Tờ khai bổ sung (thuế) - Mẫu số 01-KHBS - Thông tư số 80-2021-TT-BTC

doc 3 trang Rosie 03/06/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Tờ khai bổ sung (thuế) - Mẫu số 01-KHBS - Thông tư số 80-2021-TT-BTC", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tờ khai bổ sung (thuế) - Mẫu số 01-KHBS - Thông tư số 80-2021-TT-BTC

Tờ khai bổ sung (thuế) - Mẫu số 01-KHBS - Thông tư số 80-2021-TT-BTC
 Mẫu số: 01/KHBS
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 
 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 
 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 TỜ KHAI BỔ SUNG
 [01] Mẫu tờ khai1: 
 [02] Mã giao dịch điện tử2: 
 [03] Kỳ tính thuế3: 
 [04] Bổ sung lần thứ4: 
 [05] Tên người nộp thuế:...........................................................................................
 [06] Mã số thuế5: 
 [07] Tên đại lý thuế (nếu có):.....................................................................................
 [08] Mã số thuế6: 
 [09] Hợp đồng đại lý thuế: Số.............................................ngày..................................
 A. Xác định tăng/giảm số thuế phải nộp và tiền chậm nộp, tăng/giảm số thuế 
được khấu trừ, tăng/giảm số thuế đề nghị hoàn7:
 I. Xác định tăng/giảm số thuế phải nộp và tiền chậm nộp:
 1. Số thuế phải nộp trên tờ khai điều chỉnh tăng/giảm: 
 Đơn vị tiền: 
 Tăng/giảm số thuế phải nộp (tăng ghi 
 STT Tên Tiểu mục
 (+), giảm ghi (-))
 (1) (2) (3)
 ......
 Tổng cộng: [10]
 2. Số thuế phải nộp trên Phụ lục phân bổ điều chỉnh tăng/giảm:
1 Điền ký hiệu mẫu biểu của tờ khai người nộp thuế khai bổ sung. Ví dụ: Mẫu tờ khai 01/GTGT.
2 Điền mã giao dịch điện tử của tờ khai lần đầu có sai, sót cần bổ sung, điều chỉnh.
3 Điền kỳ tính thuế của tờ khai thuế lần đầu có sai, sót cần bổ sung, điều chỉnh.
4 Điền số thứ tự lần người nộp thuế khai bổ sung so với tờ khai lần đầu đã được cơ quan thuế thông báo 
chấp nhận.
5 Điền mã số thuế của người nộp thuế.
6 Điền mã số thuế của đại lý thuế (nếu có).
7 Xác định số thuế phải nộp, tiền chậm nộp (nếu có), số thuế được khấu trừ hoặc số thuế đề nghị hoàn 
điều chỉnh tăng/giảm giữa tờ khai bổ sung so với tờ khai cùng kỳ liền kề trước đó đã nộp và được cơ 
quan thuế chấp nhận, ví dụ:
- Tờ khai bổ sung lần 1: Là số chênh lệch giữa tờ khai bổ sung lần 1 với tờ khai lần đầu của kỳ tính thuế;
- Tờ khai bổ sung lần 2: Là số chênh lệch giữa tờ khai bổ sung lần 2 với tờ khai bổ sung lần 1 của kỳ tính 
thuế.
Tại Mục A này, người nộp thuế khai bổ sung cần đảm bảo: 
- Tổng số thuế phải nộp điều chỉnh tăng/giảm tại Chỉ tiêu [10] và Chỉ tiêu [11] của Mục A tờ khai này 
bằng tổng số thuế phải nộp điều chỉnh tăng/giảm tại Chỉ tiêu [07] Mục A của Bản giải trình tờ khai bổ 
sung (Mẫu 01-1/KHBS). Cụ thể: Chỉ tiêu [10] + [11] của tờ khai này = Chỉ tiêu [07] của Mẫu 01-
1/KHBS.
- Số thuế khấu trừ điều chỉnh tăng/giảm tại Chỉ tiêu [12] của tờ khai này bằng Chỉ tiêu [08] của Mẫu 01-
1/KHBS.
- Số thuế đề nghị hoàn điều chỉnh tăng/giảm tại Chỉ tiêu [13] của tờ khai này bằng Chỉ tiêu [09] của Mẫu 
