Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt - Mẫu số 01-TT-ĐB - Nghị định 373-2025-NĐ-CP
Bạn đang xem tài liệu "Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt - Mẫu số 01-TT-ĐB - Nghị định 373-2025-NĐ-CP", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
Tóm tắt nội dung tài liệu: Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt - Mẫu số 01-TT-ĐB - Nghị định 373-2025-NĐ-CP
Mẫu số: 01/TTĐB CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT [01] Kỳ tính thuế: Tháng......năm......../Lần phát sinh ngày ... tháng ... năm .... [02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ...... [04] Tên người nộp thuế: ................................................................................................... [05] Mã số thuế: .................................................................................................................... [06] Tên đại lý thuế (nếu có): ............................................................................................... [07] Mã số thuế: ................................................................................................................... [08] Hợp đồng đại lý thuế, số:.......................ngày:............................................................... [09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ................................................................................................... [10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh: .......................................... [11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: .......... [11a] Xã/Phường/Đặc khu ........................................ [11b] Tỉnh/Thành phố ...................... A. Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học) Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam Bù trừ Số Doanh với Thuế lượng thu Giá thuế Thuế Đơn Thuế TTĐB Thuế Tên hàng hóa, tiêu bán tính TTĐB TTĐB STT vị suất được TTĐB phải dịch vụ thụ (chưa thuế chưa còn phải tính (%) khấu nộp trong có thuế TTĐB được nộp trừ kỳ GTGT) khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có) (9)=(6)x(7)- (11)=(9)- (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (10) (8) (10) Hàng hóa chịu I thuế TTĐB Hàng hóa sản 1 xuất trong nước + + ... Hàng hóa nhập khẩu 2 bán ra trong nước + ... Dịch vụ chịu II thuế TTĐB + + <Ka-ra-ô- kê>... Hàng hóa thuộc trường III hợp không phải chịu thuế TTĐB Hàng hóa xuất 1 khẩu Hàng hóa bán 2 để xuất khẩu Hàng hóa gia 3 công để xuất khẩu Tổng cộng: (I+II+III) B. Đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học Bù trừ Thu Thu với ế ế số TT Tỷ TT thu Thu ĐB Thu lệ ĐB Thuế ế ế của ế xăn còn TTĐB Doa Thuế TT TT xăn Lượng TT g đượ đầu vào nh Giá TTĐ ĐB ĐB g nguyên ĐB Th Số kho c được thu tín Thuế B phả của kho Tên liệu mua đã uế lượ áng khấ khấu bán h TTĐ chưa i xăn áng hàn vào của nộp su ng tron u trừ (chư thu B được nộp g còn g kỳ khai của ất S Đ tiê g trừ tương a có ế phải khấu của kho đượ hóa thuế ngu (% T V u xăn kỳ ứng thuế TT nộp trừ hàn áng c , trước liền yên ) T T thụ g trư hàng GT ĐB trong g đề khấ dịc kề liệu tro sinh ớc hóa bán GT) kỳ hóa nghị u h mua ng học chu ra , hoà trừ vụ vào kỳ (%) yển dịc n chu san h yển g vụ kỳ khá sau c Đ T Lư V ên ợng T (15) (16) (19) (11)= (5 (14 = = = (1) (2) (3) (4) (6) (7) (8) (9) (10) (8)/(6)x( (12) (13) (17) (18) ) ) (13)x (8)+( (16) 9)x(4) (14) - 10)- - (11) (11) (17) > 0 - (18) <X ăng sinh học > Tổng cộng: (TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng) Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai. ..........., ngày .......tháng.......năm........ NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc Họ và tên:............... ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ Chứng chỉ hành nghề số: ...... (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) Ghi chú: 1. Chỉ tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh có hoạt động sản xuất, gia công hàng hóa chịu thuế TTĐB hoặc cung ứng dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) tại địa phương khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế tỉnh quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý để kê khai vào chỉ tiêu này. 2. Tổng cộng cột (10) tại mục A phải bằng tổng cộng cột (17) tại mục B. 3. Tổng cộng cột (8) tại mục A = Tổng cộng cột (13) Bảng I và cột (12) Bảng II trên bảng kê 01-2/TTĐB. 4. Nội dung nêu trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
File đính kèm:
to_khai_thue_tieu_thu_dac_biet_mau_so_01_tt_db_nghi_dinh_373.docx

