Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật máy thận nhân tạo - Quyết định 4397-QĐ-BYT
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật máy thận nhân tạo - Quyết định 4397-QĐ-BYT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật máy thận nhân tạo - Quyết định 4397-QĐ-BYT
Mẫu 01 Tên tổ chức kiểm định CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN VÀ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT MÁY THẬN NHÂN TẠO Số: .. Tên thiết bị: . Chủng loại (Model): . . Số sêri máy: . Nước sản xuất: . . . Hãng sản xuất: . . . . Năm sản xuất: . . . . . Đặc trưng kỹ thuật: - Loại bảo vệ: Class I □ Class II □ IP □ - Loại bộ phận ứng dụng: B □ BF □ CF □ Cơ sở y tế sử dụng thiết bị: . . . . . Khoa, phòng sử dụng thiết bị: . . . . . Thiết bị sử dụng trong kiểm định: Chủng loại Hãng/nước sản STT Thiết bị Hạn hiệu chuẩn (Model) xuất 1 Nhiệt kế 2 Ẩm kế Thiết bị phân tích an toàn 3 điện Thiết bị kiểm định máy thận 4 nhân tạo 5 Ống đong chia độ 500ml 6 Đồng hồ đếm thời gian Điều kiện môi trường: . . . . . Nơi kiểm định: . . . . . . Người kiểm định: . . . Mã số kiểm định viên: .. Ngày kiểm định: . . . . . .. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH 1. Kiểm định chung 1.1. Kiểm định danh mục hồ sơ Bảng 1. Nội dung kiểm tra hồ sơ Không TT Nội dung kiểm tra Đạt đạt 1 Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu (khi kiểm định ban đầu) □ □ Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị (bằng tiếng Anh và tiếng Việt) 2 □ □ (khi kiểm định ban đầu) Chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) (khi kiểm 3 □ □ định ban đầu) Sổ theo dõi quá trình sử dụng, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng (khi 4 □ □ kiểm định định kỳ hoặc kiểm định sau sửa chữa lớn) Kết quả kiểm định lần gần nhất (khi kiểm định định kỳ hoặc kiểm 5 □ □ định sau sửa chữa lớn) 1.2. Kiểm tra bên ngoài Bảng 2 - Nội dung kiểm tra bên ngoài Không TT Nội dung kiểm định Đạt đạt 1 Tình trạng vệ sinh □ □ 2 Các bộ phận bên ngoài 2.1 Chế độ rửa, seftest □ □ Kiểm tra bề mặt bên ngoài của thiết bị và các công tắc chuyển mạch, 2.2 □ □ kiểm tra việc ghép nối giữa các đầu nối 2.3 Nối đất bảo vệ □ □ 2. Kiểm định an toàn 2.1. Kiểm định an toàn điện Bảng 3. Danh mục kiểm định an toàn điện Giá trị đo Không TT Tiêu chí kiểm định Giá trị yêu cầu Đạt được đạt Điện trở giữa chốt nối đất trên vỏ máy 1 < 0,5 Ω □ □ tới chốt nối đất của ổ cắm 2 Dòng rò tần số thấp vỏ máy < 0,5 mA □ □ 500 μA (theo phương pháp đo thay thế) 3 Dòng điện rò thiết bị (tần số thấp) 100 μA (theo □ □ phương pháp đo trực tiếp hoặc chênh lệch) 4 Dòng điện rò qua bộ phận ứng dụng 5000 μA (đối với □ □ (tần số thấp) bộ phận ứng dụng loại BF) 50 μA (đối với bộ phận ứng dụng loại CF) 2.2. Kiểm định chức năng cảnh báo Bảng 4. Kiểm định cảnh báo Giá trị đo TT Tiêu chí kiểm định Giá trị yêu cầu Đạt Không đạt được Kiểm định chức năng cảnh Máy có báo động bằng 1 □ □ báo âm thanh và hình ảnh - Máy có báo động bằng Kiểm định chức năng cảnh âm thanh, hình ảnh 2 □ □ báo áp lực động mạch - Dừng bơm và khóa liên động đóng - Máy có báo động bằng Kiểm định chức năng cảnh âm thanh, hình ảnh 3 □ □ báo áp lực tĩnh mạch - Dừng bơm và khóa liên động đóng - Máy có báo động bằng Kiểm định chức năng cảnh âm thanh, hình ảnh 4 □ □ báo rò máu - Dừng bơm và khóa liên động đóng - Máy có báo động bằng Kiểm định chức năng cảnh âm thanh, hình ảnh 5 □ □ báo rò khí - Dừng bơm và khóa liên động đóng 3. Kiểm định tính năng kỹ thuật Bảng 5. Kiểm định độ chính xác tính năng kỹ thuật Giá trị đo được Giá trị Giá trị yêu Không TT Nội dung kiểm định Trung bình Đạt cầu đạt Lần 1 Lần 2 Lần 3 (Sai số) 1 Kiểm định lưu lượng của dịch thẩm tách ± ≤ 10% Lưu lượng 300 ml/ph □ □ Lưu lượng 500 ml/ph □ □ Lưu lượng 700 ml/ph □ □ 2 Kiểm định nhiệt độ của dịch thẩm tách ± < 0,5°C Nhiệt độ dịch thẩm tách □ □ tại 32 °C Nhiệt độ dịch thẩm tách □ □ tại 37 °C Nhiệt độ dịch thẩm tách □ □ tại 40 °C ± ≤ 0,5 3 Kiểm định độ dẫn điện của dịch thẩm tách mS/cm Độ dẫn điện của dịch □ □ □ thẩm tách tại 12 mS/cm Độ dẫn điện của dịch □ □ □ thẩm tách tại 14 mS/cm Độ dẫn điện của dịch □ □ □ thẩm tách tại 16 mS/cm 4 Kiểm định tốc độ bơm máu Tốc độ bơm máu tại 250 ± ≤ 15% □ □ ml/ph 5 Kiểm định hệ số siêu lọc - Tốc độ bơm máu tại 250 ml/ph ± ≤ 10% □ □ - Lưu lượng dịch lọc 500 ml/ph - Cài đặt UF: .. Biên bản này được thành lập 02 bản, mỗi bên 01 bản KIỂM ĐỊNH VIÊN ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ SỬ DỤNG
File đính kèm:
bien_ban_kiem_dinh_an_toan_va_tinh_nang_ky_thuat_may_than_nh.docx

