Biên bản kiểm tra hồ sơ (Tập hợp hồ sơ hoàn thành công trình bàn giao cơ quan chức năng)

doc 6 trang Rosie 25/08/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Biên bản kiểm tra hồ sơ (Tập hợp hồ sơ hoàn thành công trình bàn giao cơ quan chức năng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

Tóm tắt nội dung tài liệu: Biên bản kiểm tra hồ sơ (Tập hợp hồ sơ hoàn thành công trình bàn giao cơ quan chức năng)

Biên bản kiểm tra hồ sơ (Tập hợp hồ sơ hoàn thành công trình bàn giao cơ quan chức năng)
 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 Địa điểm, ngày .tháng .. năm 202 
 BIÊN BẢN KIỂM TRA HỒ SƠ
 SỐ /BBKT
 (V/V Tập hợp hồ sơ hoàn thành công trình bàn giao cơ quan chức năng)
Dự án: 
Gói thầu: . 
Địa điểm: . 
I. Thành phần tham gia: 
1. Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện 
 Ông: .. Chức vụ: ..
 Ông: . Chức vụ: 
2. Đại diện Tư vấn QLDA: Công ty .. .
 Ông: .. Chức vụ: ..
 Ông: . Chức vụ: 
3. Đại diện Tư vấn giám sát: Công ty . ..
 Ông: .. Chức vụ: 
 Ông: Chức vụ: .
4. Đại diện Đơn vị thi công: Công ty 
 Ông: Chức vụ: ..
 Ông: . Chức vụ: 
II. Thời gian tiến hành bàn giao: 
 Bắt đầu:................, ngày .........tháng ............ năm 202......
 Kết thúc: ................., ngày ......tháng ........ năm 202........
 Tại ............................................. ..
III. Nội dung kiểm tra:
IV. Các ý kiến khác (nếu có): 
V. Kết luận:
 Các bên thống nhất các nội dung nêu trên (kèm theo Phụ lục hồ sơ hoàn thành công 
trình). Đề nghị bổ sung đầy đủ các tài liệu còn thiếu để bàn giao cho Chủ đầu tư theo 
đúng quy định.
 Trong quá trình thực hiện có vướng mắc cần báo cho Tư vấn QLDA và Chủ đầu tư 
được biết cùng phối hợp để kịp thời xử lý theo quy định
 Biên bản được đọc trước hội nghị, các thành viên thống nhất thông qua và ký tên và 
được lập thành 04 bản mỗi bên giữ 01 bản./.
 ĐẠI DIỆN TƯ VẤN QLDA ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
 (Cán bộ ký, ghi rõ họ tên) (Giám đốc QLDA ký, ghi rõ họ tên)
 CHỦ TỊCH
 PHẠM VĂ
 N NAM 
 ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT
 (Chỉ huy trưởng ký, ghi rõ họ tên) (Giám sát trưởng ký, ghi rõ họ tên) PHỤ LỤC DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
 (Kèm theo Biên bản kiểm tra hồ sơ sô ../BBKT ngày / /20 V/v Tập hợp hồ sơ 
 hoàn thành công trình bàn giao cơ quan chức năng.)
Dự án : 
Gói thầu : 
Địa điểm : 
 TT Nội dung kiểm tra Tình trạng Ghi Chú
 I HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG
 Quyết định chủ trương đầu tư xây dựng và Có
 1 Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây Không có
 dựng (nếu có). Không áp dụng
 Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Có
 công trình và Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu Không có
 2
 tư xây dựng hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Không áp dụng
 đầu tư xây dựng.
 Nhiệm vụ thiết kế, các văn bản thẩm định, Có
 tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan Không có
 3
 trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng Không áp dụng
 và thiết kế cơ sở.
 Có
 Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây 
 4 Không có
 dựng tái định cư (nếu có).
 Không áp dụng
 Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước Có
 có thẩm quyền (nếu có) về: thỏa thuận quy Không có
 hoạch, thỏa thuận hoặc chấp thuận sử dụng Không áp dụng
 hoặc đấu nối với công trình kỹ thuật bên 
 5
 ngoài hàng rào; đánh giá tác động môi trường, 
 đảm bảo an toàn (an toàn giao thông, an toàn 
 cho các công trình lân cận) và các văn bản 
 khác có liên quan.
 Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan Có
 6 có thẩm quyền hoặc hợp đồng thuê đất đối với Không có
 trường hợp không được cấp đất. Không áp dụng
 Có
 Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp 
 7 Không có
 được miễn giấy phép xây dựng.
 Không áp dụng
 Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả Có
 8 lựa chọn các nhà thầu và hợp đồng xây dựng Không có
 giữa chủ đầu tư với các nhà thầu. Không áp dụng
 Có
 Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực 
 9 Không có
 của các nhà thầu theo quy định.
 Không áp dụng
 Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong Có
 10
 giai đoạn chuẩn bị đầu tư xây dựng. Không có TT Nội dung kiểm tra Tình trạng Ghi Chú
 Không áp dụng
 HỒ SƠ KHẢO SÁT XÂY DỰNG, THIẾT KẾ XÂY DỰNG 
II
 CÔNG TRÌNH
 Có
 Nhiệm vụ khảo sát, phương án kỹ thuật khảo 
11 Không có
 sát, báo cáo khảo sát xây dựng công trình.
 Không áp dụng
 Có
 Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu kết 
12 Không có
 quả khảo sát xây dựng.
