Biên bản Kiểm định kỹ thuật an toàn máy ép rô bốt - Thông tư 09/2018/TT-BXD
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Kiểm định kỹ thuật an toàn máy ép rô bốt - Thông tư 09/2018/TT-BXD", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản Kiểm định kỹ thuật an toàn máy ép rô bốt - Thông tư 09/2018/TT-BXD
Phụ lục D3 MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN MÁY ÉP RÔ BỐT (Cơ quan quản lý cấp trên) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (Tên tổ chức KĐ) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- --------------- , ngày tháng năm BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN MÁY ÉP RÔ BỐT Số: Chúng tôi gồm: 1 Số hiệu kiểm định viên: .. 2 Số hiệu kiểm định viên: .. Thuộc tổ chức kiểm định: .......................................................................................... Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ........................................................ Đã tiến hành kiểm định (Tên máy):............................................................................ Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .................................................................................... Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở): ............................................................................... Địa chỉ (vị trí) lắp đặt:................................................................................................ Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng:.................................................................. Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản: .......................................................... 1 Chức vụ:.......................... 2 Chức vụ:.......................... I. THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MÁY Tên các thông số kỹ thuật Lực ép lớn nhất (Tấn): Áp lực dầu lớn nhất (kg/cm2): .. Tốc độ ép (m/ph) Lớn nhất: Nhỏ nhất: Hành trình ép lớn nhất (m) Hành trình di chuyển (m) Theo phương dọc: Theo phương ngang: Góc quay di chuyển lớn nhất (độ): Hành trình các xi lanh nâng bàn máy (mm): Loại cọc (mm) Cọc vuông: Cọc tròn: Khoảng cách với công trình hiện hữu khi ép cạnh (mm) Khoảng cách với công trình hiện hữu khi ép tại góc (mm) Cần trục Tải trọng nâng lớn nhất (tấn) Chiều dài cọc lớn nhất có thể nâng được (m) Công suất (kW) Động cơ chính Động cơ cần trục Kích thước bao ngoài (mm) Chiều dài khi làm việc Chiều rộng khi làm việc Chiều cao khi vận chuyển Tổng trọng lượng (tấn): II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH Lần đầu Định kỳ Bất thường III. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH 1. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật - Nhận xét:.................................................................................................................. - Đánh giá kết quả:................................................................................................................ Kết luận TT Hạng mục kiểm tra Ghi chú Đạt Không đạt 1 Lý lịch 2 Hồ sơ kỹ thuật 3 Bản vẽ lắp dựng và tháo dỡ 4 5 2. Kiểm tra bên ngoài thử không tải Kết luận Stt Cơ cấu và bộ phận kiểm tra Ghi chú Đạt Không đạt 1 Bảng nhãn hiệu máy ép cọc 2 Các biển cảnh báo an toàn (dịch ra tiếng Việt) 3 Bảng nội quy sử dụng 4 Bình chữa cháy và vị trí lắp đặt Các kết cấu kim loại 5 Các kết cấu của cần trục 6 Kết cấu chân di chuyển dọc và di chuyển ngang Kết cấu đường ray, bánh sắt di chuyển dọc và di 7 chuyển ngang Kết cấu chân đỡ bàn máy bao gồm dầm công xôn và xi 8 lanh thủy lực 9 Bàn máy và đối trọng 10 Cụm ép cọc chính và ép cọc bên (nếu có) 11 Ca bin, cầu thang và lan can; 12 Các kết cấu khác Các liên kết Liên kết cần các xi lanh thủy lực và các bánh sắt di 13 chuyển Liên kết thân các xi lanh thủy lực với các chân di 14 chuyển dọc và di chuyển ngang Liên kết giữa các xi lanh thủy lực với dầm công xôn 15 của chân đỡ bàn máy 16 Liên kết đối trọng với dầm đối trọng Liên kết giữa các xi lanh thủy lực với các cơ cấu ép 17 cọc 18 Các liên kết khác Hệ thống thủy lực 19 Kiểm tra thùng dầu thủy lực 20 Các bơm dầu thủy lực 21 Các ống dẫn dầu thủy lực và khớp nối 22 Các van an toàn và van điều khiển 23 Các xi lanh thủy lực Hệ thống điện 24 Hệ thống điện nguồn, dây dẫn điện và cầu dao 25 Động cơ điện 3. Thử tải Kết luận STT Hạng mục thử Ghi chú Đạt Không đạt Trọng lượng đối trọng (tấn): 1 Thử có tải đối với hệ thống di chuyển Áp lực (kg/cm2): . 2 Thử có tải đối với hệ thống ép cọc Lực ép (tấn): .. 3 Các bơm dầu thủy lực Áp lực (kg/cm2): . 4 Các van phân phối và xi lanh thủy lực Áp lực (kg/cm2): . 5 Các van an toàn Áp lực (kg/cm2): . 4. Đánh giá kết quả sau thử tải Kết luận STT Hạng mục đánh giá Ghi chú Đạt Không đạt 1 Hoạt động của cần trục 2 Hoạt động di chuyển dọc 3 Hoạt động di chuyển ngang 4 Hoạt động di chuyển quay 5 Hoạt động ép cọc của cụm ép trung tâm 6 Hoạt động ép cọc của cụm ép cạnh 7 Hoạt động các bơm dầu thủy lực 8 Hoạt động các van phân phối và các xi lanh thủy lực 9 Hoạt động của các van an toàn 10 Độ kín của hệ thống thủy lực 11 Các hoạt động khác IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Máy được kiểm định có kết quả: Đạt Không đạt 2. Đã được dán tem kiểm định số Tại............................ 3. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: .tấn, tương ứng tầm với m. 4. Các kiến nghị: ........................................................................................................ Thời hạn thực hiện kiến nghị:.................................................................................... V. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH Kiểm định định kỳ: ngày . tháng ..năm 20 . Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có) Biên bản đã được thông qua ngày tháng .năm 20 Tại: ............................................................................................................................. Biên bản được lập thành .. bản, mỗi bên giữ bản. Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện việc kiểm định máy này hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác các nhận xét và đánh giá kết quả kiểm định ghi trong biên bản./. CƠ SỞ SỬ DỤNG NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN (Ký tên và đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên) Cam kết thực hiện đầy đủ, đúng hạn các kiến nghị
File đính kèm:
bien_ban_kiem_dinh_ky_thuat_an_toan_may_ep_ro_bot_thong_tu_0.docx

