Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật dao mổ điện cao tần - Quyết định 4443-QĐ-BYT
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật dao mổ điện cao tần - Quyết định 4443-QĐ-BYT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản kiểm định an toàn và tính năng kỹ thuật dao mổ điện cao tần - Quyết định 4443-QĐ-BYT
Mẫu số 01 Tên tổ chức kiểm định CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH AN TOÀN VÀ TÍNH NĂNG KỸ THUẬT DAO MỔ ĐIỆN CAO TẦN Số: ........................ Tên thiết bị: ......................................................................................................................... Chủng loại (Model): ................................................... Số máy: .......................................... Hãng sản xuất: ................................................................................................................... Nước sản xuất: ................................................................................................................... Năm sản xuất: ..................................................................................................................... Đặc trưng kỹ thuật: - Loại bảo vệ: Class I □ Class II □ IP □ - Loại bộ phận ứng dụng: B □ BF □ CF □ Cơ sở y tế sử dụng thiết bị: ................................................................................................ ............................................................................................................................................. Khoa, phòng sử dụng thiết bị: ............................................................................................. Thiết bị sử dụng trong kiểm định: Chủng loại Hãng/nước sản Hạn hiệu STT Thiết bị (Model) xuất chuẩn 1 Nhiệt kế 2 Ẩm kế 3 Thiết bị phân tích an toàn điện 4 Thiết bị phân tích dao mổ điện cao tần 5 Máy hiện sóng Điều kiện kiểm định: ............................................................................................................ Nơi kiểm định: ..................................................................................................................... Kiểm định viên: ................................................... Mã số kiểm định viên: ............................ Ngày kiểm định: .................................................................................................................. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH 1. Kiểm tra chung 1.1. Kiểm tra hồ sơ Bảng 1. Nội dung kiểm tra hồ sơ Không TT Nội dung kiểm tra Đạt đạt 1 Số lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu □ □ 2 Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị (bằng tiếng Anh và tiếng Việt) □ □ 3 Chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) □ □ 4 Sổ theo dõi quá trình sử dụng, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng □ □ 5 Kết quả kiểm định lần gần nhất □ □ 1.2. Kiểm tra bên ngoài Bảng 2. Nội dung kiểm tra bên ngoài Không TT Nội dung kiểm tra Đạt Đạt 1 Tình trạng vệ sinh □ □ 2 Các bộ phận bên ngoài □ □ 3 Khả năng đáp ứng an toàn về cơ học □ □ 4 Mã màu để nhận biết các chức năng □ □ 5 Nối đất bảo vệ □ □ 2. Kiểm định an toàn 2.1. Kiểm định an toàn điện Bảng 3. Danh mục kiểm định an toàn điện Giá trị đo Không TT Tiêu chí kiểm định Giá trị yêu cầu Đạt được đạt Đo điện trở của