Biên bản kiểm toán tại xã, phường, đặc khu - Mẫu số 01-BBKT-NSĐP - Quyết định 323-QĐ-KTNN

docx 15 trang Rosie 05/07/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm toán tại xã, phường, đặc khu - Mẫu số 01-BBKT-NSĐP - Quyết định 323-QĐ-KTNN", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản kiểm toán tại xã, phường, đặc khu - Mẫu số 01-BBKT-NSĐP - Quyết định 323-QĐ-KTNN

Biên bản kiểm toán tại xã, phường, đặc khu - Mẫu số 01-BBKT-NSĐP - Quyết định 323-QĐ-KTNN
 71
 KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC
 BIÊN BẢN KIỂM TOÁN
 TẠI XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU 
 (ghi tên theo Quyết định kiểm toán)
 MẪU SỐ 01/BBKT-NSĐP
(Áp dụng cho Tổ kiểm toán ngân sách tại các xã, phường, đặc khu 
 khi kiểm toán ngân sách địa phương)
 , ngày tháng năm 
 Mã tài liệu: (Ghi theo hướng dẫn 
 của KTNN khi đưa vào lưu trữ) 72
 Mẫu số 01/BBKT-NSĐP
 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 BIÊN BẢN KIỂM TOÁN 
 TẠI XÃ (PHƯỜNG/ĐẶC KHU) ...
 Thực hiện Quyết định số ...../QĐ-KTNN ngày .../.../... của Tổng Kiểm toán nhà 
nước về việc kiểm toán ... (ghi theo Quyết định kiểm toán), Tổ kiểm toán thuộc Đoàn 
kiểm toán của KTNN chuyên ngành (khu vực) ... đã tiến hành kiểm toán tại xã 
(phường/đặc khu) từ ngày ..../.../.... đến ngày .../.../....
 Hôm nay, ngày tháng năm, tại xã (phường/đặc khu) chúng tôi gồm:
 A. Kiểm toán nhà nước ..........
 1. Ông (Bà)...............Chức vụ: Trưởng đoàn, số Thẻ KTVNN: (nếu có tham dự)
 2. Ông (Bà)..............Chức vụ: Tổ trưởng, số Thẻ KTVNN: 
 3. Ông (Bà)..............Chức vụ: , số Thẻ KTVNN: 
 B. Đại diện xã (phường/đặc khu) (ghi tên đơn vị được kiểm toán) 
 1. Ông (Bà) ... Chức vụ: ...
 2. Ông (Bà) ... Chức vụ: ...
 Cùng nhau thống nhất lập Biên bản kiểm toán như sau:
 1. Nội dung kiểm toán
 Ghi theo nội dung kiểm toán mà Tổ kiểm toán thực hiện kiểm toán tại đơn vị.
 2. Phạm vi kiểm toán
 - Thời kỳ được kiểm toán
 - Đơn vị được kiểm toán (Chi tiết tại Phụ lục số 01/BBKT-NSĐP)
 - Giới hạn kiểm toán
 Nêu các giới hạn và lý do mà Tổ kiểm toán không thực hiện kiểm toán.
 3. Căn cứ kiểm toán
 Luật Kiểm toán nhà nước, Hệ thống Chuẩn mực kiểm toán nhà nước, Quy trình 
kiểm toán của Kiểm toán nhà nước và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
 Biên bản kiểm toán được lập trên cơ sở các bằng chứng kiểm toán, biên bản xác 
nhận số liệu và tình hình kiểm toán, biên bản làm việc (hoặc đối chiếu), báo cáo quyết 
toán ngân sách năm ... của được lập ngày .../.../.... và các tài liệu có liên quan.
 PHẦN THỨ NHẤT 
 ĐÁNH GIÁ, XÁC NHẬN, KẾT LUẬN KIỂM TOÁN
 Căn cứ vào CMKTNN và các văn bản hướng dẫn có liên quan của KTNN để lập. 
