Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y - Mẫu số 07.QLT - Nghị định 32-2026-NĐ-CP

docx 20 trang Rosie 06/07/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y - Mẫu số 07.QLT - Nghị định 32-2026-NĐ-CP", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y - Mẫu số 07.QLT - Nghị định 32-2026-NĐ-CP

Biên bản kiểm tra điều kiện sản xuất thuốc thú y - Mẫu số 07.QLT - Nghị định 32-2026-NĐ-CP
 Mẫu số 07.QLT
 CƠ QUAN KIỂM TRA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 ------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------
 ..........., ngày ........tháng.......... năm........
 BIÊN BẢN KIỂM TRA
 ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở: ..
2. Địa chỉ: 
3. Giấy đăng ký kinh doanh số (nếu có): .. . ngày cấp .. nơi cấp ..
4. Số điện thoại: Số Fax (nếu có):
5. Mã số (nếu có): .
6. Mặt hàng sản xuất: 
7. Ngày kiểm tra: 
8. Hình thức kiểm tra: 
9. Thành phần đoàn kiểm tra:
1) .
2) .
3) .
10. Đại diện cơ sở:
1) .
2) .
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ:
Phần 1. Các chỉ tiêu chung
 Kết quả kiểm tra Diễn giải 
 Không đạt sai lỗi và 
 TT Chỉ tiêu kiểm tra Tổng 
 Đạt Nghiêm thời hạn 
 Nhẹ Nặng hợp
 trọng khắc phục
 1. Địa điểm sản xuất Phải có khoảng cách 
 an toàn với khu dân 
 cư, công trình công 
 cộng, bệnh viện, 
 [ ] [ ]
 bệnh xá thú y, cơ sở 
 chẩn đoán bệnh 
 động vật, các nguồn 
 gây ô nhiễm
2. Nhà xưởng sản xuất
 2.1. Đầy đủ các khu 
 [ ] [ ]
 vực sản xuất
 2.2. Thiết kế và bố 
 trí các khu vực phù 
 hợp, hạn chế tới 
 mức thấp nhất sự [ ] [ ]
 nhầm lẫn hoặc 
 nhiễm chéo trong 
 sản xuất
 2.3. Bố trí sản xuất 
 theo dây chuyền một [ ] [ ]
 chiều
 2.4. Thuận lợi cho 
 [ ] [ ]
 kiểm tra giám sát
 2.5. Đảm bảo điều 
 kiện vệ sinh môi [ ] [ ]
 trường
 2.6. Dễ vệ sinh khử 
 [ ] [ ]
 trùng, tiêu độc
 2.7. Chống bụi, xâm 
 nhập của động vật [ ] [ ]
 gây hại
 Trang thiết bị, 
3. dụng cụ dùng [ ]
 trong sản xuất
 3.1. Số lượng, chủng 
 loại, công suất thiết 
 [ ] [ ]
 bị phù hợp với tùng 
 dây chuyền sản xuất 3.2. Thuận tiện cho 
 các thao tác, vệ sinh, 
 [ ] [ ]
 khử trùng, bảo 
 dưỡng
 3.3. Thiết bị, dụng 
 cụ, làm bằng vật liệu [ ] [ ]
 phù hợp
 3.4. Có quy định về 
 vận hành, điều 
 [ ] [ ]
 chỉnh, kiểm tra, bảo 
 dưỡng
4. Hệ thống kho
 4.1. Vật liệu, kết cấu 
 [ ] [ ]
 phù hợp
 4.2. Công suất kho 
 thích hợp với quy [ ]
 mô sản xuất
 4.3. Có đủ thiết bị 
 duy trì bảo quản [ ] [ ]
 chất lượng sản phẩm
 4.4. Thiết bị kiểm 
 tra các chỉ tiêu kỹ 
 thuật (Nhiệt độ, độ [ ] [ ]
 ẩm,...), sổ sách theo 
 dõi
 4.5. Có quy định về 
 sắp xếp, kiểm tra 
 nguyên liệu, sản [ ] [ ]
 phẩm trong bảo 
 quản
 4.6. Theo dõi quản 
 [ ] [ ]
 lý:
 - Bằng sổ sách [ ]
 - Bằng máy tính [ ]
 Khu vực xử lý tiệt 
5.