 Không áp dụng
 Kết quả thẩm tra, thẩm định thiết kế xây Có
 dựng; quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng Không có
13 công trình kèm theo: hồ sơ thiết kế xây dựng Không áp dụng
 công trình đã được phê duyệt (có danh mục 
 bản vẽ kèm theo); chỉ dẫn kỹ thuật.
 Có
 Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu 
14 Không có
 thiết kế xây dựng công trình.
 Không áp dụng
 Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan Có
15 đến giai đoạn khảo sát, thiết kế xây dựng công Không có
 trình. Không áp dụng
 HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG 
III
 CÔNG TRÌNH
 Danh mục các thay đổi thiết kế trong quá trình Có
16 thi công xây dựng công trình và các văn bản Không có
 thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền. Không áp dụng
 Có
 Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ kèm 
17 Không có
 theo).
 Không áp dụng
 Có
 Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, kiểm soát 
18 Không có
 chất lượng thi công xây dựng công trình.
 Không áp dụng
 Các chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa, Có
 nhãn mác hàng hóa, tài liệu công bố tiêu chuẩn Không có
 áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa; chứng Không áp dụng
19 nhận hợp quy, công bố hợp quy, thông báo tiếp 
 nhận hồ sơ công bố hợp quy của cơ quan chuyên 
 ngành; chứng nhận hợp chuẩn (nếu có) theo quy 
 định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.
 Có
 Các kết quả quan trắc (nếu có), đo đạc, thí 
20 Không có
 nghiệm trong quá trình thi công.
 Không áp dụng
 Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, Có
21 nghiệm thu bộ phận hoặc giai đoạn công trình Không có
 (nếu có) trong quá trình thi công xây dựng. Không áp dụng
 Các kết quả thí nghiệm đối chứng, kiểm định Có
22 chất lượng công trình, thí nghiệm khả năng Không có
 chịu lực kết cấu xây dựng (nếu có). Không áp dụng TT Nội dung kiểm tra Tình trạng Ghi Chú
 Có
 Hồ sơ quản lý chất lượng của thiết bị lắp đặt 
 23 Không có
 vào công trình.
 Không áp dụng
 Có
 Quy trình vận hành, khai thác công trình (nếu 
 24 Không có
 có); quy trình bảo trì công trình.
 Không áp dụng
 Văn bản thỏa thuận, chấp thuận, xác nhận của các tổ chức, cơ 
 25
 quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về:
 Có
 Di dân vùng lòng hồ, khảo sát các di tích lịch 
25.1 Không có
 sử, văn hóa;
 Không áp dụng
 Có
25.2 An toàn phòng cháy, chữa cháy; Không có
 Không áp dụng
 Có
25.3 An toàn môi trường; Không có
 Không áp dụng
 Có
 An toàn lao động, an toàn vận hành hệ thống 
25.4 Không có
 thiết bị công trình, thiết bị công nghệ;
 Không áp dụng
 Có
 Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với 
25.5 Không có
 trường hợp phải có giấy phép xây dựng);
 Không áp dụng
 Có
 Cho phép đấu nối với công trình hạ tầng kỹ 
25.6 Không có
 thuật và các công trình khác có liên quan;
 Không áp dụng
 Văn bản của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Có
 quản lý phát triển đô thị về việc hoàn thành các Không có
25.7 công trình hạ tầng kỹ thuật có liên quan của dự án Không áp dụng
 theo kế hoạch xây dựng nêu tại Báo cáo nghiên 
 cứu khả thi đã được thẩm định, phê duyệt;
 Có
 Các văn bản khác theo quy định của pháp luật 
25.8 Không có
 có liên quan.
 Không áp dụng
 Có
 26 Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có). Không có
 Không áp dụng
 Phụ lục các tồn tại cần sửa chữa, khắc phục Có
 27 (nếu có) sau khi đưa hạng mục công trình, Không có
 công trình xây dựng vào sử dụng. Không áp dụng
 Có
 Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục 
 28 Không có
 công trình, công trình xây dựng.
 Không áp dụng
 Văn bản thông báo của cơ quan có thẩm Có
 29 quyền quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị Không có
 định 06/2021 (nếu có). Không áp dụng
 30 Các hồ sơ, tài liệu có liên quan trong quá trình Có TT Nội dung kiểm tra Tình trạng Ghi Chú
 thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu theo Không có
 quy định tại Điều 24 Nghị định 06/2021/NĐ- Không áp dụng
 CP (nếu có).
 Các hồ sơ/văn bản/tài liệu khác có liên quan Có
 31 trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm Không có
 thu công trình xây dựng. Không áp dụng
Ghi chú:
Khi gửi hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, 
công trình xây dựng theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 24 Nghị định 06/2021/NĐ-
CP, chủ đầu tư chỉ gửi danh mục liệt kê các tài liệu nêu tại Phụ lục này trừ các hồ sơ tài 
liệu quy định tại khoản 13, 14, 15 Phụ lục này.

File đính kèm:

  • docbien_ban_kiem_tra_ho_so_tap_hop_ho_so_hoan_thanh_cong_trinh.doc