Kết quả kiểm toán cần được trình bày ngắn gọn, súc tích theo mục tiêu kiểm toán và các 
nội dung kiểm toán. Số liệu tài chính thể hiện chủ yếu ở các phụ lục. Tên các mục và chỉ 
tiêu trong các bảng, biểu, phụ lục có thể thay đổi phù hợp với đối tượng kiểm toán và chế 
độ tài chính, kế toán hiện hành. Ngoài các phụ lục quy định tại mẫu biểu này, Tổ kiểm 
toán có thể bổ sung một số phụ lục khác (nếu cần thiết).
 I. KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO QUYẾT TOÁN (HOẶC 
SỐ LIỆU, THÔNG TIN TÀI CHÍNH) 73
 1. Kiểm toán về số liệu báo cáo
 Nêu kết quả, chỉ tiêu quan trọng đáp ứng được mục tiêu kiểm toán tại đơn vị (ví 
dụ như: Tổng số chi ngân sách xã, phường, đặc khu ), gồm: 
 - Số báo cáo của đơn vị: 
 - Số kiểm toán: 
 - Chênh lệch: 
 (Chi tiết tại các Phụ lục số kèm theo).
 2. Ý kiến kiểm toán về báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán (hoặc số liệu, 
thông tin tài chính)
 - Trách nhiệm của đơn vị được kiểm toán: 
    ￿ ￿   ￿ ￿ 
 ￿￿ ￿ ￿￿￿ ￿   ￿ 
 ￿           
   ￿   ( ￿ ￿ ￿ 
     )
 ￿ ￿ ￿   ￿ ￿
 - Trách nhiệm của Đoàn kiểm toán: Nêu khái quát, ngắn gọn trách nhiệm của 
Đoàn kiểm toán về:
 + Đưa ra ý kiến độc lập về báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán (hoặc số liệu, 
thông tin tài chính) dựa trên kết quả kiểm toán;
 + Thực hiện kiểm toán theo KHKT và thực hiện các phương pháp chuyên môn 
cần thiết phù hợp với phạm vi cuộc kiểm toán.
  ￿ ￿  
 (Trình bày một trong các dạng ý kiến theo CMKTNN: Ý kiến chấp nhận toàn 
phần; Ý kiến kiểm toán ngoại trừ; Ý kiến trái ngược; Từ chối đưa ra ý kiến)
 3. Vấn đề kiểm toán quan trọng, vấn đề cần nhấn mạnh và vấn đề khác 
(nếu có)
 (Theo xét đoán chuyên môn, nếu cần thiết phải trình bày “Vấn đề kiểm toán 
quan trọng”, “Vấn đề cần nhấn mạnh” và “Vấn đề khác”, Tổ kiểm toán trình bày 
đoạn “Vấn đề kiểm toán quan trọng”, “Vấn đề cần nhấn mạnh” và “Vấn đề khác” 
theo hướng dẫn tại CMKTNN 2701 - Trình bày các vấn đề kiểm toán quan trọng của 
cuộc kiểm toán trong báo cáo kiểm toán, CMKTNN 2706 - Đoạn vấn đề cần nhấn 
mạnh và vấn đề khác trong kiểm toán báo cáo tài chính).
 II. KIỂM TOÁN VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT, CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ 
 1. Đánh giá chung 
     ￿    ￿ 
￿ ￿ ￿   ￿￿￿  ￿  ￿
   ￿   ￿    ￿￿ ￿ 
￿          ￿ ￿￿ 
 ￿ ￿
 2. Những hạn chế, tồn tại 
 Lưu ý: Trình bày những hạn chế, tồn tại cần ngắn gọn, súc tích, dẫn chứng cụ 
thể (đơn vị, số liệu, nội dung, cơ sở pháp lý...) và theo từng nội dung kiểm toán chủ 
yếu (nếu có sai sót); trường hợp cần trình bày rõ thêm thì có thể đưa ra phụ lục. 
 2.1. Công tác lập, phân bổ và giao dự toán thu, chi ngân sách
 2.2. Thực hiện dự toán thu, chi ngân sách
 2.3. Quản lý, chấp hành ngân sách
 2.4. Kế toán và quyết toán ngân sách 74
 2.5. Việc thực hiện các nghị quyết, chính sách của địa phương hoặc trung ương 
(nếu có)
 2.6. Về cơ chế, chính sách, văn bản quản lý (nếu có)
 III. KIỂM TOÁN TÍNH KINH TẾ, HIỆU LỰC VÀ HIỆU QUẢ
 (Trường hợp có đánh giá và kết luận về tính kinh tế, hiệu lực, hiệu quả theo 
KHKT được phê duyệt)
 1. Đánh giá chung 
 Trình bày khái quát, ngắn gọn những việc làm được.
