Biên bản kiểm toán tại cơ quan Thuế, Hải quan - Mẫu số 02-BBKT-NSĐP - Quyết định 323-QĐ-KTNN
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm toán tại cơ quan Thuế, Hải quan - Mẫu số 02-BBKT-NSĐP - Quyết định 323-QĐ-KTNN", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản kiểm toán tại cơ quan Thuế, Hải quan - Mẫu số 02-BBKT-NSĐP - Quyết định 323-QĐ-KTNN
86 KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC BIÊN BẢN KIỂM TOÁN TẠI CƠ QUAN THUẾ/HẢI QUAN... ..... (ghi tên theo Quyết định kiểm toán) MẪU SỐ 02/BBKT-NSĐP (Áp dụng cho Tổ kiểm toán tại cơ quan Thuế/Hải quan khi kiểm toán ngân sách địa phương) , ngày tháng năm Mã tài liệu:...... (Ghi theo hướng dẫn của KTNN khi đưa vào lưu trữ) 87 Mẫu số 02/BBKT-NSĐP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN KIỂM TOÁN TẠI CƠ QUAN THUẾ/HẢI QUAN Thực hiện Quyết định số /QĐ-KTNN ngày / / của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc kiểm toán (ghi theo Quyết định kiểm toán), Tổ kiểm toán thuộc Đoàn kiểm toán1 ..... của Kiểm toán nhà nước chuyên ngành (khu vực) đã tiến hành kiểm toán việc .... năm của cơ quan Thuế/Hải quan từ ngày / / đến ngày / / Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ...., tại..., chúng tôi gồm: A. Kiểm toán nhà nước ... 1. Ông (Bà)............. Chức vụ: Trưởng đoàn, Số hiệu Thẻ KTVNN: (nếu có tham dự) 2. Ông (Bà).............. Chức vụ: Tổ trưởng, Số hiệu Thẻ KTVNN: 3. Ông (Bà).............. Chức vụ: ., Số hiệu Thẻ KTVNN: B. Đại diện cơ quan Thuế/Hải quan ... (ghi tên đơn vị được kiểm toán) 1. Ông (Bà): ... Chức vụ: ... ... Cùng nhau thống nhất lập Biên bản kiểm toán như sau: 1. Nội dung kiểm toán Ghi theo nội dung kiểm toán mà Tổ kiểm toán thực hiện kiểm toán tại đơn vị. 2. Phạm vi kiểm toán - Thời kỳ được kiểm toán - Đơn vị được kiểm toán (Chi tiết tại Phụ lục số 01/BBKT-NSĐP) - Giới hạn kiểm toán Nêu các giới hạn và lý do mà Tổ kiểm toán không thực hiện kiểm toán. 3. Căn cứ kiểm toán Luật Kiểm toán nhà nước, Hệ thống Chuẩn mực kiểm toán nhà nước, Quy trình kiểm toán của Kiểm toán nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. Biên bản kiểm toán được lập trên cơ sở các bằng chứng kiểm toán, biên bản xác nhận số liệu và tình hình kiểm toán, biên bản làm việc (hoặc đối chiếu), báo cáo quyết toán của và các hồ sơ tài liệu có liên quan. PHẦN THỨ NHẤT ĐÁNH GIÁ, XÁC NHẬN, KẾT LUẬN KIỂM TOÁN Căn cứ vào CMKTNN và các văn bản hướng dẫn có liên quan của KTNN để lập. Kết quả kiểm toán cần được trình bày ngắn gọn, súc tích theo mục tiêu kiểm toán và các nội dung kiểm toán. Số liệu tài chính thể hiện chủ yếu ở các phụ lục. Tên các mục và chỉ tiêu trong các bảng, biểu, phụ lục có thể thay đổi phù hợp với đối tượng kiểm toán và chế độ tài chính, kế toán hiện hành. Ngoài các phụ lục quy định tại mẫu biểu này, Tổ kiểm toán có thể bổ sung một số phụ lục khác (nếu cần 1 Ghi tên Đoàn kiểm toán theo Quyết định kiểm toán. 88 thiết). I. VỀ SỐ LIỆU - Kiểm toán tình hình thực hiện dự toán thu NSNN (Chi tiết tại Phụ lục số 02a/BBKT-NSĐP); - Kiểm toán tình hình nợ thuế do cơ quan Thuế/Hải quan quản lý (Chi tiết tại Phụ lục số 02b/BBKT-NSĐP); - Các phát hiện sai sót trong quá trình kiểm toán tại đơn vị (Chi tiết tại Phụ lục số 03, 03a, 04/BBKT-NSĐP). II. KIỂM TOÁN VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT, CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ 1. Đánh giá chung Trình bày đánh giá khái quát, ngắn gọn những việc làm được. 2. Những hạn chế, tồn tại Lưu ý: Trình bày những hạn chế, tồn tại cần ngắn gọn, súc tích, dẫn chứng cụ thể (đơn vị, số liệu, nội dung, cơ sở pháp lý...) và theo từng nội dung kiểm toán chủ yếu (nếu có sai sót). 