ nhiệt độ Phù hợp cho việc thuần 01 năm /lần hóa thành phẩm và kính 6. Bể nước điều nhiệt chắn gió theo yêu cầu của 01 năm /lần QCVN 02:2008 7. Thiết bị thử quai đeo 8. Thiết bị thử độ ổn định 9. Thiết bị đo góc nhìn Theo quy 10. Thiết bị thử kính Phù hợp theo yêu cầu của định của chắn gió QCVN 02:2008 nhà sản xuất thiết bị 11. Thiết bị thử đâm xuyên 12. Thiết bị thử va đập và hấp thu xung động
File đính kèm:
bien_ban_danh_gia_qua_trinh_san_xuat_quyet_dinh_1024qd_tdc.docx