 trùng
 5.1. Có khu vực [ ] [ ] riêng xử lý bao bì, 
 dụng cụ
 5.2. Vật liệu, kết cấu 
 [ ] [ ]
 phù hợp
 5.3. Thiết bị, dụng 
 cụ, hóa chất đầy đủ, [ ] [ ]
 phù hợp
 5.4. Có quy định về 
 [ ] [ ]
 xử lý tiệt trùng
 Khu vực cân, cấp 
 6. [ ] [ ]
 phát nguyên liệu
 Khu vực pha chế, 
 7. san chia, bảo quản 
 bán thành phẩm
 7.1. Vật liệu, kết cấu 
 [ ] [ ]
 phù hợp
 7.2. Thiết bị, dụng 
 [ ] [ ]
 cụ đầy đủ, phù hợp
 7.3. Điều kiện đảm 
 bảo vệ vệ sinh, vô [ ] [ ]
 trùng
 Khu vực hoàn 
 8.
 thiện sản phẩm
 8.1. Vật liệu, kết cấu 
 [ ] [ ]
 phù hợp
 8.2. Thiết bị, dụng 
 [ ] [ ]
 cụ đầy đủ, phù hợp
 9. Khu vực vệ sinh [ ] [ ]
 9.1. Vật liệu, kết 
 [ ] [ ]
 cấu, bố trí phù hợp
 9.2. Đủ các trang 
 thiết bị cần thiết cho [ ] [ ]
 việc vệ sinh cá nhân
 Hệ thống thu gom 
10. và xử lý nước thải, 
 chất thải 10.1. Có hệ thống 
 thu gom và xử lý 
 [ ] [ ]
 nước thải đảm bảo 
 yêu cầu
 10.2. Có quy định về 
 [ ] [ ]
 kiểm tra nước thải
 10.3. Có quy định về 
 thu gom và xử lý rác [ ] [ ]
 thải
11. Bao bì
 11.1. Vật liệu phù 
 [ ] [ ]
 hợp
 11.2. Xử lý, bảo 
 [ ] [ ]
 quản đúng cách
12. Ghi nhãn
 12.1. Đúng với nhãn 
 đăng ký lưu hành đã [ ] [ ]
 được duyệt
 122. Ghi đầy đủ nội 
 [ ] [ ]
 dung theo quy định
 Khử trùng, tiêu 
13.
 độc
 13.1. Có quy định cụ 
 thể về chế độ khử 
 trùng tiêu độc nhà 
 [ ] [ ]
 xưởng, trang thiết bị 
 dụng cụ, trang phục 
 bảo hộ lao động
 13.2. Phương tiện, 
 dụng cụ, hóa chất [ ] [ ]
 phù hợp
 13.3. Có biện pháp 
 phân biệt dụng cụ đã [ ] [ ]
 tiệt trùng
 Nhân sự tham gia 
14.
 sản xuất 14.1. Người trực 
 tiếp quản lý sản xuất 
 có chuyên môn phù [ ] [ ]
 hợp, có chứng chỉ 
 hành nghề
 14.2. Người kiểm 
 nghiệm thuốc có [ ] [ ]
 chứng chỉ hành nghề
 14.3. Người trực 
 tiếp sản xuất có giấy 
 [ ] [ ]
 chứng nhận sức 
 khỏe
 14.4. Được đào tạo 
 thường xuyên và [ ] [ ]
 định kỳ
15. Vệ sinh cá nhân
 15.1. Quy định vệ 
 sinh cá nhân trong [ ] [ ]
 sản xuất
 15.2. Thực hiện vệ 
 sinh của cá nhân [ ] [ ]
 đúng cách
 Vệ sinh phòng hộ 
16.
 lao động
 16.1. Có quy định về 
 chế độ cấp phát sử 
 [ ] [ ]
 dụng trang bị bảo hộ 
 lao động
 16.2. Thay và tiệt 
 trùng trang bị bảo hộ [ ] [ ]
 sau mỗi ca sản xuất
 16.3. Thiết bị thông 
 [ ] [ ]
 gió, hút bụi phù hợp
 Nước sử dụng 
17.
 trong cơ sở
 17.1. Có đủ nước 
 [ ] [ ]
 sạch phục vụ cho nhu cầu sản xuất, vệ 
 sinh
 17.2. Có kiểm tra 
 mẫu nước theo quy [ ] [ ]
 định.
Phần 2. Thực hiện quy định về hồ sơ lô
 Kết quả kiểm tra
 Diễn đạt 
 Chỉ tiêu kiểm Không đạt
 TT lỗi và 
 tra Đạt Nghiêm Tổng hợp
 Nhẹ Nặng khắc phục
 trọng
 Lập hồ sơ cho 
 1 [ ] [ ]
 từng sản phẩm
 Có đủ các loại 
 2 chứng từ, phiếu [ ] [ ]
 theo dõi
 Có phiếu kiểm 
 3 nghiệm của từng [ ] [ ]
 lô
Phần 3. Thực hiện quản lý chất lượng (KCS)
 Kết quả kiểm tra Diễn đạt 
 Chỉ tiêu kiểm Không đạt lỗi và 
 TT
 tra Đạt Nghiêm Tổng hợp khắc 
 Nhẹ Nặng
 trọng phục
 Có phòng KCS 
 1 [ ] [ ] [ ]
 hợp cách
 Người phụ trách 
 KCS, nhân viên 
 2 đủ trình độ, có [ ] [ ] [ ]
 chứng chỉ hành 
 nghề
 3 Trang thiết bị:
 - Máy phân tích 
 được chất lượng 
 sản phẩm đăng [ ] [ ]
 ký sản xuất 
 (Máy quang phổ tử ngoại khả 
 kiến hoặc máy 
 sắc ký lỏng hiệu 
 năng cao 
 (HPLC),...
