Thông báo doanh thu-Tờ khai thuế năm đối với hộ kinh doanh (Doanh thu năm từ 1 tỷ đồng trở xuống) - Mẫu số 01-TKN-CNKD-Thông tư 50-2026-TT-BTC
Bạn đang xem tài liệu "Thông báo doanh thu-Tờ khai thuế năm đối với hộ kinh doanh (Doanh thu năm từ 1 tỷ đồng trở xuống) - Mẫu số 01-TKN-CNKD-Thông tư 50-2026-TT-BTC", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Thông báo doanh thu-Tờ khai thuế năm đối với hộ kinh doanh (Doanh thu năm từ 1 tỷ đồng trở xuống) - Mẫu số 01-TKN-CNKD-Thông tư 50-2026-TT-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Mẫu số: 01/TKN-CNKD Độc lập - Tự do - Hạnh phúc (Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT- _______________________ BTC ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM (Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm) □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống □ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế □ Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm □ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP [01] Kỳ tính [01a] Năm thuế: [01b] 6 tháng đầu năm .. [01c] 6 tháng cuối năm . [02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:.... □ [04] Người nộp thuế: [05] Mã số thuế: [06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): [06.1] Mã số thuế: ........... [06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số ngày tháng năm [07] Tên đại lý thuế (nếu có): [07.1] Mã số thuế:............................................................................................. A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam Số tiền Số tiền do người nộp Số thuế tổ chức Số thuế Thuế GTGT Thuế TNCN thuế trực phải nộp khấu trừ, nộp thừa tiếp nộp thêm nộp thay vào NSNN Doa Tro nh ng Tro thu đó: ng Mã Số đượ Số ST doan đó: Chỉ tiêu chỉ Tổn th Doa c trừ th T h doa tiêu g uế nh để uế thu nh GT TN GT TN GT TN GT TN doa ph thu xác ph khô thu GT CN GT CN GT CN GT CN nh ải chịu định ải ng chịu thu nộ thuế doa nộ chịu thuế p nh p thuế suất thu GT 0% tính GT thuế (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) [08 1 Hoạt động sản ] xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định Phân phối, [08 1.1 cung cấp a] hàng hóa Dịch vụ, xây dựng không [08 1.2 bao b] thầu ngu yên vật liệu Hoạt [08 1.3 động cho thuê tài c] sản trừ bất động sản Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng [08 1.4 hóa, xây d] dựng có bao thầu nguyên vật liệu Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải [08 1.5 trí, trò e] chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số [08 1.6 Hoạt động g] kinh doanh khác Hoạt động kinh doanh trên nền [09 2 tảng ] thương mại điện tử, nền tảng số khác Phân phối, [09 2.1 cung cấp a] hàng hóa Dịch vụ, xây dựng không [09 2.2 bao b] thầu ngu yên vật liệu [09 2.3 Hoạt động cho c] thuê tài sản trừ bất động sản Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng [09 2.4 hóa, xây d] dựng có bao thầu nguyên vật liệu Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải [09 2.5 trí, trò e] chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số Hoạt động [09 2.6 kinh g] doanh khác Hoạt động đại lý xổ số, bảo [10 3 hiểm, ] bán hàng đa cấp Tổng [11 4 cộng ] Số thuế [12 5 được ] miễn Số thuế [13 6 còn phải ] nộp B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế Mã chỉ Đơn vị Doanh thu tính thuế Thuế Số thuế phải STT TTĐB tiêu tính TTĐB suất nộp (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)=(5)*(6) I Trụ sở kinh doanh: 1 Hàng hóa, dịch vụ A [14a] 2 Hàng hóa, dịch vụ B [14b] Mã địa điểm kinh doanh 1: II Tên địa điểm kinh doanh 1: ........................... Tổng cộng: [15] Số thuế được miễn [16] Số thuế còn phải nộp [17] C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam Giá tính thuế Trụ sở kinh Tên địa Sản Thuế Tài nguyên, Mã Đơn tài nguyên/ doanh/Mã địa điểm lượng/ suất/Hệ số Số thuế/phí STT hàng hóa, sản chỉ vị mức thuế điểm kinh kinh Số K tính phí phải nộp phẩm tiêu tính hoặc phí doanh doanh lượng BVMT BVMT (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) I Khai thuế tài nguyên 1 Tài nguyên C.. [18a] (10)=(7)*(8)*(9) 2 Tài nguyên D.. [18b] ....................... Tổng cộng [19] Số thuế được miễn [20] Số thuế còn phải nộp [21] II Khai thuế bảo vệ môi trường 2.1 Hàng hóa E... [22a] (10)=(7)*(8) 2.2 Hàng hóa G... [22b] ...................... Tổng cộng [23] Số thuế được miễn [24] Số thuế còn phải nộp [25] III Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khoáng sản 3.1 [26a] (10)=(7)*(8)*(9) X... Khoáng sản 3.2 [26b] Y... ...................... Tổng cộng [27] Số phí được miễn [28] Số phí còn phải nộp [29] D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam Cơ Mã địa điểm Nội dung các khoản Số Tiểu Địa bàn Cơ quan Hạn nộp STT Chương quan kinh doanh nộp NSNN tiền mục hành chính thuế thuế thu [30] [31] [32] [33] [34] [35] [36] [37] [38] [39] Tổng cộng [40] E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA [41] Đề nghị hoàn trả: [41.1] Số thuế GTGT: [41.2] Số thuế TNCN: [41.3] Tổng cộng: [42] Hình thức hoàn trả: [43] ☐ Chuyển khoản. [43.1] Tên chủ tài khoản: [43.2]Tài khoản số: .......................................... [43.3] Tại Ngân hàng/KBNN:........................................ [44] ☐ Tiền mặt. [44.1] Tên người nhận tiền: [44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: . [44.3] Ngày cấp: ./ ../ [44.4] Nơi cấp: .......................... [44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước: Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh Số định Số tiền còn Số danh Nội dung Địa phải nộp đề Số tiền còn Mã Cơ tiền STT Tên khoản khoản Tiểu bàn Hạn nghị bù trừ phải nộp số Chương quan còn NNT phải nộp nợ/phát mục hành nộp với số tiền sau bù trừ thuế thu phải (ID) sinh chính nộp thừa nộp (nếu có) [57]=[55]- [45] [46] [47] [48] [49] [50] [51] [52] [53] [54] [55] [56] [56] Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./. NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ ....., ngày ..... tháng ....... năm ...... Họ và tên: .. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc Chứng chỉ hành nghề số:............ ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử) _____________________________ Ghi chú: - Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp. - Chỉ tiêu [3.1], [3.2] tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có). - Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)
File đính kèm:
thong_bao_doanh_thu_to_khai_thue_nam_doi_voi_ho_kinh_doanh_d.docx

