Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với hộ, cá nhân kinh doanh - Mẫu số 02-CNKD-TNCN-QTT-Thông tư 18-2026-TT-BTC
Bạn đang xem tài liệu "Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với hộ, cá nhân kinh doanh - Mẫu số 02-CNKD-TNCN-QTT-Thông tư 18-2026-TT-BTC", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với hộ, cá nhân kinh doanh - Mẫu số 02-CNKD-TNCN-QTT-Thông tư 18-2026-TT-BTC
Mẫu số: 02/CNKD-TNCN-QTT (Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế thu nhập cá nhân trên thu nhập tính thuế) [01] Kỳ tính thuế: Năm . [02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ: [04] Người nộp thuế: ............................................................................................................. [05] Mã số thuế: ...................................................................................................................... [06] Địa chỉ trụ sở kinh doanh: [06.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:................................................................................... [06.2] Xã/phường/đặc khu: ...................................................................................................... [06.3] Tỉnh/TP:......................................................................................................................... [07] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): .................................. [07.1] Mã số thuế: ................................................................................................................... [07.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm ....... [08] Tên đại lý thuế (nếu có): ................................................................................................ [08.1] Mã số thuế: .................................................................................................................... A. KÊ KHAI THÔNG TIN TÍNH THUẾ Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam Mã chỉ STT Chỉ tiêu Số tiền tiêu 1 Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ [09]= [09a]+[09b]+[09c] [09] Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh không bao gồm các hoạt 1.1 [09a] động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số đã 1.2 [09b] được khấu trừ, nộp thay Doanh thu từ hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT, nền tảng số 1.3 [09c] không có chức năng thanh toán trực tiếp 2 Các khoản chi được trừ [10]= [10a]+ [10b]+ [10c]+ [10d]+ [10đ]+ [10e] [10] Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa sử dụng 2.1 [10a] vào sản xuất, kinh doanh. Chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp, bảo hiểm bắt buộc và các khoản chi trả cho người lao động có đóng bảo hiểm bắt buộc theo quy 2.2 [10b] định; chi phí tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp và các khoản chi trả cho người lao động dưới 01 tháng. Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh 2.3 doanh theo chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định (nếu [10c] có). Chi phí dịch vụ mua ngoài như điện, nước, điện thoại, internet, vận 2.4 [10d] chuyển, thuê tài sản, sửa chữa, bảo dưỡng. Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của tổ chức tín dụng theo lãi suất thực tế. Chi phí trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh của đối 2.5 [10đ] tượng không phải là tổ chức tín dụng không vượt quá mức quy định tại Bộ luật Dân sự. 2.6 Các khoản chi khác phục vụ trực tiếp hoạt động sản xuất, kinh doanh... [10e] 3 Thu nhập tính thuế [11]=[09]-[10] [11] 4 Thuế suất [12] 5 Số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13] = [11]x[12] [13] 6 Số thuế TNCN đã khấu trừ [14] 7 Số thuế TNCN đã tạm nộp trong năm [15] 9 Số thuế TNCN phải nộp [16] = [13]-[14]-[15]>=0 [16] 10 Số thuế được miễn [17] 11 Số thuế TNCN còn phải nộp [18] 12 Số thuế TNCN nộp thừa [19] = [13]-[14]-[15]<0 [19] 13 Số thuế đề nghị hoàn trả cho người nộp thuế [20] 14 Số thuế đề nghị bù trừ cho khoản phải nộp ngân sách nhà nước khác [21] B. VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam STT Nội dung Số dư đầu kỳ Nhập trong kỳ Xuất trong kỳ Tồn cuối kỳ [22] [23] [24] [25] [26] [27] Hàng tồn kho Tổng cộng [28] [29] [30] [31] C. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam Nội dung Địa bàn các khoản Cơ quan Cơ quan Hạn nộp STT Số tiền Chương Tiểu mục hành nộp thu thuế thuế chính NSNN [32] [33] [34] [35] [36] [37] [38] [39] [40] 1 [41] Tổng cộng D. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA [42] Hình thức hoàn trả: [43] ☐ Chuyển khoản. [43.1] Tên chủ tài khoản: ........................................................................................................... [43.2] Số tài khoản: ...........................................[43.3] Tại Ngân hàng/KBNN: ........................ [44] ☐ Tiền mặt. [44.1] Tên người nhận tiền: ........................................................................................................ [44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ............................................................... [44.3] Ngày cấp: ./ ../ [44.4] Nơi cấp:....................................................................... [44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước .................................................................. Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước: Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh Số tiền Số còn Số định Nội phải tiền ST danh dung Cơ Địa Số tiền nộp đề còn Mã Hạn T khoản khoản Tiểu quan bàn còn nghị phải số Tên Chương nộp phải nợ/ mục thu hành phải bù trừ nộp thuế NNT nộp phát chính nộp với số sau bù (ID) sinh tiền trừ (nếu nộp có) thừa [57] = [45] [46] [47] [48] [49] [50] [51] [52] [53] [54] [55] [56] [55]- [56] Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./. NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ ., ngày ... tháng ... năm .. .. Họ và tên: ................................ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc Chứng chỉ hành nghề số: ......... ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử) Ghi chú: - TMĐT: thương mại điện tử - ĐBHC: địa bàn hành chính - Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.
File đính kèm:
to_khai_quyet_toan_thue_thu_nhap_ca_nhan_doi_voi_ho_ca_nhan.docx