2.1. Công tác lập, giao dự toán thu 2.2. Công tác chấp hành dự toán thu 2.3. Công tác kế toán, thống kê, quyết toán 2.4. Về cơ chế, chính sách, văn bản quản lý (nếu có) PHẦN THỨ HAI Ý KIẾN CỦA ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN (nếu có)2 Biên bản này là căn cứ để lập Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị và Báo cáo kiểm toán, gồm trang, từ trang đến trang , các Phụ lục là bộ phận không tách rời và được lập thành ... bản có giá trị như nhau: KTNN giữ 01 bản; đơn vị bản (ghi rõ các đơn vị được gửi)./. ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TOÁN ĐƯỢC KIỂM TOÁN3 (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TOÁN4 (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN) 2 Nếu đơn vị có ý kiến khác với ý kiến của Tổ kiểm toán thì ghi trực tiếp vào Biên bản kiểm toán hoặc có văn bản riêng đính kèm Biên bản kiểm toán này. 3 Thủ trưởng đơn vị hoặc người được uỷ quyền ký và đóng dấu vào Biên bản kiểm toán. 4 Trưởng Đoàn ký Biên bản kiểm toán trong trường hợp kiểm toán tại Thuế tỉnh/thành phố. 89 Phụ lục số 01/BBKT-NSĐP CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN, KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU I. CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN 1. 2. II. CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU (nếu có) 1. 2. 90 Phụ lục số 02a/BBKT-NSĐP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU NSNN NĂM ... TẠI ... Đơn vị tính: .... Dự toán năm Thực hiện So sánh TH/DT (%) STT Nội dung TW (hoặc tỉnh) HĐND năm TW (hoặc tỉnh) HĐND Cơ cấu giao quyết định (Số báo cáo) giao quyết định A B (1) (2) (3) (4) (5) (6) Tổng số Các chỉ tiêu ghi theo chế độ tài chính, kế toán hiện hành ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) 91 Phụ lục số 02b/BBKT-NSĐP TÌNH HÌNH NỢ THUẾ DO CƠ QUAN THUẾ/HẢI QUAN QUẢN LÝ NĂM ... TẠI ... Đơn vị tính: Trong đó (*) Nợ thuế đến Nợ thuế đến So sánh năm STT Chỉ tiêu 31/12/ năm trước 31/12/ năm nay nay/năm trước (%) A B (1) (2) (3) (4) (5) ( ) ( ) I Theo báo cáo của cơ quan Thuế/Hải quan II Số nợ thuế KTNN phát hiện tăng thêm Tổng cộng * Giải thích nguyên nhân chênh lệch: Giải thích nguyên nhân chênh lệch của từng chỉ tiêu. Lưu ý: (i) Mẫu biểu có thể thay đổi cho phù hợp với quy định của cơ quan Thuế/Hải quan; (ii) Cột (*) chi tiết nợ thuế (theo tuổi nợ, tính chất nợ ) theo quy định hiện hành về phân loại nợ. ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) 92 Phụ lục số 03/BBKT-NSĐP THUYẾT MINH KẾT QUẢ KIỂM TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC .(ghi năm hoặc giai đoạn được kiểm toán) TẠI Đơn vị tính: STT Chỉ tiêu/đơn vị Mã số thuế Số tiền Thuyết minh nguyên nhân Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) (6) I Thuế ... 