Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của hộ, cá nhân kinh doanh thương mại điện tử- Mẫu 01-1-BK-CNKD-TMĐT - Nghị định số 117-2025-NĐ-CP

docx 2 trang Rosie 03/06/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của hộ, cá nhân kinh doanh thương mại điện tử- Mẫu 01-1-BK-CNKD-TMĐT - Nghị định số 117-2025-NĐ-CP", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của hộ, cá nhân kinh doanh thương mại điện tử- Mẫu 01-1-BK-CNKD-TMĐT - Nghị định số 117-2025-NĐ-CP

Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của hộ, cá nhân kinh doanh thương mại điện tử- Mẫu 01-1-BK-CNKD-TMĐT - Nghị định số 117-2025-NĐ-CP
 BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ THUẾ ĐÃ KHẤU TRỪ CỦA HỘ, CÁ NHÂN
 CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN 
 TỬ
 (Kèm theo Tờ khai 01/CNKD-TMĐT)
 [01] Kỳ tính thuế: Tháng .năm 
 [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:....
 [04] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: 
 [05] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: 
 [06] Tên đại lý thuế (nếu có): 
 [07] Mã số thuế: 
 [08] Hợp đồng đại lý thuế: Số: Ngày: 
 Đơn vị tiền:...
 Mã Số thuế đã khấu trừ
 Mã số 
 quản Tên 
 thuế/ Số 
 lý trên gian 
 định 
 nền hàng/ Tên 
 Tên danh cá 
 tảng Tên tài hộ/ Doanh 
 nền nhân (Số Cá 
 thương khoản Họ Nhóm thu 
 tảng CCCD/Số nhân Số số 
STT mại trên và ngành của Tổng 
 thương hộ chiếu/ không thuế thuế 
 điện tử nền tên nghề hộ, cá cộng
 mại Số giấy tờ cư trú GTGTTNCN
 của tảng cá nhân
 điện tử định 
 người thương nhân
 danh của 
 bán là mại 
 hộ, cá 
 hộ, cá điện tử
 nhân
 nhân
 (12) = 
(01) (02) (03) (04) (05) (06) (07) (08) (09) (10) (11)
 (10)+(11)
 1 □
 2 □
 □
 Tổng cộng
 Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về 
 những số liệu đã khai.
 .., ngày... tháng... năm .....
 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 Họ và tên: ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI 
 Chứng chỉ hành nghề số: . NỘP THUẾ
 (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu 
 (nếu có)/Ký điện tử) Ghi chú:
 - Tên nền tảng thương mại điện tử (cột 02): Ghi đầy đủ tên tổ chức quản lý 
nền tảng thương mại điện tử.
 - Cá nhân không cư trú (cột 07): Tích vào ô này nếu kê khai khấu trừ thuế của 
cá nhân không cư trú
 - Nhóm ngành nghề (cột 08): (01) Hàng hóa; (02) Dịch vụ: (03) Vận tải, dịch 
vụ có gắn với hàng hóa; (04) Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại 
dịch vụ. Trường hợp một gian hàng kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc các nhóm 
ngành nghề khác nhau thì mỗi ngành nghề kê khai một dòng.
 - Doanh thu của hộ, cá nhân (cột 09): Kê khai doanh thu phát sinh trong tháng 
theo từng nhóm ngành nghề (sau khi đã trừ đi doanh thu của giao dịch bị hủy hoặc 
trả lại hàng).
 - Số thuế GTGT (cột 10): Kê khai số thuế GTGT đã khấu trừ phát sinh trong 
tháng theo từng nhóm ngành nghề (sau khi đã trừ đi thuế GTGT đã khấu trừ của giao 
dịch bị hủy hoặc trả lại hàng).
- Số thuế TNCN (cột 11): Kê khai số thuế TNCN đã khấu trừ phát sinh trong tháng 
theo từng nhóm ngành nghề (sau khi đã trừ đi thuế TNCN đã khấu trừ của giao 
dịch bị hủy hoặc trả lại hàng).

File đính kèm:

  • docxbang_ke_chi_tiet_so_thue_da_khau_tru_cua_ho_ca_nhan_kinh_doa.docx