Mẫu Đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu Quốc gia Việt Nam - Quyết định 03-2026-QĐ-TTg

docx 8 trang Rosie 30/07/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Mẫu Đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu Quốc gia Việt Nam - Quyết định 03-2026-QĐ-TTg", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Mẫu Đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu Quốc gia Việt Nam - Quyết định 03-2026-QĐ-TTg

Mẫu Đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu Quốc gia Việt Nam - Quyết định 03-2026-QĐ-TTg
 Mẫu số 01
 TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------
 Số: . ., ngày . tháng . năm 20 .
 ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN SẢN PHẨM
 ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM
 Kính gửi: .
(Tên doanh nghiệp) đăng ký xét chọn sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam như 
sau:
PHẦN 1 - THÔNG TIN DOANH NGHIỆP VÀ SẢN PHẨM ĐĂNG KÝ XÉT 
CHỌN SẢN PHẨM ĐẠT THƯƠNG HIỆU QUỐC GIA VIỆT NAM
1. Thông tin chung về doanh nghiệp
1.1. Tên doanh nghiệp (Tiếng Việt): 
1.2. Tên doanh nghiệp (Tiếng Anh):
1.3. Tên giao dịch (Tên viết tắt): 
1.4. Thông tin người đại diện theo pháp luật: 
 Họ và tên Chức vụ Di động Email
1.5. Thông tin liên hệ của doanh nghiệp:
 Mã số 
 doanh Địa chỉ Điện thoại Fax Email Website
 nghiệp 
1.6. Thông tin liên hệ của (người phụ trách hồ sơ)
 Họ và tên Chức vụ/ Bộ phận Di động Email
1.7. Loại hình doanh nghiệp:
□ Cổ phần □ TNHH
□ Hợp danh □ DNTN
□ Loại khác (ghi rõ):
1.8. Liệt kê những sản phẩm chính: 
1.9. Số lượng lao động trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: Năm... Năm...
1.10. Tổng doanh thu trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
 Năm... Năm...
1.11. Tổng doanh thu xuất khẩu trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
 Năm ... Năm...
1.12. Tổng số thuế nộp ngân sách nhà nước trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ 
đồng)
 Năm ... Năm...
1.13. Tổng số tiền đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động trong 2 năm liên tiếp trước 
năm xét chọn: (Tỷ đồng)
 Năm ... Năm...
1.14. Tổng kinh phí cho hoạt động từ thiện và các hoạt động xã hội khác trong 2 năm liên 
tiếp trước năm xét chọn: (Tỷ đồng)
 Năm... Năm...
1.15. Các tỉnh/thành phố có cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ: 
 Tên nhà máy/Cơ sở sản 
STT xuất/Chi nhánh kinh doanh Mã số DN Địa chỉ Tỉnh/thành phố
 dịch vụ
 1 Nhà máy/Cơ sở sản xuất 
 1.1 
 1.2 
 2 Chi nhánh kinh doanh dịch 
 vụ/Văn phòng đại diện
 2.1 
 2.2 
1.16. Doanh nghiệp là thành viên của các hiệp hội/ngành nghề nào ở trong và ngoài 
nước? Tên hiệp hội/ tổ chức Năm bắt đầu tham gia Địa chỉ hiệp hội/tổ chức
1.17. Số liệu về vốn sở hữu nước ngoài
 Tỷ lệ sở hữu nước ngoài
 Tổng tỷ lệ sở hữu nước Tỷ lệ của chủ sở hữu nước Tên chủ sở hữu nước ngoài 
 ngoài ngoài lớn nhất lớn nhất
1.18. Doanh nghiệp đã được công nhận có sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam 
hay không? Nếu có, cung cấp thông tin
 Năm 2008 2010 2012 2014 2016 2018 2020 2022 . Tổng số lần
2. Thông tin về sản phẩm đăng ký xét chọn
2.1. Danh sách các sản phẩm đăng ký xét chọn
 Doanh thu của sản phẩm đăng 
 Tên thương Đối tượng ký xét chọn
 hiệu sản phẩm Năm sản khách hàng
 phẩm bắt đầu (Tỷ đồng)
 STT (gồm tên gọi 
 có mặt trên B2B B2C Nội địa Xuất khẩu
 sản phẩm + tên thị trường
 thương hiệu) Năm Năm Năm Năm 
 1 
 2 
2.2. Thông tin chi tiết về sản phẩm đăng ký xét chọn
Sản phẩm thứ nhất:
- Tên thương hiệu sản phẩm: 
- Mô tả sản phẩm:
+ Công dụng chính: 
+ Đặc tính kỹ thuật và ưu điểm nổi bật: 
+ Quy trình sản xuất sản phẩm:
+ Thị trường xuất khẩu: 
Sản phẩm thứ 2:
Từ sản phẩm thứ 2 trở đi, doanh nghiệp mô tả đầy đủ các nội dung như của sản phẩm thứ 
nhất.
