Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Doanh thu năm trên 1 tỷ đồng) - Mẫu số 01-CNKD-Thông tư 50-2026-TT-BTC

docx 6 trang Rosie 03/06/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Doanh thu năm trên 1 tỷ đồng) - Mẫu số 01-CNKD-Thông tư 50-2026-TT-BTC", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Doanh thu năm trên 1 tỷ đồng) - Mẫu số 01-CNKD-Thông tư 50-2026-TT-BTC

Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Doanh thu năm trên 1 tỷ đồng) - Mẫu số 01-CNKD-Thông tư 50-2026-TT-BTC
 Mẫu số: 01/CNKD
 (Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC 
 ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng 
 Bộ Tài chính)
 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH
 (Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)
 □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế
 □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
 □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện 
 tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán
 □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí 
 bảo vệ môi trường)
 □ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo lần phát sinh
 [01] Kỳ tính thuế: [01a] Tháng .... năm .............
 [01b] Quý .... năm ................
 [01c] Lần phát sinh ..............
 [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ......□
 [04] Người nộp thuế:...................................................................................................................
 [05] Mã số thuế: ..........................................................................................................................
 [06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ......................................... 
 [06.1] Mã số thuế: ....................................................................................................................... 
 [06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm ................
 [07] Tên đại lý thuế (nếu có): ....................................................................................................
 [07.1] Mã số thuế: .......................................................................................................................
 A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN
 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
 Thuế GTGT Thuế TNCN
 Trong Trong 
 đó: đó: 
 Nhóm Doanh thu 
 Mã chỉ Tổng doanh doanh Doanh 
STT ngành Số thuế được trừ để 
 tiêu doanh thu thu thu chịu 
 nghề phải xác định Số thuế 
 thu không chịu thuế
 nộp doanh thu phải 
 chịu thuế 
 tính thuế nộp
 thuế suất 
 GTGT 0%
[08] [09] [10] [11] [12] [13] [14] [15] [16] [17]
 I Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định 1 Trụ sở kinh doanh:
 Phân 
 phối, cung 
1.1 (a)
 cấp hàng 
 hóa
 Dịch vụ, 
 xây dựng 
 không bao 
1.2 (b)
 thầu 
 nguyên 
 vật liệu
 Hoạt động 
 cho thuê 
1.3 tài sản trừ (c)
 bất động 
 sản
 Sản xuất, 
 vận tải, 
 dịch vụ có 
 gắn với 
 hàng hóa, 
1.4 (d)
 xây dựng 
 có bao 
 thầu 
 nguyên 
 vật liệu
 Hoạt động 
 cung cấp 
 sản phẩm 
 nội dung 
 thông tin 
 số về giải 
1.5 trí, trò (đ)
 chơi điện 
 tử, phim 
 số, ảnh số, 
 nhạc số, 
 quảng cáo 
 số
 Hoạt động 
 kinh 
1.6 (e)
 doanh 
 khác
 2 Mã địa điểm kinh doanh 1: 
 Tên địa điểm kinh doanh 1:
2.1
 .
 Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt 
II
 hàng trực tuyến và chức năng thanh toán Mã địa điểm kinh doanh:
 Tên địa điểm kinh doanh:
 Phân 
 phối, cung 
 1 (a)
 cấp hàng 
 hóa
 Dịch vụ, 
 xây dựng 
 không bao 
 2 (b)
 thầu 
 nguyên 
 vật liệu
 Hoạt động 
 cho thuê 
 3 tài sản trừ (c)
 bất động 
 sản
 Sản xuất, 
 vận tải, 
 dịch vụ có 
 gắn với 
 hàng hóa, 
 4 (d)
 xây dựng 
 có bao 
 thầu 
 nguyên 
 vật liệu
 Hoạt động 
 cung cấp 
 sản phẩm 
 nội dung 
 thông tin 
 số về giải 
 5 trí, trò (đ)
 chơi điện 
 tử, phim 
 số, ảnh số, 
 nhạc số, 
 quảng cáo 
 số
 Hoạt động 
 kinh 
 6 (e)
 doanh 
 khác
III Hoạt động cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
 .
IV Tổng [18]
 cộng Số thuế 
 V được [19]
 miễn
 Số thuế 
 VI còn phải [20]
 nộp
 B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
