Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy phát điện phòng nổ - Thông tư 10-2017-TT-BCT

docx 6 trang Rosie 07/06/2026 1180
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy phát điện phòng nổ - Thông tư 10-2017-TT-BCT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy phát điện phòng nổ - Thông tư 10-2017-TT-BCT

Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy phát điện phòng nổ - Thông tư 10-2017-TT-BCT
 PHỤ LỤC
 BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
 MÁY PHÁT ĐIỆN PHÒNG NỔ
 (Cơ quan quản lý cấp trên) CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 (Tên tổ chức KĐ) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ,ngày .. tháng .. năm 20 
 BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG
 MÁY PHÁT ĐIỆN PHÒNG NỔ
 Số: .
Chúng tôi gồm:
1. ............................................................................Số hiệu kiểm định viên : ...............................
2. ............................................................................Số hiệu kiểm định viên: ................................
Thuộc: ..........................................................................................................................................
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện của tổ chức kiểm định:............................................................ 
Đã tiến hành kiểm định thiết bị:.................................................................................................... 
Đơn vị sử dụng hoặc: ....................................................................................................................
Địa chỉ (trụ sở chính): ...................................................................................................................
Địa chỉ (vị trí) lắp đặt:...................................................................................................................
Quy trình kiểm định áp dụng: .......................................................................................................
Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản: 
1. ............................................................................Chức vụ:........................................................
2. ............................................................................Chức vụ:........................................................ 
I. THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN PHÒNG NỔ 
- Loại, mã hiệu: Công suất (kVA)
- Số chế tạo: .............................. Điện áp (kV) ...
- Năm chế tạo: .............................. Dòng điện (A) . - Nhà chế tạo: .............................. Dạng bảo vệ nổ ..
- Ngày kiểm định gần nhất: 
II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH
+ Lần đầu: + Định kỳ: + Bất thường: 
Lý do kiểm định bất thường: ........................................................................................................
III. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra hồ sơ:
- Nhận xét: 
- Đánh giá kết quả: Đạt: Không đạt: 
2. Kiểm tra trực quan:
 TT Hạng mục Yêu cầu Kiểm tra Kết quả
 Nguyên vẹn, đầy đủ 
 1 Tình trạng bên ngoài
 các bộ phận
 Đầy đủ, có các bộ 
 phận chống tự nới 
 2 Bu lông bắt chặt lỏng, có vòng chống 
 tháo (trừ M24 trở 
 lên)
 3 Ống luồn cáp lực Vòng đệm kín khít 
 4 Ống luồn cáp điều khiển Vòng đệm kín khít 
 5 Cơ cấu liên động Chắc chắn, tin cậy
 6 Bu lông tiếp địa Có đủ 
 - Nhận xét: 
3. Kiểm tra thông số kỹ thuật
 TT Hạng mục Yêu cầu Kiểm tra Kết quả
 Máy phát điện Kiểu: 
 I Dạng bảo vệ nổ:
 Đặc trưng kỹ thuật: Số sản xuất: Mối ghép nắp với hộp đấu 
1
 cáp
 Chiều rộng nhỏ nhất mối 
1.1
 ghép (mm)
 Khe hở lớn nhất mối ghép 
1.2
 (mm)
 Chiều rộng nhỏ nhất từ trong 
1.3
 đến lỗ bu lông (mm)
 Mối ghép hộp đấu cáp với 
2
 thân
 Chiều rộng nhỏ nhất mối 
2.1
 ghép (mm)
 Khe hở lớn nhất mối ghép 
2.2
 (mm)
 Chiều rộng nhỏ nhất từ trong 
2.3
 đến lỗ bu lông (mm)
3 Mối ghép sứ xuyên mạch lực
 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép 
3.1
 (mm)
 Khe hở lớn nhất mối ghép 
3.2
 (mm)
 Mối ghép sứ xuyên mạch 
4
 điều khiển
 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép 
4.1
 (mm)
 Khe hở lớn nhất mối ghép 
4.2
 (mm)
5 Vòng đệm làm kín cáp 
5.1 Chiều rộng vòng đệm (mm)
5.2 Đường kính trong (mm) 6 Mối ghép trục quay 
 Chiều rộng nhỏ nhất mối 
6.1
 ghép (mm)
 Khe hở lớn nhất mối ghép 
6.2
 (mm)
 Khe hở nhỏ nhất giữa hai 
7 phần mang điện mạch lực 
 (mm)
 Khe hở nhỏ nhất giữa phần 
8 mang điện mạch lực với vỏ 
 (mm)
 Khoảng cách rò giữa phần 
9 mang điện mạch lực với vỏ 
 (mm)
 Khe hở nhỏ nhất giữa hai 
10 phần mang điện mạch điều 
 khiển (mm)
 Khe hở nhỏ nhất giữa phần 
11 mang điện mạch điều khiển 
 với vỏ (mm)
 Khoảng cách rò giữa phần 
12 mang điện mạch điều khiển 
 với vỏ (mm)
 Động cơ diezel Kiểu: .... 
II Dạng bảo vệ nổ:
 Đặc trưng kỹ thuật: . ..Số sản xuất: 
 Bộ chống nổ đầu vào cửa hút 
1
 gió
 Chiều rộng nhỏ nhất mối 
1.1
 ghép (mm)
 Khe hở lớn nhất mối ghép 
1.2
 (mm) Chiều rộng nhỏ nhất từ trong 
 1.3
 đến lỗ bu lông (mm)
 Bộ chống nổ đầu ra cửa xả 
 2
 khí cháy
 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép 
 2.1
 (mm)
 Khe hở lớn nhất mối ghép 
 2.2
 (mm)
 Chiều rộng nhỏ nhất từ trong 
 2.3
 đến lỗ bu lông (mm)
 Bảo vệ nhiệt độ nước làm 
 3
 mát
 4 Bảo vệ nhiệt độ khí thải
 Bảo vệ nhiệt độ vỏ động cơ 
 5
 diezel
 Thùng ắc quy Kiểu: .. 
 III Dạng bảo vệ nổ:
 Đặc trưng kỹ thuật: .Số sản xuất: ...
 1 Mối ghép nắp thùng ắc quy
 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép 
 1.1
 (mm)
 Khe hở lớn nhất mối ghép 
 1.2
 (mm)
 2 Vòng đệm làm kín cáp 
 2.1 Chiều rộng vòng đệm (mm)
 2.2 Đường kính trong (mm) 
Ghi chú: Các hạng mục thực hiện trên có thể thay đổi tùy theo các thiết bị được kiểm định cụ 
thể.
- Nhận xét: 4. Kết luận chung và kiến nghị
- Thiết bị được kiểm định có kết quả:Đạt: Không đạt: 
- Đã được dán tem kiểm định số: ..................................................................................................
- Kiến nghị điều kiện sử dụng an toàn: .........................................................................................
- Kiến nghị khác:...........................................................................................................................
V. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH TIẾP THEO 
- Thời gian kiểm định tiếp theo:....................................................................................................
Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện kiểm định hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính 
xác đối với kết quả kiểm định ghi trong biên bản này./.
 CHỦ CƠ SỞ NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN
 (Ký tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên)
Nguồn: Thông tư 10/2017/TT-BCT

File đính kèm:

  • docxbien_ban_kiem_dinh_ky_thuat_an_toan_lao_dong_may_phat_dien_p.docx