01-1/KHBS. Đơn vị tiền: 
 Số tiền 
 Địa bàn hoạt thuế 
 phải 
 Mã số động sản suất, Cơ 
 Tên <đơn vị phụ thuộc, địa nộp 
 thuế/mã kinh doanh quan 
 điểm kinh doanh/tên mặt điều 
 số địa thuế 
 hàng/tỉnh nơi không có đơn vị chỉnh 
 STT điểm Huyện Tỉnh quản lý 
 phụ thuộc/địa điểm kinh tăng/ 
 kinh địa bàn 
 doanh/đơn vị tiêu thụ/cơ sở giảm 
 doanh nhận 
 khai thác>8 (tăng 
 (nếu có) phân bổ
 ghi (+), 
 giảm 
 ghi (-))
 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
 <Phụ lục bảng phân bổ: mẫu số 
 1
 >
 <Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm 
 kinh doanh>
 2 .
 ......
 Tổng cộng: [11]
 3. Xác định số tiền chậm nộp điều chỉnh tăng/giảm (tăng ghi (+), giảm ghi (-)):
 a) Số ngày chậm nộp tính đến ngày ./ ./ .: ..
 b) Số tiền chậm nộp tăng/giảm: ............................
 II. Số thuế được khấu trừ điều chỉnh tăng/giảm: 
 Đơn vị tiền: 
 Tăng/giảm số thuế khấu trừ 
 STT Tên Tiểu mục
 (tăng ghi (+), giảm ghi (-))
 (1) (2) (3)
 ......
 Tổng cộng: [12]
 III. Số thuế đề nghị hoàn điều chỉnh tăng/giảm:
 Đơn vị tiền: 
 Tăng/giảm số thuế đề nghị hoàn 
 STT Tên Tiểu mục
 (tăng ghi (+), giảm ghi (-))
 (1) (2) (3)
 ......
 Tổng cộng: [13]
8 Những thông tin trong ngoặc của bảng này chỉ là ví dụ, nên người nộp thuế cần điền thông tin 
theo trường hợp khai bổ sung của mình. B. Số thuế thu hồi hoàn và tiền chậm nộp (nếu có)9:
 I. Số thuế thu hồi hoàn:
 1. Số tiền thu hồi hoàn10: .. Đồng Việt Nam.
 2. Quyết định hoàn thuế11: Số ngày cơ quan thuế ban hành quyết định . 
 3. Lệnh hoàn thuế12: Số ngày . 
 II. Tiền chậm nộp:
 1. Số ngày nhận được tiền hoàn thuế: 
 2. Số tiền chậm nộp (= số tiền đã được hoàn phải nộp trả NSNN x số ngày nhận được 
tiền hoàn thuế x mức chậm nộp): .
 Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những 
số liệu đã khai./.
 ..., ngày....... tháng....... năm 2023
 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc 
THUẾ ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP 
 Họ và tên:.............................. THUẾ
 Chứng chỉ hành nghề (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu 
số:....... có)/Ký điện tử)
9 Người nộp thuế kê khai khi tự phát hiện số tiền thuế đã được hoàn không đúng quy định phải nộp trả 
ngân sách nhà nước.
10 Điền số tiền thu hồi hoàn chênh lệch giữa tờ khai bổ sung với tờ khai cùng kỳ liền kề trước đó, ví dụ:
- Tờ khai bổ sung lần 1: Là số chênh lệch giữa tờ khai bổ sung lần 1 với tờ khai lần đầu của kỳ tính thuế.
- Tờ khai bổ sung lần 2: Là số chênh lệch giữa tờ khai bổ sung lần 2 với tờ khai bổ sung lần 1 của kỳ tính 
thuế.
11 Điền thông tin Quyết định hoàn thuế theo thông tin số tiền đã được hoàn thuế. Trường hợp có nhiều 
Quyết định thì khai nhiều dòng tương ứng với từng số tiền thu hồi hoàn.
12 Điền thông tin Lệnh hoàn thuế theo thông tin số tiền đã được hoàn thuế. Trường hợp có nhiều Lệnh 
hoàn thuế thì khai nhiều dòng tương ứng với từng số tiền thu hồi hoàn.

File đính kèm:

  • docto_khai_bo_sung_thue_mau_so_01_khbs_thong_tu_so_80_2021_tt_b.doc