Biên bản đánh giá điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi - Mẫu số 10.MTCN - Nghị định 32-2026-NĐ-CP

docx 4 trang Rosie 06/07/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản đánh giá điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi - Mẫu số 10.MTCN - Nghị định 32-2026-NĐ-CP", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản đánh giá điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi - Mẫu số 10.MTCN - Nghị định 32-2026-NĐ-CP

Biên bản đánh giá điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi - Mẫu số 10.MTCN - Nghị định 32-2026-NĐ-CP
 Mẫu số 10.MTCN
 CƠ QUAN ĐÁNH GIÁ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------
 BIÊN BẢN
 Đánh giá điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
 Số: ........../BB-ĐKSX
1. Căn cứ đánh giá, ngày đánh giá: ...............................................................................
2. Tên cơ sở được đánh giá: ..........................................................................................
- Mã số cơ sở (nếu có): .................................................................................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................................
- Số điện thoại: ...................................... , Email: .........................................................
- Tên và số Giấy đăng ký kinh doanh/Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập: 
.................................
Tên cơ quan cấp: ........................................................ Ngày cấp: ................................
- Giấy chứng nhận hệ thống phù hợp tiêu chuẩn:
3. Địa điểm đánh giá:
- Địa chỉ: ...................................................................................................................
- Điện thoại: ........................................................ , Email: .......................................
4. Thành phần Đoàn đánh giá:
- Ông/bà: .............................................................................. Chức vụ: ....................
- Ông/bà: .............................................................................. Chức vụ: ....................
- Ông/bà: .............................................................................. Chức vụ: ....................
5. Người đại diện của cơ sở:
- Ông/bà: .............................................................................. Chức vụ: ....................
- Ông/bà: .............................................................................. Chức vụ: ....................
- Ông/bà: .............................................................................. Chức vụ: ....................
6. Sản phẩm sản xuất:........................................................................................
7. Nội dung đánh giá 
 TT Chỉ tiêu đánh giá Kết quả đánh giá Diễn giải kết quả đánh Không giá; hành động khắc 
 Đạt
 đạt phục lỗi
I ĐÁNH GIÁ LẦN ĐẦU HOẶC 
 CÓ THAY ĐỔI ĐIỀU KIỆN SẢN 
 XUẤT
1 Địa điểm sản xuất nằm trong khu 
 vực không bị ô nhiễm bởi chất thải 
 nguy hại, hóa chất độc hại
2 Nhà xưởng, trang thiết bị
a Có nhà xưởng kết cấu vững chắc, 
 đảm bảo yêu cầu về kiểm soát an 
 toàn chất lượng
b Khu chứa nguyên liệu, vật liệu, 
 thành phẩm bảo đảm không nhiễm 
 chéo lẫn nhau; có kho hoặc dụng cụ 
 chuyên dụng để bảo quản những sản 
 phẩm có tính đặc thù theo khuyến 
 cáo của nhà sản xuất
3 Dây chuyền sản xuất, trang thiết bị 
 tiếp xúc với nguyên liệu, thành 
 phẩm được làm bằng vật liệu dễ vệ 
 sinh
4 Thiết bị thu gom và xử lý chất thải 
 không gây ô nhiễm môi trường khu 
 vực sản xuất
5 Trường hợp cơ sở sản xuất sinh 
 khối vi sinh vật để sản xuất chế 
 phẩm sinh học vi sinh vật phải có 
 thiết bị tạo môi trường, lưu giữ và 
 nuôi cấy vi sinh vật
6 Có phòng thử nghiệm hoặc có hợp 
 đồng với phòng thử nghiệm đủ năng 
 lực để kiểm tra chất lượng trong quá 
 trình sản xuất
7 Có hệ thống kiểm soát chất lượng, 
 an toàn sinh học
a Kiểm soát chất lượng nước phục vụ 
 sản xuất b Kiểm soát nguyên liệu
 c Kiểm soát thành phẩm
 d Kiểm soát quá trình sản xuất
 đ Lưu mẫu thành phẩm
 e Vệ sinh nhà xưởng
 g Thu gom và xử lý chất thải
 8 Có người phụ trách kỹ thuật có trình 
 độ từ đại học trở lên về một trong 
 các chuyên ngành chăn nuôi, thú y, 
 hóa học, công nghệ sinh học, công 
 nghệ môi trường
 II ĐÁNH GIÁ DUY TRÌ ĐIỀU 
 KIỆN, NGOÀI CÁC CHỈ TIÊU 
 TẠI MỤC I, PHẢI ĐÁNH GIÁ 
 CÁC CHỈ TIÊU SAU
 9 Áp dụng hệ thống kiểm soát chất 
 lượng, an toàn sinh học theo các nội 
 dung tại Mục 7; ghi chép, lưu giữ 
 hồ sơ trong quá trình sản xuất phục 
 vụ truy xuất nguồn gốc
 10 Thực hiện công bố tiêu chuẩn áp 
 dụng theo quy định
 11 Thực hiện ghi nhãn sản phẩm theo 
 quy định của pháp luật về ghi nhãn 
 hàng hóa.
 12 Công bố thông tin sản phẩm trên 
 Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông 
 nghiệp và Môi trường
 13 Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra 
 của cơ quan nhà nước có thẩm 
 quyền theo quy định của pháp luật
 Số chỉ tiêu đánh giá thực tế
 Số chỉ tiêu đạt/không đạt
8. Lấy mẫu (nếu có):
a) Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu, số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...) b) Chỉ định chỉ tiêu phân tích (Biên bản lấy mẫu kèm theo):
9. Ý kiến của Đoàn đánh giá:
10. Ý kiến của cơ sở:
Biên bản đã được đọc lại cho các bên cùng nghe và thống nhất ký tên. Biên bản được lập 
thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.
 CHỦ CƠ SỞ TRƯỞNG ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
 (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)

File đính kèm:

  • docxbien_ban_danh_gia_dieu_kien_san_xuat_san_pham_xu_ly_chat_tha.docx