 2. Những hạn chế, tồn tại 
 Lưu ý: Trình bày những hạn chế, tồn tại cần ngắn gọn, súc tích, dẫn chứng cụ 
thể (đơn vị, số liệu, nội dung, cơ sở pháp lý...) và theo từng nội dung, tiêu chí chủ yếu 
(nếu có sai sót).
 IV. KIỂM TOÁN CHUYÊN ĐỀ (nếu có)
 ...
 PHẦN THỨ HAI
 Ý KIẾN CỦA ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN (nếu có)1
 Biên bản này là căn cứ để lập Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị và Báo 
cáo kiểm toán, gồm trang, từ trang đến trang , các Phụ lục là bộ phận 
không tách rời và được lập thành ... bản có giá trị như nhau: KTNN giữ 01 bản; đơn 
vị bản (ghi rõ các đơn vị được gửi)./.
 ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ2 TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TOÁN
 ĐƯỢC KIỂM TOÁN (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN)
 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
 TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TOÁN
 (Ký, ghi rõ họ tên và số hiệu thẻ KTVNN)
1 Nếu đơn vị có ý kiến khác với ý kiến của Tổ kiểm toán thì ghi trực tiếp vào Biên bản kiểm toán hoặc có văn 
bản riêng đính kèm Biên bản kiểm toán này.
2 Thủ trưởng đơn vị hoặc người được uỷ quyền ký và đóng dấu vào Biên bản kiểm toán. 75
 Phụ lục số 01/BBKT-NSĐP
 DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN, KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU
 I. CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TOÁN 
 1 .
 2 .
 II. CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU (nếu có)
 1 .
 2 .
 Phụ lục số 02a/BBKT-NSĐP
 KIỂM TOÁN CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 
 Đơn vị tính: ...
 Số Số Số Số 
 bá kiể Chênh bá kiể Chênh 
 PHẦN THU PHẦN CHI
 o m lệch o m lệch
 cáo toán cáo toán
 A (1) (2) (3)=(2)- B (4) (5) (6)=(5)-
 (1) (4)
 Tổng số thu Tổng số chi
Các chỉ tiêu ghi theo Các chỉ tiêu ghi 
chế độ tài chính, kế theo chế độ tài 
toán hiện hành chính, kế toán hiện 
 hành
 * Giải thích nguyên nhân chênh lệch: Giải thích nguyên nhân chênh lệch của 
từng chỉ tiêu. 76
 Phụ lục số 02b/BBKT-NSĐP
 KIỂM TOÁN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 
 Đơn vị tính: 
 Dự toán năm Quyết toán năm So sánh QT/DT (%)
 HĐND Số Số Cơ 
STT Chỉ tiêu Tỉnh Chênh HĐND 
 quyết báo kiểm Tỉnh giao cấu
 giao lệch quyết định
 định cáo toán
 A B (1) (2) (3) (4) (5)=(4)-(3) (6)=(4)/(1) (7)=(4)/(2) (8)
 Tổng số
 Các chỉ tiêu 
 ghi theo chế độ 
 tài chính, kế 
 toán hiện hành
 * Giải thích nguyên nhân chênh lệch: Giải thích nguyên nhân chênh lệch của 
 từng chỉ tiêu.
