Biên bản Kiểm định Kỹ thuật An toàn (Thiết bị Nâng Kiểu Cầu) - Thông tư 54/2016/TT-BLĐTBXH
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Kiểm định Kỹ thuật An toàn (Thiết bị Nâng Kiểu Cầu) - Thông tư 54/2016/TT-BLĐTBXH", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản Kiểm định Kỹ thuật An toàn (Thiết bị Nâng Kiểu Cầu) - Thông tư 54/2016/TT-BLĐTBXH
Phụ lục 02 MẪU BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN THIẾT BỊ NÂNG KIỂU CẦU (Tên tổ chức KĐ) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- .., ngày . tháng . năm .. BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN (THIẾT BỊ NÂNG KIỂU CẦU) Số : . (Theo biên bản ghi chép hiện trường số: ..) Chúng tôi gồm: 1. . . Số hiệu kiểm định viên: . . 2. . . Số hiệu kiểm định viên: . . Thuộc tổ chức kiểm định: . . Số đăng ký chứng nhận của tổ chức kiểm định: . . Đã tiến hành kiểm định (Tên thiết bị): . . Tên tổ chức, cá nhân đề nghị: .. .. . Địa chỉ (trụ sở chính của cơ sở): . Địa chỉ (Vị trí) lắp đặt: . . Quy trình kiểm định, tiêu chuẩn áp dụng: . Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản: 1 Chức vụ: 2 Chức vụ: I- THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ - Mã hiệu:............................................ - Vận tốc di chuyển xe con:......................m/ph - Số chế tạo:......................................... - Vận tốc di chuyển thiết bị:......................m/ph - Năm sản xuất: ................................... - Khẩu độ, công xôn:......................................m - Nhà chế tạo: ...................................... - Độ cao nâng móc (chính, phụ) :.................. m - Trọng tải thiết kế:........................... tấn - Trọng tải ở đầu tự do của công xôn:................... tấn - Vận tốc nâng/hạ:..............................m/ph - Công dụng: .................................................. II- HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH Lần đầu □ ; Định kỳ □ ; Bất thường □ Lý do trong trường hợp kiểm định bất thường: . . III- NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH: A-Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật: - Nhận xét : ....................... - Đánh giá kết quả: TT Hạng mục kiểm tra Đạt Không đạt Ghi chú 1 Lý lịch B-Kiểm tra bên ngoài; thử không tải: - Nhận xét: ... - Đánh giá kết quả: Không Ghi Không Ghi TT Cơ cấu; bộ phận Đạt TT Cơ cấu; bộ phận Đạt đạt chú đạt chú 1 Móc chính/móc 12 Cơ cấu nâng chính phụ 2 Cụm puli 13 Cơ cấu nâng phụ 3 Cáp nâng chính 14 Cơ cấu di chuyển xe con 4 Cáp nâng phụ 15 Cơ cấu di chuyển máy trục 5 Phanh nâng 16 Kẹp ray chính 6 Phanh nâng phụ 17 Còi (chuông) 7 Phanh di chuyển 18 Thiết bị khống chế độ xe con cao 8 Đường ray, nền 19 Thiết bị khống chế di ray chuyển xe con 9 Kết cấu kim loại 20 Hệ thống điện dầm chính; liên kết với công trình 10 Khung máy trục 21 Hệ thống điều khiển 11 Phanh di chuyển 22 Thiết bị khống chế di máy trục chuyển máy trục C-Thử tải: (thiết kế/sử dụng) - Nhận xét: ....................... - Đánh giá kết quả: Trọng tải Vị trí treo tải Tải thử tĩnh TT Đạt Không đạt tương ứng Tải thử động (tấn) và kết quả thử (tấn) (tấn) 1 Giữa khẩu độ 2 Đầu tự do của công xôn 3 Độ ổn định Không Ghi Không Ghi TT Đánh giá kết quả Đạt TT Đánh giá kết quả Đạt đạt chú đạt chú 1 Kết cấu kim loại 5 Phanh nâng tải 2 Hệ thống điều 6 Phanh di chuyển xe khiển con 3 Thiết bị chống quá 7 Phanh di chuyển tải máy trục 4 Cáp nâng tải IV- KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 1. Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt □ Không đạt □ Đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là: ........... tấn. 2. Đã được dán tem kiểm định số:.............. Tại vị trí:................ 3. Các kiến nghị: .. .. .. .. .. .. .. .. Thời hạn thực hiện kiến nghị: .. .. V- THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH Thời gian kiểm định lần sau: ngày tháng năm Lý do rút ngắn thời hạn kiểm định (nếu có): Biên bản đã được thông qua ngày .. tháng năm Tại: . Biên bản được lập thành . bản, mỗi bên giữ bản. CƠ SỞ SỬ DỤNG NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN (Ký tên và đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên) (Cam kết thực hiện đầy đủ, đúng hạn các kiến nghị)
File đính kèm:
bien_ban_kiem_dinh_ky_thuat_an_toan_thiet_bi_nang_kieu_cau_t.docx