1 Đơn vị A 2 ... II Thuế ... Lưu ý: (i) Cột (2) lập các chỉ tiêu gắn với đơn vị có phát sinh sai sót; (ii) Cột (5) thuyết minh rõ sai sót, trích dẫn cơ sở, điều, khoản, tên và số hiệu văn bản pháp lý theo nội dung sai sót; (iii) Phụ lục này được tổng hợp lập Phụ lục thuyết minh tăng thu NSNN của Báo cáo kiểm toán nên các chỉ tiêu được lập tương ứng với phụ lục này. 93 Phụ lục số 03a/BBKT-NSĐP TỔNG HỢP GIẢM LỖ CÁC DOANH NGHIỆP TẠI Đơn vị tính: STT Tên doanh nghiệp Mã số thuế Số tiền Ghi chú, lý do (1) (2) (3) (4) (5) 94 Phụ lục số 04/BBKT-NSĐP THUYẾT MINH CHI TIẾT CÁC PHÁT HIỆN SAI SÓT KHÁC TẠI Đơn vị tính: . STT Đơn vị/chỉ tiêu Số tiền Thuyết minh nguyên nhân Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) I Đơn vị A 1 ... II Đơn vị B 1 Ghi chú: (i) Phụ lục này tổng hợp các sai sót khác được phát hiện trong quá trình kiểm toán ngoài các kiến nghị tại Phụ lục số 03/BBKT-NSĐP (nếu có); (ii) Cột (4) nêu rõ nội dung sai sót, trích dẫn cơ sở, điều, khoản, tên và số hiệu văn bản pháp lý theo các nội dung sai sót; (iii) Phụ lục này được tổng hợp lập phụ lục kiến nghị khác của Báo cáo kiểm toán nên các chỉ tiêu được lập tương ứng với phụ lục này. 95 Phụ lục số 05.1/BBKT-NSĐP KẾT QUẢ KIỂM TOÁN VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ST Cơ quan/đơn vị Văn bản Kết quả kiểm toán Ghi chú T (1) (2) (3) (4) (5) 1 2 3 Ghi chú: Phụ lục này trình bày các phát hiện kiểm toán về sửa đổi, bổ sung, ban hành hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do cấp có thẩm quyền ban hành; Cột (2) ghi rõ cơ quan, đơn vị ban hành, chủ trì hoặc tham mưu/phối hợp; Cột (3) ghi số hiệu/tên/thời gian ban hành của văn bản; Cột (4) nêu rõ bất cập hoặc phát hiện kiểm toán về bất cập của văn bản. Phụ lục số 05.2/BBKT-NSĐP 05.2/BBKT-TCNH KẾT QUẢ KIỂM TOÁN VỀ VĂN BẢN QUẢN LÝ ST Văn bản T Cơ quan/đơn vị Kết quả kiểm toán Ghi chú (1) (2) (3) (4) (5) 1 2 3 Ghi chú: Phụ lục này trình bày các phát hiện kiểm toán về sửa đổi, bổ sung, ban hành hoặc bãi bỏ văn bản quản lý do các cơ quan hành chính nhà nước/cơ quan có thẩm quyền các cấp ban hành có phạm vi, đối tượng điều chỉnh rộng, có thể như theo ngành/lĩnh vực ; Cột (2) ghi rõ cơ quan, đơn vị ban hành, chủ trì hoặc tham mưu/phối hợp (nếu có); Cột (3) ghi số hiệu/tên/thời gian ban hành của văn bản; Cột (4) nêu rõ bất cập hoặc phát hiện kiểm toán về bất cập của văn bản. 96 MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ NGUYÊN TẮC LẬP 1. Mục đích sử dụng: Dùng cho Tổ kiểm toán ghi chép, xác nhận số liệu và tình hình kiểm toán về các nội dung kiểm toán tại cơ quan Thuế/Hải quan các địa phương theo KHKT đã được phê duyệt, làm cơ sở cho việc lập Báo cáo kiểm toán (hoặc lập BBKT của Tổ kiểm toán đối với kiểm toán ngân sách cấp xã) và Thông báo kết quả kiểm toán tại cơ quan Thuế/Hải quan (khi thực hiện kiểm toán tại cơ quan Thuế/Hải quan). 2. Nguyên tắc lập - Biên bản kiểm toán được lập khi thực hiện kiểm toán các nội dung kiểm toán tổng hợp tại cơ quan Thuế/Hải quan các địa phương. Trường hợp có nhiều Tổ kiểm toán cùng làm việc tại cùng một đơn vị, mỗi Tổ kiểm toán thực hiện một phần công việc thì mỗi Tổ kiểm toán lập một Biên bản kiểm toán liên quan đến phần việc được giao. - Người ký Biên bản kiểm toán bên KTNN là Tổ trưởng Tổ kiểm toán và Trưởng đoàn kiểm toán. Trường hợp kiểm toán tại Thuế cơ sở trong kiểm toán ngân sách cấp xã thì người ký là Tổ trưởng Tổ kiểm toán. Trường hợp có các quy định của KTNN thay đổi so với hướng dẫn, nguyên tắc nêu trên thì thực hiện theo các quy định ban hành. 3. Quản lý: Dự thảo Biên bản kiểm toán và Biên bản kiểm toán được quản lý trong hồ sơ kiểm toán theo quy định về danh mục hồ sơ kiểm toán; chế độ nộp lưu, bảo quản, khai thác và hủy hồ sơ kiểm toán của KTNN.
File đính kèm:
bien_ban_kiem_toan_tai_co_quan_thue_hai_quan_mau_so_02_bbkt.docx