 - Cân phân tích [ ] [ ]
 - Máy đo độ ẩm [ ] [ ]
 - Cân kỹ thuật [ ] [ ]
 - Máy cất nước 
 [ ] [ ]
 2 lần
 - Tủ sấy (50-
 [ ] [ ]
 250°C)
 - Tủ ấm [ ] [ ]
 - Tủ cấy vô 
 [ ] [ ]
 trùng
 - Kính hiển vi 
 [ ] [ ]
 quang học
 - Máy đo pH [ ] [ ]
 - Máy đếm 
 [ ] [ ]
 khuẩn lạc
 - Nồi hấp tiệt 
 [ ] [ ]
 trùng
 - Dụng cụ thủy 
 tinh và các thiết 
 [ ] [ ]
 bị phục vụ kiểm 
 nghiệm
 Kiểm tra 
 4 [ ] [ ]
 nguyên liệu
 Kiểm tra bán 
 5 [ ] [ ]
 thành phẩm
 Kiểm tra thành 
 6 [ ] [ ]
 phẩm
 Lưu mẫu và 
 7 kiểm tra mẫu [ ] [ ] [ ]
 theo quy định
III. NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO: IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản 
lấy mẫu): 
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu ... ) 
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích: 
V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
1. Nhận xét của đoàn kiểm tra: 
2. Đề xuất xếp loại cơ sở: 
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
 .., ngày tháng năm .., ngày tháng năm
 ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
 (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)
 HƯỚNG DẪN 
 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC THÚ Y
I. HƯỚNG DẪN PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa mức lỗi
- Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với tiêu chuẩn, quy định, gây ảnh hưởng chất 
lượng sản phẩm, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng.
- Lỗi nặng (Ma): Là sai lệch so với tiêu chuẩn, quy định, nếu kéo dài sẽ gây ảnh hưởng 
chất lượng sản phẩm nhưng chưa tới mức nghiêm trọng.
- Lỗi nhẹ (Mi): Là sai lệch so với tiêu chuẩn, quy định, có thể ảnh hưởng đến chất lượng 
sản phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm soát vệ sinh, nhưng chưa đến mức nặng.
2. Kết quả đánh giá:
 Mức Lỗi
 Kết quả
 Lỗi nhẹ Lỗi nặng Lỗi nghiêm trọng
 ≤ 9 0 0
 Đạt Từ 10 đến 15 0 0
 Ma ≤ 10 và tổng Mi + Ma ≤ 15 0
 Ma 15 0
 Không đạt - ≥ 11 0
 - - ≥ 1
Ghi chú: (-) Không đánh giá 3. Diễn giải:
3.1. Cơ sở đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y khi đáp ứng một trong các trường hợp 
sau:
- Không có lỗi nghiêm trọng, lỗi nặng và tổng số sai lỗi nhẹ không quá 9 nhóm chi tiêu.
- Không có lỗi nghiêm trọng và một trong 2 trường hợp sau:
+ Không có lỗi nặng, số lỗi nhẹ từ 10 đến 15 nhóm chỉ tiêu; hoặc
+ Số lỗi nặng không quá 10 và tổng số lỗi nhẹ và lỗi nặng không quá 15 nhóm chỉ tiêu.
3.2. Cơ sở không đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y.
- Có ít nhất 01 lỗi nghiêm trọng
- Một trong 2 trường hợp sau:
+ Có ít nhất 11 lỗi nặng;
+ Có dưới 11 lỗi nặng và tổng số lỗi nhẹ và lỗi nặng lớn hơn 15 nhóm chỉ tiêu.
II. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA:
A. Ghi biên bản kiểm tra:
- Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
- Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
- Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra.
B. Nguyên tắc đánh giá:
- Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi 
nhóm chỉ tiêu.
- Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác 
định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ].
- Dùng ký hiệu x hoặc √ đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với 
mỗi nhóm chỉ tiêu.
- Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của 
chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Ac (đạt), Mi (lỗi mức nhé), Ma (lỗi mức 
nặng), Se (lỗi mức nghiêm trọng).
- Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải 
khắc phục sai lỗi đó. Đối với chỉ tiêu không đánh giá cần ghi rõ lý do trong cột “Diễn giải 
sai lỗi và khắc phục”.
C. Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp kiểm tra:
1. Đánh giá chung về cơ sở sản xuất
1.1. Chỉ tiêu 1: Địa điểm sản xuất 1.1.1. Yêu cầu: Vị trí xây dựng cơ sở sản xuất phải phù hợp với quy hoạch của địa 
phương và cách biệt với khu dân cư, công trình công cộng.
1.1.2. Phương pháp: Kiểm tra thực tế cơ sở:
- Không bị ô nhiễm từ môi trường bên ngoài;
- Cách biệt với khu dân cư, trường học, công sở, bệnh viện, cơ sở chẩn đoán, xét nghiệm 
bệnh;
- Có nguồn nước và nguồn điện đảm bảo cho các hoạt động của cơ sở;
- Không gây ảnh hưởng tới môi trường xung quanh.
1.1.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.1.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu tại Mục 1.1.1 đánh giá lỗi nặng.
1.2. Chỉ tiêu 2: Nhà xưởng sản xuất
1.2.1. Yêu cầu: Bố trí sản xuất theo dây chuyền 1 chiều, thiết kế và bố trí các khu vực 
phù hợp, hạn chế tới mức thấp nhất sự nhầm lẫn hoặc nhiễm chéo trong sản xuất; có đầy 
đủ các khu vực sản xuất; thuận lợi cho kiểm tra giám sát; đảm bảo điều kiện vệ sinh môi 
trường; dễ vệ sinh khử trùng, tiêu độc; chống bụi, xâm nhập của động vật gây hại.
1.2.2. Phương pháp:
Xem hồ sơ thiết kế và kiểm tra thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Nhà xưởng xây dựng kiên cố, vững chắc, phù hợp với tính chất và quy mô sản xuất, 
tránh được ảnh hưởng xấu của thiên nhiên như thời tiết, ngập lụt, thấm ẩm và sự xâm 
nhập của côn trùng hay các động vật khác;
- Nền nhà vững chắc, cao ráo, nhẵn, không trơn; có khả năng chịu được sức ép của máy 
móc khi hoạt động;
- Tường và trần được làm bằng vật liệu bền, chắc;
- Sàn không rạn nứt, không ngấm hoặc ứ đọng nước, dễ vệ sinh, chịu được hóa chất khử 
trùng tiêu độc;
- Từng khu vực phải đảm bảo đạt các chỉ tiêu vệ sinh thú y theo quy định.
1.2.3. Đánh giá:
- Phù hợp với Mục 1.2.1 đánh giá là đạt.
- Không bố trí sản xuất theo dây chuyền 1 chiều hoặc không đảm bảo điều kiện vệ sinh 
môi trường đánh giá là lỗi nặng.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu còn lại tại Mục 1.2.1 đánh giá lỗi nhẹ.
1.3. Chỉ tiêu 3: Trang thiết bị, dụng cụ dùng trong sản xuất
1.3.1. Yêu cầu: Số lượng, chủng loại, công suất thiết bị phù hợp với từng dây chuyền sản xuất, thuận tiện cho các thao tác, vệ sinh, khử trùng, bảo dưỡng, thiết bị, dụng cụ, làm 
bằng vật liệu phù hợp và có quy định về vận hành, điều chỉnh, kiểm tra, bảo dưỡng.
1.3.2. Phương pháp:
Xem danh mục trang thiết bị, hồ sơ tài liệu và kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (khi 
cần) để xác định:
- Số lượng, chủng loại trang thiết bị, dụng cụ làm bằng vật liệu phù hợp với từng dây 
chuyền sản xuất dễ làm vệ sinh và bảo trì.
- Có quy trình vệ sinh đảm bảo không gây nhiễm hoặc nhiễm chéo giữa các sản phẩm.
- Có quy định về vận hành, điều chỉnh, kiểm tra, bảo dưỡng.
1.3.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.3.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp về số lượng, chủng loại trang thiết bị với từng dây chuyền sản xuất: 
đánh giá lỗi nặng
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu còn lại tại Mục 1.3.1 đánh giá lỗi nhẹ.
1.4. Chỉ tiêu 4: Hệ thống kho
1.4.1. Yêu cầu: Diện tích kho phù hợp với quy mô sản xuất; có đủ thiết bị phù hợp với 
yêu cầu điều kiện bảo quản; có quy định về sắp xếp, kiểm tra nguyên liệu, sản phẩm 
trong bảo quản; theo dõi quản lý bằng sổ sách hoặc máy tính.
