Biên bản Kiểm định Kỹ thuật An toàn (Máy Khoan và Máy Đóng Cọc) - Thông tư 09/2018/TT-BXD
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Kiểm định Kỹ thuật An toàn (Máy Khoan và Máy Đóng Cọc) - Thông tư 09/2018/TT-BXD", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản Kiểm định Kỹ thuật An toàn (Máy Khoan và Máy Đóng Cọc) - Thông tư 09/2018/TT-BXD
Phụ lục D1 MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN MÁY KHOAN VÀ MÁY ĐÓNG CỌC (Cơ quan quản lý cấp trên) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (Tên tổ chức KĐ) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- --------------- , ngày tháng . năm BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN (MÁY KHOAN VÀ MÁY ĐÓNG CỌC) Số: Chúng tôi gồm: 1 Số hiệu kiểm định viên: .......... 2 Số hiệu kiểm định viên: .......... Thuộc tổ chức kiểm định: .......................................................................................... Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: ........................................................ Đã tiến hành kiểm định (Tên máy):............................................................................ Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .................................................................................... Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở): ............................................................................... Địa chỉ (vị trí) lắp đặt:................................................................................................ Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng:.................................................................. Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản: .......................................................... 1 Chức vụ:.................................. 2 Chức vụ:.................................. I. THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MÁY 1. Máy khoan cọc nhồi Mã hiệu (tên gọi): Lực kéo max tời chính: kN Số chế tạo (số khung/số máy): Lực kéo max tời phụ: kN Năm chế tạo: Thiết bị đẩy kéo gầu: Nhà chế tạo: Lực đẩy xuống: kN Chiều sâu đào (max): M Lực kéo lên: kN Đường kính khoan (max): M Hành trình kéo đẩy: mm Chiều sâu đào max khi dùng mũi M Mô men khoan: kN.m khoan vít: Công suất động cơ: kW Tốc độ quay gầu khoan: v/ph Chiều rộng máy cơ sở: mm Khối lượng máy: tấn Chiều rộng xích di chuyển mm Dẫn động: Vận tốc di chuyển: km/h 2. Máy thi công tường trong đất Mã hiệu: Chiều sâu hố đào (m): Số chế tạo: Độ thẳng đứng hố đào %: Năm chế tạo: Tốc độ quay của cơ cấu quay (v/ph): Nhà chế tạo: Chiều rộng xích (mm): Áp lực lên nền đất (Mpa): Công suất động cơ (kW): Tốc độ di chuyển (km/h): Thể tích gầu đào (m3): Lực kéo cáp lớn nhất (kN): Bán kính làm việc của gầu đào (mm): Chiều dài hố đào (mm): Trọng lượng làm việc (tấn): Chiều rộng hố đào (mm): 3. Máy đóng cọc Model máy cơ sở Model búa Loại giá búa Góc nghiêng giá Về phía trước: búa, độ Về phía sau: Về phía phải: Về phía trái: Tầm với giá, m: Sức nâng, tấn: II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH Lần đầu □ Định kỳ □ Bất thường □ III. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH 1. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật - Nhận xét:.................................................................................................................. - Đánh giá kết quả:................................................................................................................ Kết luận TT Hạng mục kiểm tra Ghi chú Đạt Không đạt 1 Lý lịch 2 Hồ sơ kỹ thuật 3 Bảng thông số kỹ thuật 4 Bản vẽ 2. Kiểm tra bên ngoài thử không tải Kết luận Stt Cơ cấu và bộ phận kiểm tra Ghi chú Đạt Không đạt 1 Các biển cảnh báo (dịch ra tiếng Việt) 2 Bình chữa cháy và vị trí lắp đặt Hệ thống di chuyển và đối trọng 3 Xích, bánh sao chủ động, bị động 4 Phanh cơ cấu di chuyển 5 Chỉ báo góc nghiêng máy cơ sở 6 Đối trọng và liên kết Toa quay 7 Toa quay 8 Phanh toa quay 9 Thiết bị khống chế góc quay Hệ thống thủy lực 10 Thùng dầu, đường ống dẫn, khớp nối 11 Bơm dầu và mô tơ thủy lực 12 Các xi lanh thủy lực 13 Các van an toàn Tời chính, tời phụ và tời thứ 3 (nếu có) 14 Tang cuốn cáp 15 Khóa tang 16 Phanh 17 Ròng rọc 18 Cáp và cố định cáp Hệ thống điện 19 Ắc quy và giá lắp 20 Thiết bị điện 21 Còi 22 Chiếu sáng làm việc Cơ cấu công tác 23 Kết cấu bộ phận giá dẫn hướng 24 Liên kết giữa các đoạn giá dẫn hướng 25 Liên kết giữa dẫn hướng và máy cơ sở 26 Chỉ báo tầm với giá dẫn hướng 27 Chỉ báo góc nghiêng giá dẫn hướng 28 Phanh nâng, hạ giá dẫn hướng Cụm công tác (đầu khoan, búa đầu khoan, 29 búa) 30 Cơ cấu nâng, hạ cụm công tác 31 Phanh cơ cấu nâng, hạ cụm công tác 32 Thiết bị khống chế độ cao cụm công tác 33 Các cơ cấu che chắn 3. Thử tải Kết luận STT Hạng mục thử Ghi chú Đạt Không đạt Tầm với: .m Tải được nâng và kéo trượt theo dẫn 1 Tải trọng thử tĩnh (tấn): hướng với 100% tải danh nghĩa Tải trọng thử động (tấn):... Tải được nâng và kéo theo phương án Tầm với: ..m 2 treo tự do, với 125% tải danh nghĩa Tải trọng thử tĩnh (tấn): .... Tải được nâng và kéo theo phương án Tầm với: ..m 3 treo tự do, với 100% tải danh nghĩa Tải trọng thử động (tấn): 4. Đánh giá kết quả sau thử tải Kết luận STT Hạng mục thử Ghi chú Đạt Không đạt 1 Hoạt động di chuyển 2 Hoạt động quay 3 Hoạt động nâng hạ, nghiêng giá dẫn hướng 4 Hoạt động khoan hoặc đóng cọc 5 Các hoạt động khác IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Máy được kiểm định có kết quả: Đạt □ Không đạt □ 2. Đã được dán tem kiểm định số Tại................... 3. Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: .tấn, tương ứng tầm với m. 4. Các kiến nghị: ........................................................................................................ Thời hạn thực hiện kiến nghị:.................................................................................... V. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH Kiểm định định kỳ: ngày .. tháng ..năm 20 Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có) Biên bản đã được thông qua ngày . tháng năm 20 .. Tại: ............................................................................................................................. Biên bản được lập thành . bản, mỗi bên giữ .. bản. Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện việc kiểm định máy này hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác các nhận xét và đánh giá kết quả kiểm định ghi trong biên bản./. CƠ SỞ SỬ DỤNG NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN (Ký tên và đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên) Cam kết thực hiện đầy đủ, đúng hạn các kiến nghị
File đính kèm:
bien_ban_kiem_dinh_ky_thuat_an_toan_may_khoan_va_may_dong_co.docx