 PHẦN 2 - HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT CHỌN
1. Các tiêu chí “Chất lượng”
1.1. Áp dụng và duy trì hệ thống quản lý, công cụ cải tiến năng suất, chất lượng cơ bản và 
đặc thù theo ngành, lĩnh vực (ISO 9001, ISO 14001, ISO 22000, ISO/IEC 17025, SA 
8000, ISO 45001, HACCP, GMP, VietGAP, GlobalG.A.P và các hệ thống quản lý khác) 
 Hệ thống quản lý chất Năm bắt đầu 
 STT Số chứng chỉ Hiệu lực
 lượng áp dụng áp dụng
 1 
 2 
1.2. Chính sách quản lý chất lượng/công bố về chất lượng sản phẩm theo quy định của 
pháp luật
 Chính sách/Công bố về chất 
 STT Năm bắt đầu áp dụng Hiệu lực
 lượng sản phẩm
 1 
 2 
1.3. Đầu tư duy trì chất lượng sản phẩm trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
 Tổng lợi nhuận Tỷ lệ đầu tư/Tổng 
 Hạng mục đầu Giá trị 
 Năm trước thuế lợi nhuận trước 
 tư (Tỷ đồng)
 (Tỷ đồng) thuế (%)
 Tổng cộng 
1.4. Giải thưởng chất lượng trong nước, khu vực và quốc tế đã đạt được
 STT Tên giải thưởng Năm xét tặng Tổ chức xét tặng
 1 
 2 
2. Các tiêu chí “Đổi mới sáng tạo”
2.1. Chính sách khuyến khích đổi mới sáng tạo
2.2. Tổ chức hoạt động đổi mới sáng tạo
2.2.1. Chức năng, nhiệm vụ của Bộ phận Nghiên cứu và phát triển (R&D)
2.2.2. Các hoạt động hợp tác nghiên cứu với các đơn vị bên ngoài 2.2.3. Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
 Năm Năm Ghi chú
 Giá trị quỹ (Tỷ đồng) 
 Tỷ lệ % giá trị quỹ/Tổng doanh thu 
2.2.4. Mức độ đầu tư cho hoạt động đổi mới sáng tạo trong 2 năm liên tiếp trước năm xét 
chọn
 Năm Năm 
 Kinh phí dành cho đổi mới sáng tạo (Tỷ đồng) 
 Tỷ lệ % kinh phí dành cho đổi mới sáng tạo/Tổng 
 doanh thu
2.3. Kết quả triển khai hoạt động đổi mới sáng tạo
 Các hoạt động R&D, Đánh giá kết quả
 STT Năm sáng tạo, sáng kiến, Nội dung
 công nghệ mới áp dụng (Giá trị kinh tế mang lại)
 1 
 2 
2.4. Tài liệu chứng minh căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
2.4.1. Số lượng văn bằng bảo hộ các đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc bằng bảo hộ 
giống cây trồng của sản phẩm đăng ký xét chọn còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có 
thẩm quyền cấp 
 Đối tượng sở hữu 
 Số giấy chứng 
 công nghiệp/ Giống Quốc gia bảo 
 STT nhận/Văn bằng Ghi chú
 cây trồng đã được hộ
 bảo hộ
 bảo hộ
 1 
 2 
 . 
2.4.2. Số lượng giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả hoặc Giấy chứng nhận đăng ký 
quyền liên quan còn hiệu lực do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc tài liệu chứng 
minh liên quan đến quyền tác giả, quyền liên quan của sản phẩm đăng ký xét chọn (nếu 
có)
 Quyền tác giả/Quyền liên Số giấy chứng nhận/Tài 
 STT Ghi chú
 quan liệu chứng minh
 1 2 
 . 