1.4.2. Phương pháp: Kiểm tra trên thực tế và phỏng vấn (nếu cần) để xác định:
- Có kho hoặc khu vực riêng biệt để nguyên liệu, phụ liệu, bao bì, thành phẩm; có kho 
riêng bên ngoài bảo quản các loại dung môi và các nguyên liệu dễ gây cháy, nổ, có nơi 
biệt trữ các nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm bị loại bỏ.
- Diện tích kho thích hợp với quy mô sản xuất.
- Đủ thiết bị cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm phù hợp với yêu cầu bảo quản, cụ 
thể:
- Bảo quản ở điều kiện bình thường: nhiệt độ dưới 30°C;
- Bảo quản mát: nhiệt độ từ 8 - 15°C;
- Bảo quản lạnh: nhiệt độ từ 2 - 8°C;
- Bảo quản đông lạnh: nhiệt độ ≤-10°C;
- Tránh ánh sáng trực tiếp, ô nhiễm từ môi trường bên ngoài;
- Có văn bản của cơ sở quy định sự sắp xếp, bảo quản sản phẩm, chế độ kiểm tra định kỳ, 
phát hiện và xử lý kịp thời những sự cố trong quá trình bảo quản;
- Có đủ thiết bị kiểm tra các chỉ tiêu về bảo quản, có chế độ ghi chép thường xuyên các 
thông số kỹ thuật. 1.4.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.4.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp về công suất kho và vật liệu kết cấu kho để đảm bảo chất lượng thuốc 
hoặc không có đủ thiết bị, phương tiện cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm phù 
hợp với yêu cầu điều kiện bảo quản đánh giá lỗi nặng.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu còn lại tại Mục 1.4.1 đánh giá lỗi nhẹ.
1.5. Chỉ tiêu 5: Khu vực xử lý tiệt trùng
1.5.1. Yêu cầu: Có khu vực riêng xử lý bao bì, dụng cụ; vật liệu, kết cấu phù hợp; có thiết 
bị, dụng cụ, hóa chất đầy đủ, phù hợp; có quy định về xử lý tiệt trùng.
1.5.2. Phương pháp:
Kiểm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra thực tế, phỏng vấn (nếu cần) để xác định:
- Có nơi xử lý vệ sinh cơ học, hóa học đối với bao bì đóng gói trực tiếp: vỏ ống, vỏ lọ, 
chai, nút; dụng cụ, thiết bị phục vụ pha chế, đồ bảo hộ lao động. Mặt sàn nơi xử lý vệ 
sinh cơ học phải có độ dốc khoảng 1,5° về phía rãnh thoát nước và có độ ma sát để tránh 
trơn trượt;
- Sấy, hấp tiệt trùng, chai lọ, ống, nút, dụng cụ, bảo hộ lao động đáp ứng theo yêu cầu của 
từng công đoạn sản xuất;
- Có đủ các trang thiết bị, dụng cụ, hóa chất phù hợp với quy trình xử lý tiệt trùng;
- Có văn bản quy định chế độ vệ sinh, xử lý tiệt trùng đối với các loại bao bì trực tiếp, 
dụng cụ dùng trong sản xuất, bảo hộ lao động.
1.5.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.5.1 đánh giá là đạt.
- Không có văn bản quy định về xử lý tiệt trùng đánh giá lỗi nhẹ.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu còn lại tại Mục 1.5.1 đánh giá lỗi nặng.
1.6. Chỉ tiêu 6: Khu vực cân, cấp phát nguyên liệu
1.6.1. Yêu cầu: Có khu vực cân, cấp phát nguyên liệu riêng, có biện pháp đảm bảo không 
nhiễm chéo giữa các loại nguyên liệu.
1.6.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ thiết kế và thực tế để xác định:
- Có phòng cân nguyên liệu riêng biệt. Trường hợp không có phòng cân nguyên liệu 
riêng biệt phải có biện pháp đảm bảo không nhiễm chéo giữa các loại nguyên liệu;
- Có đủ cân, dụng cụ phục vụ việc cân và được vệ sinh, giữ sạch sẽ sau khi sử dụng.
1.6.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.6.1: đánh giá là đạt
- Không phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.6.1 đánh giá lỗi nghiêm trọng. 1.7. Chỉ tiêu 7: Khu vực pha chế, san chia, bảo quản bán thành phẩm
1.7.1. Yêu cầu: Thiết bị, dụng cụ đầy đủ, phù hợp dễ vệ sinh.
1.7.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ thiết kế và thực tế, phỏng vấn (nếu cần) để xác định:
- Tường và trần nhà phải dễ vệ sinh, nơi tiếp giáp giữa chân tường với mặt sàn và giữa 
tường với trần nhà phải là góc tù;
- Đối với dây chuyền sản xuất thuốc bột: có thiết bị hút ẩm;
- Có khu biệt trữ bán thành phẩm nếu chưa san chia, phân liều.
