Biên bản Kiểm tra đối với Người nộp thuế - Quyết định 970/QĐ-TCT
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Kiểm tra đối với Người nộp thuế - Quyết định 970/QĐ-TCT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản Kiểm tra đối với Người nộp thuế - Quyết định 970/QĐ-TCT
Mẫu số 10/QTKT (Ban hành kèm theo Quyết định số 970/QĐ-TCT ngày 14/7/2023 của Tổng cục Thuế) TÊN CƠ QUAN RA QUYẾT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỊNH KIỂM TRA Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ĐOÀN KIỂM TRA --------------- ------- BIÊN BẢN KIỂM TRA Căn cứ Quyết định số . ngày tháng . năm .. của ..về việc kiểm tra tại . Đoàn kiểm tra đã tiến hành kiểm tra tại ..; Thời kỳ kiểm tra: ; Hôm nay, hồi giờ .... ngày .... tháng ... năm .............., tại[2]. Chúng tôi gồm: 1. Đoàn kiểm tra - Ông (bà) .. - Trưởng đoàn - Ông (bà) .. - Thành viên - Ông (bà) .. - Thành viên - Ông (bà) .. - Thành viên 2. Người nộp thuế: - Ông (bà) .. - Giám đốc. - Ông (bà) .. - Kế toán trưởng. - Ông (bà) .. - Tiến hành lập biên bản xác nhận kết quả kiểm tra như sau: I. ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH CHUNG CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ - Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số .. ngày tháng năm do ..cấp. - Ngành nghề kinh doanh chủ yếu: - Hình thức hạch toán kế toán: - Niên độ kế toán: .. - Đăng ký kê khai nộp thuế tại: - Hình thức kê khai nộp thuế Giá trị gia tăng: - Mục lục Ngân sách: Cấp . Chương . Loại . Khoản .. - Tài khoản số: . mở tại Ngân hàng (hoặc Tổ chức tín dụng) - Các đơn vị thành viên (nếu có): Các xí nghiệp, chi nhánh, cửa hàng (Ghi rõ nơi đóng trụ sở, hình thức hạch toán). II. NỘI DUNG KIỂM TRA TẠI TRỤ SỞ CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ: Số báo cáo của STT Chỉ tiêu người nộp Số kiểm tra Chênh lệch thuế (1) (2) (3) (4) (5) Chỉ ghi các nội dung đã thực hiện kiểm tra: - Nội dung theo Quyết định kiểm tra; - Nội dung khác có liên quan (nếu có). Giải trình số liệu chênh lệch qua kiểm tra: Ghi rõ nguyên nhân điều chỉnh tăng giảm từng khoản mục đã kiểm tra nêu trên hoặc giải thích lại cách tính toán xác định số liệu phải điều chỉnh có liên quan (nếu có). III. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Ghi các sắc thuế đã thực hiện kiểm tra) Số phát sinh trong kỳ Số kỳ trước Số báo cáo Số còn phải STT CHỈ TIÊU Số xử lý Số đã nộp chuyển sang phát sinh nộp qua kiểm phải nộp tra trong kỳ (7)= (3) + (4) (1) (2) (3) (4) (5) (6) + (5)-(6) 1 Thuế GTGT 2 Thuế TNDN 3 Thuế TNCN 4 Thuế TTĐB 5 Thuế Tài nguyên 6 Thuế Môn bài 7 Thuế Nhà thầu Trong đó: + Thuế GTGT + Thuế TNDN 8 Thuế khác (Nếu có). IV. KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ YÊU CẦU: 1. Kết luận: 1.1. Về việc mở, ghi chép, hạch toán trên sổ sách kế toán và hóa đơn chứng từ: 1.2. Về việc kê khai thuế, nộp thuế: 1.3. Về xử phạt vi phạm hành chính (nếu có): - Hành vi vi phạm hành chính về: theo quy định tại ...................... - Tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ (nếu có): - Hình thức xử phạt: theo quy định tại 2. Kiến nghị và yêu cầu: 2.1. Kiến nghị cơ quan thuế ban hành QĐ kiểm tra hoặc các cơ quan liên quan có thẩm quyền tiến hành xử lý vi phạm về thuế, hóa đơn, ... đã được phát hiện qua kiểm tra (nếu có), như sau: a) Hình thức xử phạt hành chính (nếu phát sinh nội dung nào thì ghi, không phát sinh thì bỏ nội dung tương ứng): - Phạt cảnh cáo: ... (nếu có) - Phạt tiền với số tiền: ....đồng (Bằng chữ: ....), trong đó: + Phạt về hành vi vi phạm thủ tục thuế: .... đồng; + Phạt về hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp hoặc tăng số tiền thuế được hoàn (theo tỷ lệ 20% trên số thuế truy thu): đồng; + Phạt về hành vi trốn thuế, gian lận về thuế: .... đồng (nếu có). b) Biện pháp khắc phục hậu quả (nếu phát sinh nội dung nào thì ghi, không phát sinh thì bỏ nội dung tương ứng): - Thu hồi tiền hoàn thuế GTGT (nếu có): .... đồng (Bằng chữ ...) - Truy thu thuế: đồng (Bằng chữ: ....), trong đó: + Thuế GTGT: .... + Thuế TTĐB: ... + Thuế TNDN: ... + Thuế ... - Tiền chậm nộp tiền thuế: đồng (Bằng chữ: ..,.). Số tiền chậm nộp tiền thuế nêu trên được tính đến hết ngày ...tháng...năm... (Tên người nộp thuế)... có trách nhiệm tự tính và nộp số tiền chậm nộp tiền thuế kể từ sau ngày .... đến thời điểm thực nộp số tiền thuế truy thu và phạt (nêu trên) vào Ngân sách Nhà nước theo quy định. - Giảm lỗ số tiền: .... đồng (Bằng chữ: ....) - Giảm khấu trừ .... đồng (Bằng chữ: ....). - .. 2.2. Yêu cầu người nộp thuế nộp đầy đủ, kịp thời vào tài khoản của cơ quan thuế khi có quyết định xử lý của cơ quan quản lý thuế (nếu có kiến nghị xử lý truy thu, phạt, ... qua kiểm tra). - Nếu còn nợ đọng thuế phải yêu cầu người nộp thuế nộp ngay vào Ngân sách Nhà nước. - Đối với các vi phạm về chế độ mở, ghi chép, hạch toán trên sổ sách kế toán và hoá đơn chứng từ phải yêu cầu người nộp thuế chấn chỉnh kịp thời. 2.3. Kiến nghị với các cơ quan (Bộ phận chức năng của cơ quan thuế), các cơ quan ban ngành liên quan về các biện pháp, trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn đối với người nộp thuế (nếu có). 2.4. Các yêu cầu, kiến nghị hoặc ghi nhận khác (nếu có). V. Ý KIẾN CỦA DOANH NGHIỆP (nếu có): VI. Quyền và thời hạn giải trình của người nộp thuế: Biên bản được thông qua vào hồi .. giờ .. cùng ngày, gồm .... trang được lập thành . bản có nội dung và giá trị như nhau; biên bản được giao cho ., 01 bản lưu hồ sơ. NGƯỜI NỘP THUẾ HOẶC ĐẠI DIỆN ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ TRƯỞNG ĐOÀN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)) (Ký, ghi rõ họ tên) KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên)
File đính kèm:
bien_ban_kiem_tra_doi_voi_nguoi_nop_thue_quyet_dinh_970qd_tc.docx

