Tờ khai thuế của tổ chức khai thay (Cho thuê bất động sản) - Mẫu số 01-TCKT-Thông tư 18-2026-TT-BTC

doc 5 trang Rosie 03/06/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Tờ khai thuế của tổ chức khai thay (Cho thuê bất động sản) - Mẫu số 01-TCKT-Thông tư 18-2026-TT-BTC", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tờ khai thuế của tổ chức khai thay (Cho thuê bất động sản) - Mẫu số 01-TCKT-Thông tư 18-2026-TT-BTC

Tờ khai thuế của tổ chức khai thay (Cho thuê bất động sản) - Mẫu số 01-TCKT-Thông tư 18-2026-TT-BTC
 Mẫu số: 01/TCKT
 (Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC 
 ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 TỜ KHAI THUẾ CỦA TỔ CHỨC KHAI THAY
 (Áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; 
 tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
 □ Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức
 □ Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản
 [01] Kỳ tính thuế: [01a] Tháng .... năm ............. 
 [01b] Quý .... năm ................
 [01c] Lần phát sinh .............. 
 [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:.... □
 [04] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: .......................
 [04.1] Mã số thuế: ...................................................................................................................
 [04.2] Điện thoại: .............................. [04.3] Email: ...............................................................
 [05] Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................
 [05.1] Mã số thuế: ...................................................................................................................
 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
 STT Chỉ tiêu Mã chỉ tiêu Số tiền
 I Khai thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh [06]
 1 Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ [07]
 2 Tổng số thuế TNCN phải nộp [08]
 II Khai thuế thay cá nhân cho thuê bất động sản [09]
 1 Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ [10]
 2 Tổng số thuế GTGT phải nộp [11]
 3 Tổng số thuế TNCN phải nộp [12]
 (TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)
 Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những 
nội dung đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ ., ngày ... tháng ... năm .. ..
Họ và tên: ................................ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Chứng chỉ hành nghề số: .........
 (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) Ghi chú:
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo tháng 
thì chọn kỳ tính thuế của tháng có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân hợp tác kinh doanh thuộc trường hợp kê khai, nộp thuế GTGT theo quý 
thì chọn kỳ tính thuế của quý có phát sinh thanh toán tiền cho cá nhân.
- Trường hợp tổ chức khai thay cá nhân cho thuê bất động sản thì thời hạn khai thuế xác định theo kỳ thanh toán. 
Trường hợp có nhiều kỳ thanh toán trong tháng thì khai theo tháng.
- Chỉ tiêu [01c]: áp dụng cho trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản khai 
thuế lần phát sinh theo kỳ thanh toán trên hợp đồng.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cá nhân hợp tác kinh doanh thì sử dụng mã số thuế nộp thay được cấp 
theo quy định tại Thông tư về đăng ký thuế và hồ sơ khai thuế nộp tại cơ quan thuế quản lý tổ chức khai thuế thay, nộp thuế 
thay.
- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản thì sử dụng mã số thuế của tổ chức 
khai thuế thay, nộp thuế thay và hồ sơ khai thuế được nộp tại cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê. Mẫu số: 01/BK-KTHTKD
 (Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC 
 ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
 Phụ lục 
 BẢNG KÊ CHI TIẾT HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
(Kèm theo Tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp 
 tác kinh doanh với tổ chức)
 [01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: .......................
 [02] Mã số thuế: ......................................................................................................................
 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
 Mã số thuế/Số 
 định danh cá 
 Họ và tên hộ kinh 
 nhân của hộ Số thuế TNCN 
 STT doanh, cá nhân Doanh thu
 kinh doanh, cá phải nộp
 kinh doanh
 nhân kinh 
 doanh
 [03] [04] [05] [06] [07]
 1
 ...
 Tổng cộng [08] [09]
 Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về 
những nội dung đã khai./.
 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ ., ngày ... tháng ... năm ....
Họ và tên: ................................ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
Chứng chỉ hành nghề số: .........
 (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử) Mẫu số: 02/BK-KTBĐS
 (Kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC 
 ngày 05/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
 Phụ lục
 BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN
 (Kèm theo tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)
 [01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: .......................................................................................................
 [02] Mã số thuế: .......................................................................................................................................................................................................
 [03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê: ..............................................................................................................................................................
 [03.1] Xã/phường/đặc khu:.......................................................................................................................................................................................
 [03.2] Tỉnh/TP: .........................................................................................................................................................................................................
 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam 
 Mã số 
 Địa chỉ bất 
 thuế/Số Cá nhân 
 động sản cho 
 định danh thuộc 
 thuê (Số nhà, Tổng doanh Doanh thu được trừ Số thuế 
STT Họ tên bên cho thuê cá nhân diện Số thuế TNCN 
 đường thu phát sinh để xác định doanh GTGT phải 
 bất động sản của bên không phải nộp
 phố/xóm/ấp/ trong kỳ thu tính thuế nộp
 cho thuê phải nộp 
 thôn)
 bất động thuế
 sản
 [12]=([08]-
 [04] [05] [06] [07] [08] [09] [10] [11]=[08]x5%
 [09])x5%
 1
 Tổng cộng [13] [14] [15] [16] Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ , ngày ... tháng năm 
 Họ và tên: .. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc 
 Chứng chỉ hành nghề số:...................... ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
Ghi chú:
 Chỉ tiêu [09]: Trường hợp cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định bên đi thuê khai thay, nộp thay thuế, khi 
lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản để áp dụng mức được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động sản và bên thuê phải quy định rõ 
trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung khai thay, nộp thay thuế và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp hợp đồng cho thuê bất 
động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 500 triệu đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để tiếp 
tục được trừ cho đến khi trừ đủ 500 triệu đồng.
 - Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều bất động sản cho thuê thì lập tờ khai theo từng địa bàn xã/phường/đặc khu nơi có bất 
động sản cho thuê.

File đính kèm:

  • docto_khai_thue_cua_to_chuc_khai_thay_cho_thue_bat_dong_san_mau.doc