Biên bản Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động nồi hơi - Thông tư 10/2017/TT-BCT

docx 5 trang Rosie 20/10/2025 660
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động nồi hơi - Thông tư 10/2017/TT-BCT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động nồi hơi - Thông tư 10/2017/TT-BCT

Biên bản Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động nồi hơi - Thông tư 10/2017/TT-BCT
 PHỤ LỤC 2
 BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG NỒI HƠI
 (Cơ quan quản lý cấp trên) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 (Tên tổ chức KĐ) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ,ngày .. tháng .. năm 20 
 BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG NỒI HƠI
 Số: .
Chúng tôi gồm:
1. ............................................................................Số hiệu kiểm định viên : ...............................
2. ............................................................................Số hiệu kiểm định viên: ................................
Thuộc: ..........................................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện của tổ chức kiểm định:............................................................ 
Đã tiến hành kiểm định: ................................................................................................................ 
Đơn vị sử dụng:.............................................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ...................................................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt:...................................................................................................................
Quy trình kiểm định áp dụng: .......................................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản:
1. ............................................................................Chức vụ:........................................................
2. ............................................................................Chức vụ:........................................................ 
 I. THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA NỒI HƠI
Loại, mã hiệu: ...............................................Áp suất thiết kế: ............................................... bar
Số chế tạo: ....................................................Áp suất làm việc:...............................................bar
Năm chế tạo: .................................................Công suất: ........................................................T/h
Nhà chế tạo: ..................................................Nhiên liệu sử dụng: ................................................
Nhiệt độ thiết kế hơi bão hòa: ................oC Nhiệt độ thiết kế hơi quá nhiệt ..........................oC
Công dụng:.................................................................................................................................... 
Ngày kiểm định lần trước: .......................Do:...............................................................................
 II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH + Lần đầu: + Định kỳ: KNKT KX + Bất thường: 
Lý do kiểm định bất thường: ........................................................................................................
 III. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ:
- Nhận xét:.....................................................................................................................................
- Đánh giá kết quả: Đạt: Không đạt: 
2. Khám xét bên ngoài, bên trong:
 Hạng mục kiểm tra Đạt Không đạt Ghi chú
1. Sự phù hợp giữa hồ sơ kỹ thuật và 
thực tế lắp đặt tại hiện trường
2. Vị trí, tình trạng lắp đặt
- Nhà đặt nồi hơi và vị trí lắp đặt
- Vị trí nồi hơi và thiết bị phụ trợ
- Sàn thao tác, cầu thang thao tác
- Ánh sáng nhà đặt nồi hơi
3. Các thiết bị phụ trợ
Hệ thống cấp nước
 Hệ thống xử lý nước
 Hệ thống cấp nhiên liệu
 Thiết bị thải tro xỉ
 Các thiết bị phụ trợ khác 
4. Các trang bị đo kiểm và an toàn
Áp kế
Nhiệt kế
Thiết bị đo mức nước
Van an toàn
Các thiết bị đo kiểm và an toàn khác
5. Kiểm tra bản thể nồi hơi 
Các mối hàn lắp ráp Hạng mục kiểm tra Đạt Không đạt Ghi chú
Tình trạng lắp đặt ba lông hoặc thân nồi 
hơi
Tình trạng lắp đặt các dàn ống sinh hơi, 
quá nhiệt, hâm nước 
Kiểm tra tình trạng biến dạng, ăn mòn và 
mài mòn của hệ thống ống tiếp nhiệt
Kiểm tra tình trạng đai đốt và tường nồi 
hơi
Kiểm tra tình trạng cáu cặn và ăn mòn 
của nồi hơi
Kiểm tra tình trạng đóng xỉ, tích bụi 
trong lò
Kiểm tra việc cải tạo hoặc sửa chữa theo 
thiết kế cải tạo (trường hợp cải tạo hoặc 
sửa chữa lớn)
- Nhận xét:.....................................................................................................................................
- Đánh giá kết quả: Đạt: Không đạt: 
3. Thử thủy lực
 Nội dung Áp suất thử (bar) Thời gian thử (min)
Thử thủy lực
- Nhận xét:.....................................................................................................................................
- Đánh giá kết quả: Đạt: Không đạt: 
4. Kiểm tra nóng 
Áp suất làm việc: bar Nhiệt độ làm việc: oC
Thời gian kiểm tra: min
 Hạng mục kiểm tra Đạt Không đạt Ghi chú
Khởi động nồi hơi theo quy trình
Tình trạng làm việc các bộ phận của nồi 
hơi
Kiểm tra xì hở của hệ thống đường ống Hạng mục kiểm tra Đạt Không đạt Ghi chú
bên ngoài nồi hơi
Tình trạng dãn nở, nhiệt độ thành ống 
Điều kiện làm việc cho công nhân vận 
hành.
Tình trạng thiết bị đo lường, tự động và 
bảo vệ.
- Nhận xét:.....................................................................................................................................
- Đánh giá kết quả: Đạt: Không đạt: 
5. Hiệu chỉnh van an toàn
 Vị trí Áp suất mở (bar) Áp suất đóng (bar)
 Van hơi bão hòa
 Van hơi quá nhiệt
 Van hơi tái nhiệt
- Nhận xét:.....................................................................................................................................
- Đánh giá kết quả: Đạt: Không đạt: 
6. Các vấn đề an toàn khác
 ................................................................
 IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Nồi hơi được kiểm định có kết quả: Đạt: Không đạt: 
2. Đã được dán tem kiểm định số: ...............................................................................................
3. Áp suất làm việc cho phép: bar 
4. Nhiệt độ làm việc hơi bão hòa: oC. Nhiệt độ làm việc hơi quá nhiệt: oC
5. Kiến nghị: .............................
Thời hạn thực hiện kiến nghị: 
 V. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH TIẾP THEO
- Khám xét bên ngoài, bên trong: ngày tháng năm ..
- Khám nghiệm kỹ thuật: ngày tháng năm .. 
Lý do rút ngắn thời hạn: ...............................................................................................................
Biên bản đã được thông qua ngày .. tháng .. năm 
Tại: ...............................................................................................................................................
Biên bản được lập thành .. bản , mỗi bên giữ .. bản. Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện kiểm định hoàn toàn chịu trách 
nhiệm về tính chính xác đối với kết quả kiểm định ghi trong biên bản này./.
 CHỦ CƠ SỞ NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN
 (Ký tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên)
Nguồn: Thông tư 10/2017/TT-BCT

File đính kèm:

  • docxbien_ban_kiem_dinh_ky_thuat_an_toan_lao_dong_noi_hoi_thong_t.docx