Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra - Mẫu số 02-GTGT

doc 3 trang Rosie 03/06/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra - Mẫu số 02-GTGT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra - Mẫu số 02-GTGT

Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra - Mẫu số 02-GTGT
 Mẫu số: 02/GTGT 
 BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÁN RA
 (Kèm theo tờ khai thuế GTGT tháng......năm......)
 (Dùng cho cơ sở tính thuế GTGT
 theo phương pháp khấu trừ thuế kê khai hàng tháng)
Tên cơ sở kinh doanh:............................................................... 
Địa chỉ....................................................................................... Mã số: 
 Tên Mã số Doanh số
 Hoá đơn, chứng từ bán Thuế 
 người thuế người Mặt hàng bán chưa có Thuế suất Ghi chú
 GTGT
 mua mua thuế
 Ngày, 
 Ký 
 Số tháng, 
 hiệu 
Mẫu hoá năm 
 hoá 
số đơn phát 
 đơn
 hành
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
 Tổng 
 cộng
 Người lập biểu Ngày... tháng... năm...
(Ký, ghi rõ họ tên) Kế toán trưởng
 (Ký, họ tên)
Cách ghi:
 + Bảng kê bán hàng mở từng tháng, ghi theo trình tự thời gian. 
 + Cột (6) mã số thuế của người mua: trường hợp người mua không có mã số thuế 
thì gạch ngang (-)
 + Đối với trường hợp bán lẻ hàng hoá có giá trị thấp dưới mức quy định phải lập 
hoá đơn, và người mua không yêu cầu cấp hoá đơn. Cơ sở kinh doanh căn cứ vào bảng kê 
bán lẻ hàng hóa (theo mẫu số 06/GTGT) để tổng hợp các chỉ tiêu tương ứng và ghi vào 
bảng kê này.
 + Căn cứ vào số liệu trên bảng kê này, cơ sở tổng hợp, lập tờ khai thuế hàng tháng.
 Mẫu số 02A/GTGT
 BẢNG GIẢI TRÌNH TỜ KHAI THUẾ GTGT
 (Kèm theo Tờ khai thuế GTGT tháng....năm.....)
 Tên cơ sở kinh doanh:................................................... 
 Mã số thuế:....................................................................... 
 I. Giải trình các chỉ tiêu điều chỉnh trên tờ khai: Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
 Kỳ kê 
 Mã chỉ Số liệu Số kê khai điều 
 khai đề Lý do 
 Số tiêu Số liệu đề nghị chỉnh kỳ này
 Chỉ tiêu điều chỉnh nghị điều 
 TT trên tờ đã kê điều 
 điều Giá trị Thuế chỉnh
 khai khai chỉnh
 chỉnh HHDV GTGT
 (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
 1 Hàng hoá dịch vụ mua vào
 1.1 Điều chỉnh tăng
 1.2 Điều chỉnh giảm
 2 Hàng hoá dịch vụ bán ra
 2.1 Điều chỉnh tăng
 2.2 Điều chỉnh giảm
II. Các trường hợp điều chỉnh khác: 
 ...........................................................................................
 ...........................................................................................
 Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai.
 Ngày..... tháng ...... năm.....
 Đại diện hợp pháp của cơ sở kinh doanh 
 (Ký tên, đóng dấu) 
Ghi chú: 
- Số liệu tại dòng 1.1 cột (7), (8) bảng này được ghi tương ứng với chỉ tiêu mã số [18], [19] trên Tờ khai thuế 
GTGT
- Số liệu tại dòng 1.2 cột (7), (8) bảng này được ghi tương ứng với chỉ tiêu mã số [20], [21] trên Tờ khai thuế 
GTGT
- Số liệu tại dòng 2.1 cột (7), (8) bảng này được ghi tương ứng với chỉ tiêu mã số [34], [35] trên Tờ khai thuế 
GTGT
- Số liệu tại dòng 2.2 cột (7), (8) bảng này được ghi tương ứng với chỉ tiêu mã số [36], [37] trên Tờ khai thuế 
GTGT 

File đính kèm:

  • docbang_ke_hoa_don_chung_tu_hang_hoa_dich_vu_ban_ra_mau_so_02_g.doc