Biên bản Nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm - Thông tư 24/2018/TT-BTNMT

docx 3 trang Rosie 17/10/2025 540
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản Nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm - Thông tư 24/2018/TT-BTNMT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản Nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm - Thông tư 24/2018/TT-BTNMT

Biên bản Nghiệm thu khối lượng, chất lượng sản phẩm - Thông tư 24/2018/TT-BTNMT
 Mẫu số 13
 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
 ---------------
 (Địa danh), ngày tháng . năm ..
 BIÊN BẢN NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Tên hạng mục công việc, sản phẩm:
Thuộc Dự án hoặc Thiết kế kỹ thuật - dự toán:
Được phê duyệt theo Quyết định số ..../20 ../... ngày ... tháng ...năm... của cơ quan chủ quản 
đầu tư hoặc cơ quan chủ đầu tư (nếu được phân cấp).
1. Thành phần tham gia nghiệm thu
a) Đại diện chủ đầu tư (ghi tên cơ quan/đơn vị chủ đầu tư)
Ông/Bà: Chức vụ: 
Ông/Bà: Chức vụ: 
Ông/Bà: Chức vụ: 
a) Đại diện đơn vị thi công (ghi tên đơn vị thi công)
Ông/Bà: Chức vụ: 
Ông/Bà: Chức vụ: 
2. Thời gian tiến hành nghiệm thu
Bắt đầu: giờ phút, ngày .tháng ..năm .
Kết thúc: .. giờ .phút, ngày .tháng ..năm .
3. Đánh giá hạng mục công việc đã thực hiện
a) Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu - Báo cáo Tổng kết kỹ thuật của đơn vị thi công;
- Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm (của đơn vị thi công);
- Báo cáo kiểm tra chất lượng sản phẩm (cấp chủ đầu tư);
- Báo cáo thẩm định khối lượng, chất lượng sản phẩm;
- Hồ sơ kiểm tra chất lượng cấp chủ đầu tư;
- Bản xác nhận sửa chữa sản phẩm của chủ đầu tư hoặc của đơn vị hợp đồng với chủ đầu tư (nếu 
có);
- Sản phẩm đạt chất lượng chuẩn bị giao nộp gồm: (Nêu cụ thể các sản phẩm chuẩn bị giao nộp 
theo đúng thực tế và đúng yêu cầu của Thiết kế kỹ thuật - dự toán)
b) Về khối lượng, mức khó khăn và chất lượng các sản phẩm của các hạng mục công việc đã 
thẩm định:
 Thiết kế KT- DT 
 Thi công
 phê duyệt
 Đơn vị 
 TT Hạng mục công việc
 tính
 Mức Khối Mức Khối Chất 
 KK lượng KK lượng lượng
 1
 (Nêu cụ thể tên các hạng mục 
 công việc)
 2
4. Trên cơ sở nghiên cứu Hồ sơ kiểm tra chất lượng, báo cáo thẩm định chất lượng, các bên 
xác nhận những điểm sau đây:
a) Về thời gian thực hiện:
Bắt đầu: ngày .. tháng ... năm 
Kết thúc: ngày .. tháng ... năm 
b) Về khối lượng đã hoàn thành và chấp nhận thanh toán: nêu cụ thể tên các hạng mục công việc 
nếu không thay đổi (như bảng tại mục 3.b)
c) Về chất lượng: (nêu kết luận chung về chất lượng của các hạng mục công việc đạt yêu cầu hay 
không đạt yêu cầu kỹ thuật theo Thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được duyệt). - Chấp nhận để tồn tại: (nếu có)
- Chất lượng sản phẩm: không đạt yêu cầu nhưng vẫn chấp nhận (nếu có)
d) Sản phẩm chuẩn bị giao nộp: cần kết luận về mức độ đầy đủ về số lượng và bảo đảm chất 
lượng theo quy định của tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy định kỹ thuật và của Thiết kế kỹ 
thuật - dự toán đã được phê duyệt.
đ) Mức khó khăn: cần nêu cụ thể mức khó khăn của từng hạng mục công việc hoặc chấp nhận 
mức khó khăn như bảng tại mục 3.b.
e) Về những thay đổi trong quá trình thi công so với thiết kế: (nếu có)
- Chấp nhận để tồn tại: (nếu có)
- Về khối lượng phát sinh (nếu có)
- Về việc thay đổi so với thiết kế đã được duyệt (nếu có)
5. Kết luận
Chấp nhận nghiệm thu các sản phẩm với khối lượng hoàn thành và mức khó khăn nêu ở mục 3.b 
(hoặc nêu cụ thể).
 ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
 (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên, đóng dấu)
Nguồn: Thông tư 24/2018/TT-BTNMT

File đính kèm:

  • docxbien_ban_nghiem_thu_khoi_luong_chat_luong_san_pham_thong_tu.docx