Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy biến áp phòng nổ - Thông tư 12-2020-TT-BCT
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy biến áp phòng nổ - Thông tư 12-2020-TT-BCT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản kiểm định kỹ thuật an toàn lao động máy biến áp phòng nổ - Thông tư 12-2020-TT-BCT
PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2020) (Cơ quan quản lý cấp trên) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM (Tên tổ chức KĐ) Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------- --------------- ., ngày tháng năm BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG MÁY BIẾN ÁP PHÒNG NỔ Số: .. Chúng tôi gồm: 1. Số hiệu kiểm định viên : . 2. Số hiệu kiểm định viên : . Thuộc: .. Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện của tổ chức kiểm định: .. Đã tiến hành kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị: .. Đơn vị sử dụng: Địa chỉ (trụ sở chính): . Địa chỉ (vị trí) lắp đặt: .. Quy trình kiểm định áp dụng: .. Chứng kiến kiểm định và thông qua biên bản: 1. Chức vụ: . 2. Chức vụ: . I. THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA MÁY BIẾN ÁP PHÒNG NỔ - Loại, mã hiệu: Công suất (kVA) .. - Số chế tạo: Điện áp (kV) - Năm chế tạo: Dòng điện (A) - Nhà chế tạo: Dạng bảo vệ nổ - Ngày kiểm định gần nhất: .. II. HÌNH THỨC KIỂM ĐỊNH + Lần đầu: □ + Định kỳ: □ + Bất thường: □ Lý do kiểm định bất thường: .. III. NỘI DUNG KIỂM ĐỊNH 1. Kiểm tra hồ sơ: - Nhận xét: . - Đánh giá kết quả: Đạt: □ Không đạt: □ 2. Kiểm tra trực quan: TT Hạng mục Yêu cầu Kiểm tra Kết quả Nguyên vẹn, đầy đủ các bộ 1 Tình trạng bên ngoài phận Đầy đủ, có các bộ phận chống tự nới lỏng, có vòng 2 Bu lông bắt chặt chống tháo (trừ M24 trở lên) 3 Ống luồn cáp lực Vòng đệm kín khít 4 Ống luồn cáp điều khiển Vòng đệm kín khít 5 Cơ cấu liên động Chắc chắn, tin cậy 6 Bu lông tiếp địa Có đủ - Nhận xét: . 3. Kiểm tra thông số kỹ thuật TT Hạng mục Yêu cầu Kiểm tra Kết quả I Thân máy biến áp 1 Mối ghép nắp khoang chuyển đổi 1.1 Chiều rộng nhỏ nhất của mối ghép (mm) 1.2 Khe hở lớn nhất của mối ghép (mm) Chiều rộng nhỏ nhất từ trong tới lỗ bulông 1.3 (mm) Tủ điều khiển cao áp Kiểu: II Dạng bảo vệ nổ: Đặc trưng kỹ thuật: .. Số sản xuất: .. 1 Mối ghép nắp hộp đấu cáp 1.1 Chiều rộng nhỏ nhất mối ghép (mm) 1.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) Chiều rộng nhỏ nhất từ trong đến lỗ bu lông 1.3 (mm) 2 Mối ghép nắp mở nhanh 2.1 Chiều rộng nhỏ nhất mối ghép (mm) 2.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 3 Mối ghép sứ xuyên mạch lực 3.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 3.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 4 Mối ghép sứ xuyên mạch điều khiển 4.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 4.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 5 Mối ghép phần tử xuyên sáng 5.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 5.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 6 Mối ghép nút bấm 6.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 6.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 7 Mối ghép phễu cáp đầu vào 7.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 7.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) Chiều rộng nhỏ nhất từ trong đến lỗ bu lông 7.3 (mm) 8 Mối ghép tay dao đóng cắt 8.