 Phụ lục số 02c/BBKT-NSĐP
 KIỂM TOÁN QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 
 Đơn vị tính: 
 Dự toán năm Quyết toán năm So sánh QT/DT (%)
 HĐND Số Số Cơ 
STT Chỉ tiêu Tỉnh Chênh HĐND 
 quyết báo kiểm Tỉnh giao cấu
 giao lệch quyết định
 định cáo toán
 A B (1) (2) (3) (4) (5)=(4)-(3) (6)=(4)/(1) (7)=(4)/(2) (8)
 Tổng số
 Các chỉ tiêu 
 ghi theo chế độ 
 tài chính, kế 
 toán hiện hành
 * Giải thích nguyên nhân chênh lệch: Giải thích nguyên nhân chênh lệch của 
 từng chỉ tiêu. 77
 Phụ lục số 02d/BBKT-NSĐP
 KIỂM TOÁN CHI TIẾT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
 TẠI XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU 
 (Áp dụng khi Tổ kiểm toán có thực hiện kiểm toán chi tiết dự án đầu tư)
 Đơn vị tính: ....
 Trong đó Đề xuất xử lý tài chính
 Giá 
 Giá trị Giảm Thu 
 Số trị Số Thu 
 Tên dự án, công trình, Ban Chênh Sai Sai đơn giải cấp hồi và Xử lý 
STT báo được kiểm Sai hồi 
 gói thầu QLDA lệch khối giá, định ngân phát, nộp khác
 cáo kiểm toán khác nộp 
 lượng mức đến ... thanh khác
 toán NSNN
 toán
 A B C (1) (2) (3) (4)= (3)-(2) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
 Giá trị quyết toán đã 
 I
 được duyệt
 1 Công trình, gói thầu ...
 Giá trị nghiệm thu 
 II
 quyết toán
 ...
 Lưu ý: (i) Cần ghi chú rõ nội dung sai sót khác của Cột (7), (11) và (12); (ii) Cột (11) tổng hợp các khoản kiến nghị liên quan đến thu hồi, 
 nộp khác về NSNN (không cùng tính chất với các chỉ tiêu của Cột (9) và Cột (10); (iii) Các kiến nghị xử lý tài chính (Cột 9, 10, 11) sẽ tổng hợp 
 tương ứng vào Phụ lục số 05/BCKT-NSĐP; Cột (12) sẽ tổng hợp tương ứng vào Phụ lục số 06/BCKT-NSĐP; (iv) Trường hợp kiểm toán dự án 
 do nhà đầu tư (doanh nghiệp...) bằng vốn của nhà đầu tư thì thay Cột (9) bằng “Thu hồi cho nhà đầu tư các khoản chi sai quy định” và Cột (10) 
 bằng “Giảm chi thanh toán cho nhà đầu tư” và được tổng hợp vào phụ lục Tổng hợp kiến nghị thu hồi và giảm chi cho nhà đầu tư (nếu có). 78
 Phụ lục số 02đ/BBKT-NSĐP
 TỔNG HỢP SAI SÓT ĐỐI VỚI GIÁ TRỊ DỰ TOÁN/GIÁ GÓI THẦU ĐƯỢC DUYỆT
 TẠI ... 
 Đơn vị tính: ....
 Trong đó
 Giá trị 
STT Tên dự án, công trình, gói thầu Sai khối Sai đơn giá, Nguyên nhân chi tiết
 sai sót Sai khác
 lượng định mức
 A B (1) (2) (3) (4) (5)
 I Công trình/dự án...
 1 Gói thầu...
 - Hạng mục/công việc A
 - Hạng mục/công việc B
 II Công trình/dự án...
 ...
 Tổng cộng
 Lưu ý: Cần ghi chú rõ nội dung sai khác của Cột (4). 79
 Phụ lục số 02e/BBKT-NSĐP
 TỔNG HỢP SAI SÓT ĐỐI VỚI GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG CÒN LẠI
 TẠI ...
 (Qua kiểm toán tuân thủ đối với dự toán và hợp đồng - nếu có)
 Đơn vị tính: ...
 Trong đó
STT Tên công trình/dự án... Giá trị sai sót Sai khối Sai đơn giá, Nguyên nhân chi tiết
 Sai khác
 lượng định mức
 A B (1) (2) (3) (4) (5)
 Tổng số
 I Công trình/dự án...
 1 Gói thầu...
 - Hạng mục/công việc A
 - Hạng mục/công việc B
 II Công trình/dự án...
 ...