1.7.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.7.1: đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu tại Mục 1.7.1 đánh giá lỗi nặng.
1.8. Chỉ tiêu 8: Khu vực hoàn thiện sản phẩm
1.8.1. Yêu cầu: Thiết bị, dụng cụ đầy đủ, phù hợp
1.8.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ thiết kế và thực tế, phỏng vấn (nếu cần) để xác định:
- Được bố trí liền kề với khu vực san chia, phân liều để việc tiếp nhận sản phẩm chờ đóng 
gói được thuận tiện;
- Có đủ các trang thiết bị, dụng cụ phù hợp với việc đóng gói, dán nhãn, vận chuyển sản 
phẩm tới kho thành phẩm.
1.8.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.8.1: đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu tại Mục 1.8.1 đánh giá lỗi nhẹ.
1.9. Chỉ tiêu 9: Khu vực vệ sinh
1.9.1. Yêu cầu: Bố trí phù hợp; đủ các trang thiết bị cần thiết cho việc vệ sinh cá nhân.
1.9.2. Phương pháp: Kiểm tra thực tế và phỏng vấn (nếu cần) để xác định:
- Có khu vực riêng, kết cấu phù hợp;
- Có đủ thiết bị phù hợp.
1.9.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.9.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu tại Mục 1.9.1 đánh giá lỗi nhẹ.
1.10. Chỉ tiêu 10: Hệ thống thu gom và xử lý nước thải, chất thải
1.10.1. Yêu cầu: Có hệ thống thu gom và xử lý nước thải đảm bảo yêu cầu; có quy định 
về kiểm tra nước thải; có quy định về thu gom và xử lý rác thải.
1.10.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ và thực tế để xác định: - Hệ thống xử lý nước thải phải được thiết kế phù hợp với nhà xưởng, quy mô sản xuất, 
đảm bảo thu gom nước thải từ mọi nguồn thoát tiêu, không gây ô nhiễm cho khu vực nhà 
xưởng sản xuất và xung quanh.
- Mỗi khu vực trong cơ sở phải có thùng chứa rác thải phù hợp, dễ vận chuyển. Nước thải 
phải được xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường.
- Có quy định về kiểm tra nước thải; thu gom và xử lý rác thải.
1.10.3. Đánh giá:
- Phù hợp tại Mục 1.10.1 đánh giá là đạt.
- Không có hệ thống xử lý nước thải hoặc có nhưng không phù hợp đánh giá lỗi nặng.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu còn lại tại Mục 1.10.1 đánh giá lỗi nhẹ
1.11. Chỉ tiêu 11: Bao bì
1.11.1. Yêu cầu: Bao bì phù hợp, xử lý, bảo quản đúng cách
1.11.2. Phương pháp: Kiểm tra thực tế để xác định:
- Các loại bao bì trực tiếp không được ảnh hưởng tới chất lượng thuốc, tránh được các tác 
động xấu từ bên ngoài như ánh sáng, độ ẩm, vi sinh vật trong suốt quá trình bảo quản;
- Bao bì thủy tinh đảm bảo chắc, bền phù hợp với việc xử lý tiệt trùng, vận chuyển, bảo 
quản.
1.11.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.11.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp về vật liệu đánh giá lỗi nặng.
- Xử lý bảo quản không đúng cách đánh giá lỗi nhẹ.
1.12. Chỉ tiêu 12: Ghi nhãn
1.12.1. Yêu cầu: Đúng với nhãn đăng ký lưu hành đã được duyệt; ghi đầy đủ nội dung 
theo quy định.
1.12.2. Phương pháp: Kiểm tra thực tế.
1.12.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.12.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp yêu cầu tại Mục 1.12.1 đánh giá lỗi nặng.
1.13. Chỉ tiêu 13: Khử trùng tiêu độc
1.13.1. Yêu cầu: Có quy định cụ thể về chế độ khử trùng tiêu độc nhà xưởng, trang thiết 
bị, dụng cụ, trang phục bảo hộ lao động; phương tiện, dụng cụ, hóa chất phù hợp; có biện 
pháp phân biệt dụng cụ đã tiệt trùng.
1.13.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ tài liệu và kiểm tra thực tế, phỏng vấn (nếu cần). 1.13.3. Đánh giá:
- Phù hợp tại Mục 1.13.1: đánh giá là đạt.
- Không có văn bản quy định về chế độ khử trùng, tiêu độc đánh giá lỗi nhẹ.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu còn lại tại Mục 1.13.1 đánh giá lỗi nặng.