 Mã 
 Hàng hóa, dịch vụ Đơn vị Doanh thu tính 
 STT chỉ Thuế suất Số thuế phải nộp
 chịu thuế TTĐB tính thuế TTĐB
 tiêu
 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)*(6)
 I Trụ sở kinh doanh:
 1 Hàng hóa, dịch vụ A [21a]
 2 Hàng hóa, dịch vụ B [21b]
 Mã địa điểm kinh doanh 1:
 II
 Tên địa điểm kinh doanh 1:
 ...........................
 Tổng cộng: [22]
 Số thuế được miễn [23]
 Số thuế còn phải nộp [24]
 C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
 Thuế 
 Trụ sở Giá tính suất/ 
 kinh Tên địa Sản thuế tài Hệ 
 Tài nguyên, Mã 
ST doanh/Mã điểm Đơn lượng/ nguyên/ số K Số thuế/phí 
 hàng hóa, sản chỉ 
T địa điểm kinh vị tính Số mức thuế tính phải nộp
 phẩm tiêu
 kinh doanh lượng hoặc phí phí 
 doanh BVMT BV 
 MT
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
I Khai thuế tài nguyên
 (10)=(7)*(8)
1 Tài nguyên C.. [25a]
 *(9)
2 Tài nguyên D.. [25b]
 .......................
 Tổng cộng [26] Số thuế được miễn [27]
 Số thuế còn phải nộp [28]
II Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1 Hàng hóa E... [29a] (10)=(7)*(8)
2.2 Hàng hóa G... [29b]
 ......................
 Tổng cộng [30]
 Số thuế được miễn [31]
 Số thuế còn phải nộp [32]
III Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
 (10)=(7)*(8)
3.1 Khoáng sản H... [33a]
 *(9)
3.2 Khoáng sản K... [33b]
 ......................
 Tổng cộng [34]
 Số phí được miễn [35]
 Số phí còn phải nộp [36]
 D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ
 Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
 Mã địa 
 Nội dung Địa bàn Cơ Hạn 
 điểm Tiểu Cơ quan 
 STT các khoản Số tiền Chương hành quan nộp 
 kinh mục thuế
 nộp NSNN chính thu thuế
 doanh
 [37] [38] [39] [40] [41] [42] [43] [44] [45] [46]
 Tổng cộng [47]
 Bạn còn được tiếp tục trừ . đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo
 Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những 
 nội dung đã khai./. NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ ., ngày ... tháng ... năm .. ..
Họ và tên: ................................ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
Chứng chỉ hành nghề số: ......... ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 (Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
Ghi chú:
TNCN: Thu nhập cá nhân 
GTGT: Giá trị gia tăng 
TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt 
BVMT: Bảo vệ môi trường
- Chỉ tiêu [01a]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01b]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng 
đến 50 tỷ đồng.
- Chỉ tiêu [01c]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện khai và nộp thuế trước khi 
được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.
- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính 
phủ.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế 
suất nhân (x) với doanh thu tính thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu và 
số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu 
nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu từng 
địa điểm kinh doanh và thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo từng địa điểm kinh doanh, tạm nộp 
thuế thu nhập cá nhân tại trụ sở chính.
- Chỉ tiêu [14]: Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân trên doanh thu tính thuế có 
nhiều ngành, nghề kinh doanh áp dụng thuế suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có nhiều địa 
điểm kinh doanh thì được lựa chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01) địa điểm kinh doanh để áp 
dụng mức trừ 01 tỷ đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân theo phương án có lợi nhất. Trường 
hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá nhân được tiếp tục 
lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp tục được trừ cho đến khi đủ 01 tỷ 
đồng.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2] tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu 
có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị 
định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).

File đính kèm:

  • docxto_khai_thue_doi_voi_ho_kinh_doanh_ca_nhan_kinh_doanh_doanh.docx