Mẫu đơn thuốc thang - Thông tư 55-2025-TT-BYT
Bạn đang xem tài liệu "Mẫu đơn thuốc thang - Thông tư 55-2025-TT-BYT", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Mẫu đơn thuốc thang - Thông tư 55-2025-TT-BYT
PHỤ LỤC I MẪU ĐƠN THUỐC THANG (Ban hành kèm theo Thông tư số 55 /2025/TT-BYT ngày 31 / 12 / 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế) Mã đơn thuốc1 Tên đơn vị: Địa chỉ: Điện thoại2: ĐƠN THUỐC (Dành cho kê đơn thuốc thang) Họ tên: ......................................................................... Số định danh cá nhân/số căn cước công dân/số căn cước/số hộ chiếu của người bệnh (nếu có)3:.................................... Ngày sinh4:...../...../........ Cân nặng5:...............Giới tính: Nam Nữ Mã số bảo hiểm y tế (nếu có)6: ..................................................... Nơi thường trú/nơi tạm trú/nơi ở hiện tại:............................................................................ Số điện thoại liên hệ7:........................................................................................................... Chẩn đoán: ............................................................................................................................ Thuốc sử dụng từ ngày .. tháng năm......... đến ngày .. tháng .năm .................... TT Tên vị thuốc cổ truyền Khối lượng Đơn vị tính Ghi chú 1 2 . Số thang Hướng dẫn sử dụng: Cách sắc thuốc Cách uống: . Những điều cần lưu ý: . Lời dặn8: .. Hẹn ngày khám lại (nếu cần thiết) . . Người bệnh Người cấp phát ..., ngày . tháng . năm (ký và ghi rõ họ tên) (ký và ghi rõ họ tên) 20 .. Người kê đơn (ký và ghi rõ họ tên) - Khám bệnh lại xin mang theo đơn này. - Họ và tên người đưa trẻ đến khám bệnh, chữa bệnh9:......................... _______________________________________________ 1 Mã đơn thuốc: có chiều dài 14 ký tự (bao gồm chữ số và chữ cái) được tạo ra tự động theo cấu trúc quy định như sau: Mã đơn thuốc điện tử có định dạng: xxxxxyyyyyyy-z. Năm (5) ký tự x đầu tiên là mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Bảy (7) ký tự y tiếp theo là mã đơn thuốc, mỗi ký tự có giá trị ngẫu nhiên là số từ 0-9 hoặc chữ cái từ a-z, bảo đảm tính duy nhất của đơn thuốc tại một cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; Ký tự z cuối cùng có giá trị đại diện cho loại đơn thuốc (T: Đơn thuốc thang); ký tự gạch ngang (-) giữa 12 ký tự đầu và ký tự z cuối cùng để phân cách mã đơn thuốc và loại đơn thuốc. 2 Điện thoại: ghi điện thoại của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của khoa hoặc của bác sỹ/y sỹ kê đơn thuốc. 3 Công dân Việt Nam cung cấp số định danh cá nhân không cần kê khai các thông tin về giới tính, ngày sinh, địa chỉ thường trú. 4 Ngày sinh: ghi ngày, tháng, năm sinh của người bệnh. 5 Cân nặng (phải ghi đối với trẻ dưới 72 tháng tuổi): có thể cân trẻ hoặc hỏi người đưa trẻ đến khám bệnh, chữa bệnh. 6 Ghi mã số bảo hiểm y tế của người bệnh. 7 Số điện thoại liên hệ: là số điện thoại của người bệnh, người đưa trẻ đến khám hoặc người đại diện của người bệnh. 8 Lời dặn: chế độ dinh dưỡng và chế độ sinh hoạt làm việc, lịch hẹn tái khám (nếu cần), thời hạn tốt nhất của việc mua thuốc trong đơn (nếu có). 9 Họ và tên người đưa trẻ đến khám, chữa bệnh (chỉ ghi đối với trẻ dưới 72 tháng tuổi): hỏi người đưa trẻ đến khám.
File đính kèm:
mau_don_thuoc_thang_thong_tu_55_2025_tt_byt.docx

