Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật lồng ấp trẻ sơ sinh - Quyết định 4395-QĐ-BYT
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật lồng ấp trẻ sơ sinh - Quyết định 4395-QĐ-BYT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật lồng ấp trẻ sơ sinh - Quyết định 4395-QĐ-BYT
Mẫu số 01 Tên tổ chức kiểm định CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN VÀ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT LỒNG ẤP TRẺ SƠ SINH Số: . Tên thiết bị: . . . . Chủng loại (Model): . . Số máy: . .. Nước sản xuất: . . . . . Hãng sản xuất: . . . . . Năm sản xuất: . . . . . Đặc trưng kỹ thuật: - Loại bảo vệ: Class I □ Class II □ IP □ - Loại bộ phận ứng dụng: B □ BF □ CF □ Cơ sở y tế sử dụng thiết bị: . . . . Khoa, phòng sử dụng thiết bị: . . . . Thiết bị sử dụng trong kiểm định: STT Thiết bị Model Hãng sản xuất Hạn hiệu chuẩn 1 Nhiệt kế 2 Ẩm kế 3 Thiết bị phân tích an toàn điện 4 Thiết bị phân tích lồng ấp trẻ sơ sinh 5 Thiết bị đo nồng độ khí O2 Điều kiện kiểm định: . . . Nơi kiểm định: . . . . . Kiểm định viên: . . Mã số kiểm định viên: . Ngày kiểm định: . . . . NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH 1. Kiểm tra chung 1.1. Kiểm tra hồ sơ Bảng 1. Nội dung kiểm tra hồ sơ Không TT Nội dung kiểm tra Đạt đạt 1 Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu □ □ 2 Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị (Tiếng Anh và tiếng Việt) □ □ 3 Chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) □ □ 4 Sổ theo dõi quá trình sử dụng, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng □ □ 5 Kết quả kiểm định lần gần nhất □ □ 1.2. Kiểm tra bên ngoài Bảng 2. Nội dung kiểm tra bên ngoài Không TT Nội dung kiểm tra Đạt Đạt 1 Tình trạng vệ sinh □ □ 2 Các bộ phận bên ngoài □ □ 3 Khả năng đáp ứng an toàn về cơ học □ □ 4 Nối đất bảo vệ □ □ 2. Kiểm định an toàn 2.1. Kiểm định an toàn điện Bảng 3. Danh mục kiểm định an toàn điện Giá trị đo Không TT Tiêu chí kiểm định Giá trị yêu cầu Đạt được đạt Đo điện trở của chốt nối đất trên 1 vỏ máy tới chốt nối đất của < 0,5 Ω □ □ phích cắm Đo dòng điện rò tần số thấp của < 0,5 mA hoặc theo 2 □ □ vỏ máy bảng 5 3 Đo dòng điện rò tần số thấp qua bộ phận ứng dụng 3.1 Loại B Theo bảng 5 □ □ 3.2 Loại BF, CF Theo bảng 5 □ □ 2.2. Kiểm định an toàn cường độ âm thanh và chức năng cảnh báo Bảng 4: Kiểm định cường độ âm thanh và chức năng cảnh báo Kết quả Giá trị đặt TT Nội dung kiểm tra Kết quả đo Giá trị cho phép trên máy Không Đạt đạt Cường độ âm thanh ở 32 °C Độ ẩm 1 trong lồng ấp trẻ sơ dB ≤ 60 dB □ □ tối đa sinh Cường độ âm thanh ở 2 trong lồng ấp trẻ sơ Có báo động dB ≤ 80 dB □ □ sinh 3. Kiểm định tính năng kỹ thuật Bảng 5: Kiểm định tính năng điều khiển nhiệt độ Giá trị Kết quả Giá trị Giá trị trung Nội dung kiểm hiển thị Kết quả Giá trị cho TT đặt trên bình định trên đo phép Không máy hoặc Sai Đạt máy đạt số 1 Nhiệt độ phân bố 32 °C °C TA: °C Nhiệt độ tại B, □ □ đồng đều trong T : °C C, D, E so với khoang lồng ấp B A ± ≤ 0,8 °C trẻ sơ sinh hoặc (± < 1 °C) TC: °C TD: °C TE: °C TA: °C T : °C B Nhiệt độ tại B, C, D, E so với 36 °C °C T : °c □ □ C A ± ≤ 0,8 °C (± ≤ 1 °C) TD: °c TE: °c 36 °C °C °C □ □ Độ chính xác của 2 cảm biến nhiệt độ 36 °C °C °C ± ≤ 0,3 °C □ □ da 36 °C °C °C □ □ Độ chính xác của RH: % 3 RH: % ± ≤ 10% □ □ độ ẩm tương đối (36 °C) Kiểm định tốc độ không khí tối đa 4 36 °C ≤ 0,35 m/s □ □ ở trong lồng ấp trẻ sơ sinh Bảng 6: Kiểm định tính năng điều khiển oxi Giá trị đo được Giá trị Giá trị Đơn vị Thông số Giá trị trung Không TT yêu Đạt không kiểm định cài đặt bình (Sai đạt Lần 1 Lần 2 Lần 3 cầu sử dụng số) ± ≤ 30% V □ □ Kiểm định 5%V 4 chức năng □ điều khiển 60% V ± ≤ 5% □ □ oxy V Max % ± ≤ □ □ V 5%V Biên bản này được thành lập 02 bản, mỗi bên 01 bản ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ SỬ DỤNG KIỂM ĐỊNH VIÊN
File đính kèm:
bien_ban_kiem_dinh_an_toan_va_tinh_nang_ky_thuat_long_ap_tre.docx