1.14. Chỉ tiêu 14: Nhân sự tham gia sản xuất
1.14.1. Yêu cầu: Người trực tiếp quản lý sản xuất có chứng chỉ hành nghề; người kiểm 
nghiệm thuốc có chứng chỉ hành nghề.
1.14.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ tài liệu và phỏng vấn (nếu cần).
1.14.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.14.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu tại Mục 1.14.1 đánh giá lỗi nhẹ.
1.15. Chỉ tiêu 15: Vệ sinh cá nhân
1.15.1. Yêu cầu: Có quy định vệ sinh cá nhân trong sản xuất; thực hiện vệ sinh cá nhân 
đúng cách.
1.15.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ và thực tế, phỏng vấn (nếu cần) để xác định:
Người làm việc trong khu vực sản xuất thuốc thú y phải đảm bảo những yêu cầu sau:
- Có đủ sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế, được khám sức khỏe định kỳ;
- Được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ, vệ sinh cá nhân, vệ sinh công nghiệp trong sản 
xuất thuốc thú y;
- Người làm việc trong khu vực sản xuất thuốc thú y phải thực hiện đúng các quy định về 
vệ sinh thú y.
1.15.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.15.1 đánh giá là đạt.
- Không có văn bản quy định về vệ sinh cá nhân trong sản xuất đánh giá lỗi nhẹ.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu còn lại tại Mục 1.15.1 đánh giá lỗi nặng.
1.16. Chỉ tiêu 16: Vệ sinh phòng hộ lao động
1.16.1. Yêu cầu: Có quy định về chế độ cấp phát, sử dụng trang bị bảo hộ lao động; thay 
và tiệt trùng trang bị bảo hộ sau mỗi ca sản xuất; có thiết bị thông gió, hút bụi.
1.16.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ và thực tế, phỏng vấn (nếu cần) để xác định:
- Phải có trang bị bảo hộ lao động cho từng cá nhân phù hợp với công việc được giao;
- Phải có thiết bị khử mùi, thông gió, hút bụi với công suất phù hợp; Có trang bị an toàn 
cho người sử dụng các thiết bị nhiệt, điện, cơ khí, khí nén; - Phải có quy định về phòng hộ lao động, có biện pháp chủ động và phương tiện để đề 
phòng và giải quyết nhanh chóng những sự cố có khả năng xảy ra.
1.16.3. Đánh giá.
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.16.1 đánh giá là đạt.
- Không có quy định về chế độ cấp phát sử dụng bảo hộ lao động đánh giá lỗi nhẹ.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu còn lại tại Mục 1.16.1 đánh giá lỗi nặng.
1.17. Chỉ tiêu 17: Nước sử dụng trong cơ sở
1.17.1. Yêu cầu: Có đủ nước sạch phục vụ cho nhu cầu sản xuất, vệ sinh; có kiểm tra mẫu 
nước theo quy định.
1.17.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ và thực tế để xác định:
- Hệ thống cung cấp nước đảm bảo chất lượng đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh;
- Nước dùng cho sản xuất phải đảm bảo đủ theo yêu cầu sản xuất;
- Đường ống, bể chứa được thiết kế phù hợp, không rò rỉ, dễ làm vệ sinh và phải được 
đậy kín;
- Kiểm tra hoạt động lấy mẫu và các kết quả phân tích nước.
1.17.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 1.17.1 đánh giá là đạt.
- Nước phục vụ sản xuất không đảm bảo vệ sinh theo quy định: đánh giá lỗi nặng.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu còn lại tại Mục 1.17.1 đánh giá lỗi nhẹ.
2. Thực hiện quy định về hồ sơ lô
2.1. Chỉ tiêu 1: Lập hồ sơ lô cho từng sản phẩm
2.1.1. Yêu cầu: Mỗi lô sản phẩm đều có hồ sơ riêng.
2.1.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ tài liệu.
2.1.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 2.1.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với yêu cầu tại Mục 2.1.1 đánh giá lỗi nặng.
2.2. Chỉ tiêu 2: Có đủ loại chứng từ, phiếu theo dõi
2.2.1. Yêu cầu: Mỗi hồ sơ lô phải có đủ chứng từ theo dõi tất cả các công đoạn từ khi có 
lệnh sản xuất cho đến khi xuất bán sản phẩm cho khách hàng.
2.2.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ tài liệu và phỏng vấn (nếu cần).
2.2.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 2.2.1 đánh giá là đạt. - Không phù hợp với một trong các yêu cầu tại Mục 2.2.1 đánh giá lỗi nhẹ.
