Biên bản đối chiếu hồ sơ ký hợp đồng và điều kiện thực tế tại cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế - Mẫu số 07-BH - Thông tư 12-2026-TT-BTC
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản đối chiếu hồ sơ ký hợp đồng và điều kiện thực tế tại cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế - Mẫu số 07-BH - Thông tư 12-2026-TT-BTC", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản đối chiếu hồ sơ ký hợp đồng và điều kiện thực tế tại cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế - Mẫu số 07-BH - Thông tư 12-2026-TT-BTC
Mẫu số 07/BH Số: ............./BB-BHXH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- BIÊN BẢN ĐỐI CHIẾU HỒ SƠ KÝ HỢP ĐỒNG VÀ ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ TẠI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ Căn cứ Thông tư số 12/2026/TT-BTC ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định trình tự, thủ tục giám định chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế, Biểu mẫu tổng hợp thanh toán, quyết toán và biện pháp thi hành Nghị định số 188/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y tế; Căn cứ Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế số .../HĐKCB-BHYT ngày... tháng ... năm ... giữa ... (tên cơ quan bảo hiểm xã hội) và ....... (tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ....; Hôm nay, ngày ..../..../... , tại (tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ......, địa chỉ hoạt động tại chúng tôi gồm: I. THÀNH PHẦN Bên A: (tên cơ quan bảo hiểm xã hội) .................................................................................. - Ông (Bà) .................................................... Chức vụ:......................................................... - Ông (Bà) .................................................... Chức vụ:......................................................... Bên B: (tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) ............................................................................ - Ông (Bà) .................................................... Chức vụ:......................................................... - Ông (Bà) .................................................... Chức vụ:......................................................... Hai bên thống nhất lập biên bản như sau: II. NỘI DUNG I. Thông tin Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh trên hồ sơ hợp đồng và bản gốc Khớp đúng Không khớp đúng Thông tin không khớp đúng: .................................................................................................. ............................................................................................................................................ .......................................................................................................................................... 2. Quy mô cơ cấu tổ chức, nhân lực theo thực tế tại cơ sở a) Các khoa lâm sàng Tổng số Ghi Số giường bệnh Cơ cấu nhân lực Mã nhân chú khám Số Khoa/ lực bệnh/ bàn phòng Hồi Hồi Điều Mã khám được Theo Toàn Thực sức sức trị Bác Điều khoa phê yêu thời Khác kê tích cấp ban sỹ dưỡng duyệt cầu gian cực cứu ngày (A) (B) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (C) A. Ngoại trú Nội Tổng 02.03 hợp ... B. Nội trú Khoa Nội K03 tổng hợp Khoa Nội K04 Tim mạch ... Ghi chú: Cột (A) và (B) ghi tên bàn khám, tên khoa; mã bàn khám và mã khoa theo Phụ lục 2 và Phụ lục 6 ban hành kèm theo Quyết định số 2010/QĐ-BYT ngày 19/6/2025 của Bộ y tế; Cột (1) ghi số bàn khám thực tế tại cơ sở; Cột (2) ghi số giường bệnh của các khoa phòng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc điều chỉnh giấy phép hoạt động đang có hiệu lực; Cột (3) ghi số giường bệnh thực kê tại từng khoa, phòng, bộ phận chuyên môn; Cột (4) và Cột (5) ghi nhận số giường và rà soát điều kiện cơ sở vật chất, thiết bị, nhân lực theo quy chế cấp cứu, hồi sức tích cực và chồng độc của Bộ Y tế; Cột (8) = Cột (10) + Cột (11) + Cột (12): Cột (C) ghi tên chức danh của nhân lực khác tại cột (12). b) Các khoa cận lâm sàng và các khoa khác Cơ cấu nhân lực Mã Tổng Khoa/phòng Toàn thời Kỹ thuật Ghi khoa số Bác sỹ Dược sỹ Khác gian y chú (A) (B) (1) (2) (3) (4) (5) (6) (C) Chẩn đoán hình ảnh Sinh hóa Dược Dinh dưỡng Kiểm soát nhiễm khuẩn .... Ghi chú: Cột (A) và (B) ghi tên khoa, mã khoa theo Phụ lục 6 ban hành kèm theo Quyết định số 2010/QĐ-BYT; Cột (1) = Cột (3) + Cột (4) + Cột (5) + Cột (6); Cột (C) ghi tên chức danh của nhân lực khác tại cột (6). 3. Thiết bị y tế để thực hiện dịch vụ kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh Nguồn gốc tài sản Khoa/ bộ phận Số Tên Ký hiệu Ghi (NSNN, tự mua, thuê, mua trả chuyên môn thứ tự thiết bị (Model) chú chậm, trả dần, mượn, cho tặng) (A) (1) (B) (C) (D) (E) Khoa Chẩn đoán 1. hình ảnh ..... Khoa Sinh hóa 1. .... Khoa Huyết học 1. .... Ghi chú: Thống kê theo thông tin tại sổ theo dõi thiết bị y tế tại khoa, phòng, bộ phận chuyên môn được giao sử dụng. Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên lưu 01 bản./. ĐẠI DIỆN ĐẠI DIỆN CƠ QUAN BẢO HIỂM XÃ HỘI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên, đóng dấu)
File đính kèm:
bien_ban_doi_chieu_ho_so_ky_hop_dong_va_dieu_kien_thuc_te_ta.docx

