Biên bản Kiểm tra và lấy mẫu xét nghiệm (Thú y) - Thông tư 09-2016-TT-BNNPTNT
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Kiểm tra và lấy mẫu xét nghiệm (Thú y) - Thông tư 09-2016-TT-BNNPTNT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản Kiểm tra và lấy mẫu xét nghiệm (Thú y) - Thông tư 09-2016-TT-BNNPTNT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Dấu của cơ Độc lập -Tự do-Hạnh phúc quan Thú y Mẫu: 03 BIÊN BẢN KIỂM TRA VÀ LẤY MẪU XÉT NGHIỆM Số: .............../BB-KTLM Hôm nay, vào hồi .. . giờ . phút, ngày.. ......tháng. .....năm . ........... Tại địa điểm: . ... Chúng tôi gồm có: 1/ Ông/bà:.............................................................................Chức vụ: . ....................... Là cán bộ cơ quan Thú y: ...................................................... ............... 2/ Ông/bà: ....................................... ....... là chủ cơ sở hoặc chủ lô hàng (hoặc người đại diện) Tên cơ sở: . Địa chỉ: ................................................................................... .................... Điện thoại: .................................................... Fax: ......................................................... Email: .. ................................ Tôi, nhân viên thú y ký tên dưới đây đã tiến hành kiểm tra và lấy mẫu động vật, sản phẩm động vật sau đây để xét nghiệm: Tổng số động vật, sản phẩm Mẫu động vật, sản phẩm Chỉ tiêu kiểm tra động vật động vật lấy xét nghiệm Nơi lấy Loại động Khối mẫu Tồn dư vật, sản lượng Khối Số Vi thuốc thú phẩm động (1) (kg) Loại Số lượng lượng sinh y, chất vật hoặc mẫu lượng (g) hoặc (2) vật cấm hoặc Thể tích (3) mẫu Thể tích chỉ tiêu (lit) (ml) (4) lý, hóa khác (5) Tổng số Tình trạng động vật, sản phẩm động vật: .................... ........ ....................................................................................... ........................................................................................................................................... .......................................................................................................... (4) Chỉ tiêu vi sinh vật:........................................................................................... ........................................................................................................................................... ..................................................................................................................... (5) Chỉ tiêu tồn dư thuốc thú y, chất cấm hoặc chỉ tiêu lý, hóa khác:.................................................................................................................................. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ............................................................................................... Thời gian trả lời kết quả vào ngày tháng năm .. Biên bản này được lập thành 02 bản: - 01 bản do cơ quan Thú y giữ; - 01 bản do chủ cơ sở/chủ lô hàng hoặc người đại diện giữ. Chủ cơ sở/chủ lô hàng Nhân viên Thú y (hoặc người đại diện) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ tên) - (1): Nơi lấy mẫu: Ghi rõ tại cơ sở chăn nuôi (số chuồng, số dãy chuồng); tại cơ sở giết mổ hoặc kinh doanh (ghi rõ tên chủ hộ); - (2): Nếu là động vật thì ghi số lượng động vật (con); nếu là sản phẩm động vật thì ghi số lượng kiện, thùng, hộp, khối lượng, thể tích. - (3): Ghi rõ mẫu nước tiểu, mẫu máu hoặc mẫu thịt, mẫu phụ phẩm gì? - (4); (5): Ghi rõ chỉ tiêu xét nghiệm. 2
File đính kèm:
bien_ban_kiem_tra_va_lay_mau_xet_nghiem_thu_y_thong_tu_09_20.docx