2.4.3. Quy chế quản lý các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ (nếu có)
2.4.4. Kết quả chuyển giao các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
 Đối tượng quyền sở hữu trí Loại hình chuyển Giá trị đối tượng quyền sở 
 STT
 tuệ đã được chuyển giao giao hữu trí tuệ được chuyển giao
 1 
 2 
 . 
2.5. Kế hoạch phát triển nguồn nhân lực của doanh nghiệp
2.5.1. Chính sách phát triển nguồn nhân lực
2.5.2. Các chương trình đào tạo trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
 Số lượng chương trình 
 STT Nội dung Đối tượng tham dự
 đào tạo
 Năm...... 
 1 ... 
 2 
 Năm ...... 
 1 
 2 
2.5.3. Đầu tư và phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm liên tiếp trước năm xét chọn
a) Tỷ lệ đầu tư cho phát triển nguồn nhân lực tính trên tổng lợi nhuận trước thuế
 Đầu tư phát triển Tổng lợi nhuận Tỷ lệ đầu tư/Tổng 
 STT Năm nguồn nhân lực trước thuế (Tỷ lợi nhuận trước thuế 
 (Tỷ đồng) đồng) (%)
 Tổng cộng 
b) Tỷ lệ nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng trên tổng số người lao động
 Số lượng nhân sự 
 Tỷ lệ nhân sự được đào tạo, bồi dưỡng 
 STT Năm được đào tạo, bồi 
 trên tổng số người lao động (%)
 dưỡng
 Tổng cộng 
2.5.4. Mục tiêu phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm tới
2.5.5. Nội dung kế hoạch phát triển nguồn nhân lực trong 2 năm tới
2.6. Giải thưởng sáng tạo trong nước, khu vực và quốc tế
 STT Tên giải thưởng Năm xét tặng Tổ chức xét tặng
 1 
 2 
 ... 
3. Các tiêu chí “Năng lực tiên phong”
3.1. Tầm nhìn doanh nghiệp
3.1.1. Tuyên bố về tầm nhìn doanh nghiệp
3.1.2. Giải thích nội dung tuyên bố tầm nhìn doanh nghiệp
3.2. Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
3.2.1. Tuyên bố về giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
3.2.2. Giải thích nội dung giá trị cốt lõi của doanh nghiệp
3.3. Chiến lược kinh doanh
3.3.1. Mục tiêu chiến lược
3.3.2. Nền tảng xây dựng Chiến lược
3.3.3. Năng lực triển khai chiến lược
3.4. Tầm nhìn thương hiệu
3.4.1. Tuyên bố về tầm nhìn thương hiệu sản phẩm
3.4.2. Giải thích nội dung tuyên bố tầm nhìn thương hiệu
3.5. Lời hứa thương hiệu
3.5.1. Tuyên bố về lời hứa thương hiệu
3.5.2. Giải thích nội dung tuyên bố lời hứa thương hiệu
3.6. Chiến lược định vị thương hiệu
3.6.1. Mục tiêu chiến lược
3.6.2. Nền tảng xây dựng chiến lược
3.7. Biện pháp bảo vệ thương hiệu
3.8. Xây dựng thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp 3.8.1. Nội dung truyền thông thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp
3.8.2. Công cụ truyền thông thương hiệu trong nội bộ doanh nghiệp 
3.9. Xây dựng thương hiệu bên ngoài doanh nghiệp
3.9.1. Nội dung marketing và truyền thông thương hiệu ra bên ngoài
3.9.2. Công cụ marketing và truyền thông thương hiệu bên ngoài doanh nghiệp
3.10. Kế hoạch Tài chính
3.10.1. Mục tiêu kế hoạch tài chính trong 2 năm tới
3.10.2. Nội dung kế hoạch tài chính trong 2 năm tới
3.11. Danh mục giải thưởng dành cho cá nhân lãnh đạo doanh nghiệp
 Tên giải Năm xét 
 STT Họ và tên Chức vụ Tổ chức xét tặng
 thưởng tặng
 1 
 2 
 ... 
Doanh nghiệp cam kết các thông tin kê khai trong hồ sơ đăng ký xét chọn sản phẩm đạt 
Thương hiệu quốc gia Việt Nam là trung thực, chính xác và chịu trách nhiệm hoàn toàn 
trước pháp luật về những thông tin đã cung cấp.
 ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
 (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

File đính kèm:

  • docxmau_dang_ky_xet_chon_san_pham_dat_thuong_hieu_quoc_gia_viet.docx