Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật máy gây mê kèm thở - Quyết định 4442-QĐ-BYT
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật máy gây mê kèm thở - Quyết định 4442-QĐ-BYT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật máy gây mê kèm thở - Quyết định 4442-QĐ-BYT
Mẫu số 01 Tên tổ chức kiểm định CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN VÀ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT MÁY GÂY MÊ KÈM THỞ Số: .................. Tên thiết bị: ......................................................................................................................... Chủng loại (Model): ............................................. Số sêri máy: ......................................... Hãng sản xuất: ................................................................................................................... Nước sản xuất: .................................................................................................................. Năm sản xuất: ................................................................................................................... Đặc trưng kỹ thuật: - Loại bảo vệ: Class I □ Class II □ Class IP □ - Loại bộ phận ứng dụng: B □ BF □ CF □ Cơ sở y tế sử dụng thiết bị: ................................................................................................. .............................................................................................................................................. Khoa, phòng sử dụng thiết bị: .............................................................................................. Thiết bị sử dụng trong kiểm định: Chủng loại Hãng/nước sản STT Thiết bị Hạn hiệu chuẩn (Model) xuất 1 Nhiệt kế 2 Ẩm kế 3 Thiết bị phân tích an toàn điện Thiết bị kiểm định các thông số của 4 máy thở Thiết bị kiểm định nồng độ khí gây 5 mê 6 Máy đo cường độ âm thanh Điều kiện kiểm định:............................................................................................................ Nơi kiểm định:..................................................................................................................... Kiểm định viên: ...................................... Mã số kiểm định viên:......................................... Ngày kiểm định:.................................................................................................................. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH 1. Kiểm định chung 1.1. Kiểm tra hồ sơ Bảng 1 - Nội dung kiểm tra hồ sơ Không TT Nội dung kiểm tra Đạt đạt 1 Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu (khi kiểm định ban đầu) □ □ Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị (bằng tiếng Anh và tiếng Việt) 2 □ □ (khi kiểm định ban đầu) Chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) (khi kiểm 3 □ □ định ban đầu) Sổ theo dõi quá trình sử dụng, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng (khi 4 □ □ kiểm định định kỳ hoặc kiểm định sau sửa chữa lớn) Kết quả kiểm định lần gần nhất (khi kiểm định định kỳ hoặc kiểm 5 □ □ định sau sửa chữa lớn) 1.2. Kiểm tra bên ngoài Bảng 2 - Nội dung kiểm tra bên ngoài Không TT Nội dung kiểm tra Đạt đạt 1 Tình trạng vệ sinh □ □ 2 Thiết bị chính, phụ kiện đi kèm □ □ 3 Các bộ phận bên ngoài □ □ 4 Khả năng đáp ứng an toàn về cơ học □ □ 5 Nối đất bảo vệ □ □ 2. Kiểm định an toàn 2.1. Kiểm định an toàn điện Bảng 3 - Danh mục kiểm định an toàn điện Giá trị đo Không TT Tiêu chí kiểm định Giá trị yêu cầu Đạt được đạt Điện trở giữa chốt nối đất trên 1 vỏ máy tới chốt nối đất của < 0,5 Ω □ □ phích cắm 2 Dòng điện rò vỏ máy < 0,5 mA □ □ 500 μA (theo phương pháp đo thay thế) Dòng điện rò qua bộ phận ứng 3 □ □ dụng (loại B) 100 μA (theo phương pháp đo trực tiếp hoặc chênh lệch) 2.2. Kiểm định cảnh báo Bảng 4 - Kiểm định cảnh báo Không TT Nội dung kiểm định Yêu cầu Đạt đạt Kiểm định chức năng Khi có sự cố máy sẽ báo động bằng âm thanh, 1 □ □ cảnh báo hình ảnh. 3. Kiểm định tính năng kỹ thuật 3.1. Kiểm định chức năng cài đặt các mode thở Bảng 5. Kiểm định chức năng cài đặt các mode thở Không TT Nội dung kiểm định Yêu cầu Đạt đạt Kiểm định chuyển đổi mode và chức năng - Thực hiện chuyển đổi được các mode thở. 1 cài đặt các thông số - Các tính năng cài đặt các thông số thở, thông □ □ thở, thông số nồng độ số nồng độ khí mê được đầy đủ. khí mê 3.2. Kiểm định các thông số máy gây mê kèm thở Bảng 6. Kiểm định độ chính xác của các thông số máy gây mê kèm thở Giá trị Kết quả đo Giá trị đặt hiển thị Sai Nội dung kiểm trên máy Giá trị Không TT trên máy số Đạt định gây mê Lần Lần Lần cho phép đạt gây mê TB kèm thở 1 2 3 kèm thở Thấp: ... ± ≤ 15 % □ □ Thể tích khí lưu Trung bình: 1 ± ≤ 15 % □ □ thông Vt (mL) ... Cao: ... ± ≤ 15 % □ □ Thấp: ... ± ≤ 15 % □ □ Thể tích thông Trung bình: 2 khí phút MV ± ≤ 15 % □ □ ... (L/phút) Cao: ... ± ≤ 15 % □ □ Thấp: ... ± ≤10 % □ □ Áp lực đỉnh đường thở Trung bình: 3 ± ≤10 % □ □ PIP/Ppeak ... (cmH2O/mbar) Cao: ... ± ≤10 % □ □ Áp lực dương Thấp: ... ± ≤10 % □ □ 4 cuối kỳ thở ra PEEP Trung bình: ± ≤10 % □ □ (cmH2O/mbar) ... Cao: ... ± ≤10 % □ □ Thấp: ... ± ≤ 5 % □ □ Nồng độ khí oxy Trung bình: 5 trong khí thở ± ≤ 5 % □ □ ... FiO2 Cao: ... ± ≤ 5 % □ □ Thấp: ... ≤ ± 10% □ □ Nhịp thở f (nhịp/ Trung bình: 6 ≤ ± 10% □ □ phút) ... Cao: ... ≤ ± 10% □ □ Thấp: ... ± ≤ 10% □ □ Trung bình: 7 Tỷ lệ I:E ± ≤ 10% □ □ ... Cao: ... ± ≤ 10% □ □ Thấp: ... ± ≤ 5 % □ □ Thời gian thở Trung bình: 8 ± ≤ 5 % □ □ vào Ti (giây) ... Cao: ... ± ≤ 5 % □ □ Thấp: ... ± ≤ 5 % □ □ Thời gian thở ra Trung bình: 9 ± ≤ 5 % □ □ Te (giây) ... Cao: ... ± ≤ 5 % □ □ Thấp □ □ Nồng độ khí mê Theo tiêu 10 Halothane (%) Trung chuẩn của □ □ bình nhà sản Cao xuất □ □ Thấp □ □ Theo tiêu Trung chuẩn của Iso flurane □ □ bình nhà sản xuất Cao □ □ Theo tiêu Sevo chuẩn của □ □ flurane nhà sản xuất Theo tiêu chuẩn của ... □ □ nhà sản xuất Biên bản này được thành lập 02 bản, mỗi bên 01 bản ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ SỬ DỤNG KIỂM ĐỊNH VIÊN
File đính kèm:
bien_ban_kiem_dinh_an_toan_va_tinh_nang_ky_thuat_may_gay_me.docx