chốt nối đất 1 trên vỏ máy tới chốt nối đất < 0,5 Ω □ □ của phích cắm Đo dòng điện rò tần số thấp 2 < 0,5 mA □ □ của vỏ máy 3 Đo dòng điện rò tần số thấp qua bộ phận ứng dụng 500 μA (theo phương pháp đo thay thế) 3.1 Loại B 100 μA (theo phương pháp □ □ đo trực tiếp hoặc chênh lệch) 5000 μA (đối với bộ phận ứng dụng loại BF) 3.2 Loại BF, CF □ □ 50 μA (đối với bộ phận ứng dụng loại CF) 4 Đo dòng điện rò cao tần giữa các điện cực Cut ≤ 150 mA □ □ Dòng điện rò 4.1 cao tần chế độ Standar ≤ 150 mA □ □ lưỡng cực Sort ≤ 150 mA □ □ Cut - Pure ≤ 150 mA □ □ Dòng điện rò 4.2 cao tần chế độ Cut - đơn cực ≤ 150 mA □ □ Blend1 Cut - ≤ 150 mA □ □ Blend2 Cut - ≤ 150 mA □ □ Blend3 Spray ≤ 150 mA □ □ Coag - ≤ 150 mA □ □ Forced Dòng điện rò 4.3 cao tần chế độ Coag - Soft ≤ 150 mA □ □ Coag Coag - ≤ 150 mA □ □ Spray 2.2. Kiểm định báo động theo dõi chất lượng tiếp xúc của điện cực trung tính - CQM Bảng 4. Kiểm định báo động theo dõi chất lượng tiếp xúc của điện cực trung tính - CQM Giá trị đo Không TT Tiêu chí kiểm định Giá trị yêu cầu Đạt được đạt Kiểm định báo động theo dõi 1 chất lượng tiếp xúc của điện cực Có báo động □ □ trung tính 3. Kiểm định tính năng kỹ thuật 3.1. Kiểm định công suất đầu ra tải danh định Bảng 5. Kiểm định công suất ra tải danh định Công Giá trị đo được (W) Sai số Sai số Kết luận Chế độ suất đặt TB cho phép (W) Lần 1 Lần 2 Lần 3 (%) (%) Đạt Không đạt Chế độ sử dụng đơn cực (Monopolar). Thấp □ □ Cut - Pure ± ≤ 20% Trung □ □ bình Cao □ □ Thấp □ □ Trung Cut - Standard ± ≤ 20% □ □ bình Cao □ □ Thấp □ □ Trung Cut - Blend 1 ± ≤ 20% □ □ bình Cao □ □ Thấp □ □ Trung Cut - Blend 2 ± ≤ 20% □ □ bình Cao □ □ Thấp □ □ Trung Coag - Spray ± ≤ 20% □ □ bình Cao □ □ Thấp □ □ Trung Coag - Standard ± ≤ 20% □ □ bình Cao □ □ Thấp □ □ Trung Coag .......... ± ≤ 20% □ □ bình Cao □ □ Chế độ sử dụng lưỡng cực (Bipolar) Thấp □ □ Trung Bipolar - cut ± ≤ 20% □ □ bình Cao □ □ Thấp □ □ Bipolar - Trung ± ≤ 20% □ □ Standard bình Cao □ □ Thấp □ □ Trung Bipolar - ......... ± ≤ 20% □ □ bình Cao □ □ 3.2. Kiểm định công suất đầu ra tải phân bố Bảng 6. Kiểm định công suất đầu ra theo tải phân bố Tải đặt trên Giá trị đo được (W) Kết luận Sai số cho Chế độ thiết bị dùng phép (%) kiểm định (Ω) Lần 1 Lần 2 Lần 3 Đạt Không đạt Chế độ sử dụng đơn cực (Monopolar) □ □ □ □ Cut - Pure ± ≤ 20% □ □ □ □ Cut - Standard ± ≤ 20% □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ Cut - Blend 1 ± ≤ 20% □ □ □ □ □ □ □ □ Cut - Blend 2 ± ≤ 20% □ □ □ □ □ □ □ □ Coag - Spray ± ≤ 20% □ □ □ □ □ □ □ □ Coag - ± ≤ 20% Standard □ □ □ □ □ □ Coag ...... ± ≤ 20% □ □ □ □ □ □ □ □ □ □ Bipolar - Cut ± ≤ 20% □ □ □ □ □ □ □ □ Bipolar - ± ≤ 20% Standard □ □ □ □ □ □ □ □ Bipolar - ± ≤ 20% ............ □ □ □ □ 3.3. Kiểm định hệ số CF Bảng 7. Kiểm định hệ số CF Tải Giá trị đo được (CF) Công Hệ số Sai số Sai số danh Không Mode suất đặt CF TB cho phép Đạt định đạt (W) công bố Lần 1 Lần 2 Lần 3 (%) (%) (Ω) Cut ± ≤ 10% □ □ Coag ± ≤ 10% □ □ 3.4. Kiểm định tần số Bảng 8. Kiểm định tần số Mode Tần số Giá trị đo được (Hz) Sai số TB Sai số cho Đạt Không công bố Lần 1 Lần 2 Lần 3 (%) phép (%) đạt Cut ± ≤ 10% □ □ Coag ± ≤ 10% □ □ Biên bản này được thành lập 02 bản, mỗi bên 01 bản ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ KIỂM ĐỊNH VIÊN SỬ DỤNG
File đính kèm:
bien_ban_kiem_dinh_an_toan_va_tinh_nang_ky_thuat_dao_mo_dien.docx