2.3. Chỉ tiêu 3: Có phiếu kiểm nghiệm của từng lô
2.3.1. Yêu cầu: Mỗi lô sản phẩm phải có phiếu kiểm nghiệm bán thành phẩm và thành 
phẩm.
2.3.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ tài liệu.
2.3.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 2.3.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu tại Mục 2.3.1 đánh giá lỗi nặng.
3. Thực hiện quản lý chất lượng (QC)
3.1. Chỉ tiêu 1: Có phòng QC
3.1.1. Yêu cầu: Có phòng QC phù hợp.
3.1.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra thực tế để xác định:
- Phòng QC phải được tách biệt với khu vực sản xuất. Những khu vực tiến hành phép thử 
sinh học, vi sinh phải cách biệt nhau;
- Cần có đủ diện tích để tránh nhiễm chéo và để bảo quản mẫu, chất chuẩn
3.1.3. Đánh giá.
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.1.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.1.1 đánh giá lỗi nặng.
- Không có phòng QC: đánh giá lỗi nghiêm trọng.
3.2. Chỉ tiêu 2: Người phụ trách QC
3.2.1. Yêu cầu: có chứng chỉ hành nghề
3.2.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ tài liệu, phỏng vấn (nếu cần).
3.2.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.2.1 đánh giá là đạt.
- Người phụ trách QC không có chứng chỉ hành nghề đánh giá lỗi nặng. 
3.3. Chỉ tiêu 3: Trang thiết bị
3.3.1. Yêu cầu: Có đầy đủ trang thiết bị phù hợp để phục vụ công tác kiểm tra chất lượng 
sản phẩm.
3.3.2. Phương pháp: Kiểm tra danh mục trang thiết bị và thực tế để xác định:
- Máy quang phổ tử ngoại khả kiến, máy sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC),...;
- Cân phân tích;
- Máy đo độ ẩm; - Cân kỹ thuật;
- Máy cất nước 2 lần;
- Tủ sấy (50-250°C);
- Tủ ấm
- Tủ cấy vô trùng;
- Kính hiển vi quang học;
- Máy đo pH;
- Máy đếm khuẩn lạc;
- Nồi hấp tiệt trùng;
- Dụng cụ thủy tinh và các thiết bị phục vụ kiểm nghiệm.
3.3.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.3.1 đánh giá là đạt
- Đối với cơ sở sản xuất không có máy phù hợp để phân tích chất lượng sản phẩm: đánh 
giá lỗi nặng.
- Không phù hợp với một trong các yêu cầu còn lại tại Mục 3.3.1 đánh giá lỗi nhẹ.
3.4. Chỉ tiêu 4: Kiểm tra nguyên liệu
3.4.1. Yêu cầu: Tất cả nguyên liệu đầu vào cơ sở đều phải được lấy mẫu kiểm tra hoặc có 
phiếu phân tích của nhà cung cấp.
3.4.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ tài liệu.
3.4.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.4.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.4.1 đánh giá lỗi nặng.
3.5. Chỉ tiêu 5: Kiểm tra bán thành phẩm
3.5.1. Yêu cầu: Mỗi lô bán thành phẩm đều phải được lấy mẫu kiểm tra.
3.5.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ tài liệu.
3.5.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.5.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.5.1 đánh giá lỗi nhẹ.
3.6. Chỉ tiêu 6: Kiểm tra thành phẩm
3.6.1. Yêu cầu: Mỗi lô thành phẩm sản xuất xong trước khi nhập kho đều phải được lấy 
mẫu kiểm tra.
3.6.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ tài liệu. 3.6.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.6.1 đánh giá là đạt.
- Không phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.6.1 đánh giá lỗi nặng.
3.7. Chỉ tiêu 7: Lưu mẫu và kiểm tra mẫu lưu theo quy định
3.7.1. Yêu cầu: Mỗi lô sản phẩm sản xuất trước khi nhập kho phải được lấy mẫu lưu và 
kiểm tra mẫu lưu theo quy định.
3.7.2. Phương pháp: Kiểm tra hồ sơ tài liệu và thực tế để xác định:
- Có văn bản quy định về việc lưu mẫu và kiểm tra mẫu lưu;
- Có lưu mẫu và kiểm tra mẫu lưu theo quy định.
3.7.3. Đánh giá:
- Phù hợp với yêu cầu tại Mục 3.7.1 đánh giá là đạt;
- Không có văn bản quy định về việc lưu mẫu và kiểm tra mẫu lưu đánh giá lỗi nhẹ;
- Không lưu mẫu và kiểm tra mẫu lưu đánh giá lỗi nặng.

File đính kèm:

  • docxbien_ban_kiem_tra_dieu_kien_san_xuat_thuoc_thu_y_mau_so_07_q.docx