 Lưu ý: Cần ghi chú rõ nội dung sai khác của Cột (4). 80
 Phụ lục số 03/BBKT-NSĐP
 THUYẾT MINH KẾT QUẢ KIỂM TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ... (ghi năm hoặc giai đoạn được kiểm toán)
 TẠI 
 Đơn vị tính: 
 STT Chỉ tiêu/đơn vị Mã số thuế Số tiền Thuyết minh nguyên nhân Ghi chú
 (1) (2) (3) (4) (5) (6)
 I Thuế ...
 1 Đơn vị A
 2 ...
 II Thuế ...
 Lưu ý: (i) Cột (2) lập các chỉ tiêu có phát sinh sai sót và chi tiết theo đơn vị; (ii) Cột (5) thuyết minh rõ sai sót, trích dẫn cơ sở, điều, 
khoản, tên và số hiệu văn bản pháp lý theo nội dung sai sót; (iii) Phụ lục này được tổng hợp lập phụ lục thuyết minh tăng thu NSNN của 
Báo cáo kiểm toán. 81
 Phụ lục số 03a/BBKT-NSĐP
 TỔNG HỢP GIẢM LỖ CÁC DOANH NGHIỆP
 QUA KIỂM TOÁN TẠI 
 Đơn vị tính: ...
STT Tên doanh nghiệp Mã số thuế Số tiền Ghi chú, lý do
(1) (2) (3) (4) (5) 82
 Phụ lục số 04/BBKT-NSĐP
 THUYẾT MINH KẾT QUẢ KIỂM TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (ghi năm hoặc giai đoạn được kiểm toán)
 TẠI 
 Đơn vị tính: 
 STT Đơn vị/chỉ tiêu Số tiền Thuyết minh nguyên nhân Ghi chú
 (1) (2) (3) (4) (5)
 I Các khoản chi sai chế độ
 1 Đơn vị A
 ... 
 II Cho vay, tạm ứng sai quy định
 1 Đơn vị A
 ... 
 III Kinh phí thừa hết nhiệm vụ chi 
 ... 
 IV Các khoản phải giảm dự toán, giảm thanh toán năm sau
 ...
 ....
 Lưu ý: (i) Cột (2) chỉ lập các chỉ tiêu có phát sinh sai sót và chi tiết theo đơn vị; trường hợp có phát sinh các khoản không cùng tính chất 
với các chỉ tiêu đã được thể hiện trên biểu, có thể bổ sung cho phù hợp; (ii) Cột (4) thuyết minh rõ sai sót, trích dẫn cơ sở, điều, khoản, tên và 
số hiệu văn bản pháp lý theo các nội dung sai sót; (iii) Phụ lục này được tổng hợp lập phụ lục thuyết minh kiến nghị thu hồi, giảm chi NSNN 
của Báo cáo kiểm toán nên các chỉ tiêu được lập tương ứng với phụ lục này. 83
 Phụ lục số 05/BBKT-NSĐP
 THUYẾT MINH CHI TIẾT CÁC PHÁT HIỆN SAI SÓT KHÁC
 TẠI 
 Đơn vị tính: 
 STT Đơn vị/chỉ tiêu Số tiền Thuyết minh nguyên nhân Ghi chú
 (1) (2) (3) (4) (5)
 I Đơn vị A
 1 ...
 II Đơn vị B
 1 
 ￿   ￿ ￿   ￿ ￿      ￿￿￿  ￿
      ￿      ￿ ￿ ￿ ￿ ￿ ￿ 
 /BBKT-
NSĐP ￿    ￿     ￿       ￿ ￿ 
￿ ￿￿  ￿    ￿ ￿ ￿ ￿     ￿  
   ￿￿ ￿  ￿￿ ￿ ￿ ￿   ￿ ￿ ￿ ￿    
￿ ￿ ￿     ￿ ￿ ￿  ￿￿ ￿￿ ￿ ￿ ￿  ￿ ￿
  ￿ ￿   ￿￿￿ ￿ ￿ ￿ p￿ ￿ ￿ ￿  ￿ 
  ￿   84
 Phụ lục số 06.1/BBKT-NSĐP
 KẾT QUẢ KIỂM TOÁN VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH
 STT Cơ quan/đơn vị Văn bản Kết quả kiểm toán Ghi chú
 (1) (2) (3) (4) (5)
 1
 2
 3
 Ghi chú: Phụ lục này trình bày các phát hiện kiểm toán về sửa đổi, bổ sung, ban 
hành hoặc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do cấp có thẩm quyền ban hành; Cột (2) 
ghi rõ cơ quan, đơn vị ban hành, chủ trì hoặc tham mưu/phối hợp; Cột (3) ghi số 
hiệu/tên/thời gian ban hành của văn bản; Cột (4) nêu rõ bất cập hoặc phát hiện kiểm toán 
về bất cập của văn bản.