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 8.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 9 Mômen xoắn cọc đấu dây (N.m) 9.1 Cọc đấu dây mạch lực 9.2 Cọc đấu dây mạch điều khiển 10 Vòng đệm làm kín cáp đầu vào 10.1 Chiều rộng vòng đệm (mm) 10.2 Đường kính trong (mm) 11 Vòng đệm làm kín cáp điều khiển 11.1 Chiều rộng vòng đệm (mm) 11.2 Đường kính trong (mm) Khe hở nhỏ nhất giữa hai phần mang điện 12 (mm) Khe hở nhỏ nhất giữa phần mang điện với 13 vỏ (mm) Khoảng cách rò giữa phần mang điện với vỏ 14 (mm) Tủ điều khiển Hạ áp Kiểu: .. III Dạng bảo vệ nổ: Đặc trưng kỹ thuật: .. Số sản xuất: 1 Mối ghép nắp hộp đấu cáp 1.1 Chiều rộng nhỏ nhất mối ghép (mm) 1.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) Chiều rộng nhỏ nhất từ trong đến lỗ bu lông 1.3 (mm) 2 Mối ghép sứ xuyên mạch lực 2.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 2.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 3 Mối ghép cọc đấu cáp với sứ xuyên 3.1 Chiều dài nhỏ nhất của mối ghép (mm) 3.2 Khe hở lớn nhất của mối ghép (mm) 4 Mối ghép sứ xuyên mạch điều khiển 4.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 4.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 5 Mối ghép phần tử xuyên sáng 5.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 5.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 6 Mối ghép nút bấm 6.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 6.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 7 Mối ghép nắp mở nhanh 7.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 7.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 8 Mối ghép công tắc 8.1 Chiều dài nhỏ nhất mối ghép (mm) 8.2 Khe hở lớn nhất mối ghép (mm) 9 Mômen xoắn cọc đấu dây (N.m) 9.1 Cọc đấu dây mạch lực 9.2 Cọc dây mạch điều khiển 10 Vòng đệm làm kín cáp đầu vào 10.1 Chiều rộng vòng đệm (mm) 10.2 Đường kính trong (mm) 11 Vòng đệm làm kín cáp điều khiển 11.1 Chiều rộng vòng đệm (mm) 11.2 Đường kính trong (mm) Khe hở nhỏ nhất giữa hai phần mang điện 12 (mm) Khe hở nhỏ nhất giữa phần mang điện với 13 vỏ (mm) Khoảng cách rò giữa phần mang điện với vỏ 14 (mm) III Thử chịu va đập (Jun) 1 Phần tử xuyên sáng không có bảo vệ Phần tử xuyên sáng có vỏ bảo vệ (vỏ bảo vệ 2 không thử nghiệm) IV Kiểm tra thiết bị điều khiển, bảo vệ Kiểm tra tính năng an toàn theo dạng bảo vệ 1 của thiết bị 2 Kiểm tra sự làm việc tin cậy của thiết bị V Kiểm tra thiết bị bảo vệ khí CH4, CO (nếu có) Kiểm tra sự làm việc chính xác, tin cậy của 1 thiết bị Kiểm tra tín hiệu báo động của thiết bị khi 2 nồng độ khí vượt ngưỡng cho phép Ghi chú: Các hạng mục thực hiện trên có thể thay đổi tùy theo các thiết bị được kiểm định cụ thể. - Nhận xét: . IV. KẾT LUẬN CHUNG VÀ KIẾN NGHỊ - Thiết bị được kiểm định có kết quả: Đạt: □ Không đạt: □ - Đã được dán tem kiểm định số: .. - Kiến nghị điều kiện sử dụng an toàn: - Kiến nghị khác: V. THỜI HẠN KIỂM ĐỊNH TIẾP THEO - Thời gian kiểm định tiếp theo: .. Chúng tôi, những kiểm định viên thực hiện kiểm định hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác đối với kết quả kiểm định ghi trong biên bản này./. CHỦ CƠ SỞ NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN (Ký tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ, tên) Nguồn: Thông tư 12/2020/TT-BCT
File đính kèm:
bien_ban_kiem_dinh_ky_thuat_an_toan_lao_dong_may_bien_ap_pho.docx