 Phụ lục số 06.2/BBKT-NSĐP
 05.2/BBKT-TCNH
 KẾT QUẢ KIỂM TOÁN VỀ VĂN BẢN QUẢN LÝ
 STT Cơ quan/đơn vị Văn bản Kết quả kiểm toán Ghi chú
 (1) (2) (3) (4) (5)
 1
 2
 3
 Ghi chú: Phụ lục này trình bày các phát hiện kiểm toán về sửa đổi, bổ sung, ban 
hành hoặc bãi bỏ văn bản quản lý do các cơ quan hành chính nhà nước/cơ quan có thẩm 
quyền các cấp ban hành có phạm vi, đối tượng điều chỉnh rộng, có thể như theo 
ngành/lĩnh vực ; Cột (2) ghi rõ cơ quan, đơn vị ban hành, chủ trì hoặc tham mưu/phối 
hợp (nếu có); Cột (3) ghi số hiệu/tên/thời gian ban hành của văn bản; Cột (4) nêu rõ bất 
cập hoặc phát hiện kiểm toán về bất cập của văn bản. 85
 MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG VÀ NGUYÊN TẮC LẬP
 1. Mục đích sử dụng: Dùng cho Tổ kiểm toán ghi chép, xác nhận số liệu và tình hình 
về các nội dung kiểm toán theo KHKT đã được phê duyệt tại các xã (phường, đặc khu) khi 
thực hiện kiểm toán ngân sách địa phương, làm cơ sở cho việc lập Báo cáo kiểm toán và 
Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị được kiểm toán. 
 2. Nguyên tắc lập
 - Biên bản kiểm toán được lập tại các xã (phường, đặc khu) có tên trong Quyết định 
kiểm toán.
 Trường hợp Đoàn kiểm toán thành lập các Tổ kiểm toán, mỗi Tổ kiểm toán thực hiện 
kiểm toán một số nội dung công việc tại cùng một xã, hoặc mỗi Tổ kiểm toán thực hiện tại 
các xã khác nhau thì mỗi Tổ kiểm toán tại mỗi xã lập 01 Biên bản kiểm toán về các nội dung 
công việc được giao. 
 Trường hợp Đoàn kiểm toán không lập Tổ kiểm toán thì lập Biên bản kiểm toán của 
Đoàn kiểm toán (khi đó thay các cụm từ “Tổ kiểm toán” thành “Đoàn kiểm toán” và thành 
phần ký Biên bản kiểm toán là Trưởng đoàn kiểm toán và đại diện đơn vị được kiểm toán). 
Trường hợp Đoàn kiểm toán chỉ thực hiện kiểm toán tại một xã thì lập 01 Biên bản kiểm toán, 
nếu kiểm toán tại nhiều xã khác nhau thì mỗi xã lập 01 Biên bản kiểm toán.
 - Người ký Biên bản kiểm toán bên KTNN là Tổ trưởng Tổ kiểm toán và Trưởng đoàn 
kiểm toán.
 Trường hợp có các quy định của KTNN thay đổi so với hướng dẫn, nguyên tắc nêu 
trên thì thực hiện theo các quy định ban hành.
 3. Quản lý: Dự thảo Biên bản kiểm toán và Biên bản kiểm toán được quản lý trong hồ 
sơ kiểm toán theo quy định về danh mục hồ sơ kiểm toán; chế độ nộp lưu, bảo quản, khai 
thác và hủy hồ sơ kiểm toán của KTNN. 

File đính kèm:

  • docxbien_ban_kiem_toan_tai_xa_phuong_dac_khu_mau_so_01_bbkt_nsdp.docx